Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yuki Honda 4 | |
Yuya Kuwasaki 10 | |
Yosuke Ideguchi (Kiến tạo: Daiju Sasaki) 32 | |
Tetsushi Yamakawa (Kiến tạo: Nanasei Iino) 39 | |
Ibrahim Amadou (Thay: Luis Asue) 46 | |
Tetsushi Yamakawa 47 | |
Taisei Miyashiro (Thay: Koya Yuruki) 54 | |
Shinichi Chan 56 | |
Joao Carlos Teixeira 63 | |
Saulo Mineiro 66 | |
Haoyu Yang (Thay: Tianyi Gao) 68 | |
Saulo Mineiro 77 | |
(Pen) Andre Luis 82 | |
Takahiro Ogihara (Thay: Nanasei Iino) 83 | |
Erik (Thay: Haruya Ide) 83 | |
Hanchao Yu (Thay: Saulo Mineiro) 85 | |
Ren Komatsu (Thay: Yuya Osako) 90 |
Thống kê trận đấu Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe


Diễn biến Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe
Yuya Osako rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Saulo Mineiro rời sân và được thay thế bởi Hanchao Yu.
Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Erik.
Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.
ANH ẤY BỎ LỠ - Andre Luis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Saulo Mineiro.
Tianyi Gao rời sân và được thay thế bởi Haoyu Yang.
V À A A O O O - Saulo Mineiro đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Joao Carlos Teixeira.
Thẻ vàng cho Shinichi Chan.
Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Taisei Miyashiro.
Thẻ vàng cho Tetsushi Yamakawa.
Luis Asue rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Amadou.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Nanasei Iino đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tetsushi Yamakawa đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Daiju Sasaki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe
Shanghai Shenhua (4-3-3): Bao Yaxiong (30), Wilson Manafá (13), Jiang Shenglong (4), Zhu Chenjie (5), Shinichi Chan (27), João Carlos Teixeira (10), Wu Xi (15), Gao Tianyi (17), Luis Asue (19), Andre Luis (9), Saulo (11)
Vissel Kobe (4-3-3): Shuichi Gonda (71), Nanasei Iino (2), Tetsushi Yamakawa (4), Yuki Honda (15), Katsuya Nagato (41), Yosuke Ideguchi (7), Yuya Kuwasaki (25), Haruya Ide (18), Daiju Sasaki (13), Yuya Osako (10), Koya Yuruki (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Luis Asue Ibrahim Amadou | 54’ | Koya Yuruki Taisei Miyashiro |
| 68’ | Tianyi Gao Haoyu Yang | 83’ | Haruya Ide Erik |
| 85’ | Saulo Mineiro Hanchao Yu | 83’ | Nanasei Iino Takahiro Ogihara |
| 90’ | Yuya Osako Ren Komatsu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zhengkai Zhou | Richard Monday Ubong | ||
Ibrahim Amadou | Taiga Kameda | ||
Aidi Fulangxisi | Erik | ||
Shunkai Jin | Rikuto Hirose | ||
Chengyu Liu | Takuya Iwanami | ||
Wang Haijian | Jean Patric | ||
Shilong Wang | Caetano | ||
Xie Pengfei | Ren Komatsu | ||
Xu Haoyang | Taisei Miyashiro | ||
Haoyu Yang | Takahiro Ogihara | ||
Hanchao Yu | Niina Tominaga | ||
Yang Zexiang | Kakeru Yamauchi | ||
Nhận định Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shanghai Shenhua
Thành tích gần đây Vissel Kobe
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | ||
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | ||
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | ||
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | ||
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 9 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | ||
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 7 | 11 | ||
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -6 | 7 | ||
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | ||
| 10 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | ||
| 11 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 12 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
