Thứ Bảy, 29/11/2025
Yuki Honda
4
Yuya Kuwasaki
10
Yosuke Ideguchi (Kiến tạo: Daiju Sasaki)
32
Tetsushi Yamakawa (Kiến tạo: Nanasei Iino)
39
Ibrahim Amadou (Thay: Luis Asue)
46
Tetsushi Yamakawa
47
Taisei Miyashiro (Thay: Koya Yuruki)
54
Shinichi Chan
56
Joao Carlos Teixeira
63
Saulo Mineiro
66
Haoyu Yang (Thay: Tianyi Gao)
68
Saulo Mineiro
77
(Pen) Andre Luis
82
Takahiro Ogihara (Thay: Nanasei Iino)
83
Erik (Thay: Haruya Ide)
83
Hanchao Yu (Thay: Saulo Mineiro)
85
Ren Komatsu (Thay: Yuya Osako)
90

Thống kê trận đấu Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua
Vissel Kobe
Vissel Kobe
42 Kiểm soát bóng 58
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe

Tất cả (42)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Yuya Osako rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.

90+2' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

85'

Saulo Mineiro rời sân và được thay thế bởi Hanchao Yu.

83'

Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Erik.

83'

Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.

82' ANH ẤY BỎ LỠ - Andre Luis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Andre Luis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Saulo Mineiro.

Thẻ vàng cho Saulo Mineiro.

68'

Tianyi Gao rời sân và được thay thế bởi Haoyu Yang.

66' V À A A O O O - Saulo Mineiro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Saulo Mineiro đã ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Joao Carlos Teixeira.

Thẻ vàng cho Joao Carlos Teixeira.

56' Thẻ vàng cho Shinichi Chan.

Thẻ vàng cho Shinichi Chan.

54'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Taisei Miyashiro.

47' Thẻ vàng cho Tetsushi Yamakawa.

Thẻ vàng cho Tetsushi Yamakawa.

46'

Luis Asue rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Amadou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

39'

Nanasei Iino đã kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Tetsushi Yamakawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tetsushi Yamakawa đã ghi bàn!

39' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

32'

Daiju Sasaki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe

Shanghai Shenhua (4-3-3): Bao Yaxiong (30), Wilson Manafá (13), Jiang Shenglong (4), Zhu Chenjie (5), Shinichi Chan (27), João Carlos Teixeira (10), Wu Xi (15), Gao Tianyi (17), Luis Asue (19), Andre Luis (9), Saulo (11)

Vissel Kobe (4-3-3): Shuichi Gonda (71), Nanasei Iino (2), Tetsushi Yamakawa (4), Yuki Honda (15), Katsuya Nagato (41), Yosuke Ideguchi (7), Yuya Kuwasaki (25), Haruya Ide (18), Daiju Sasaki (13), Yuya Osako (10), Koya Yuruki (14)

Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua
4-3-3
30
Bao Yaxiong
13
Wilson Manafá
4
Jiang Shenglong
5
Zhu Chenjie
27
Shinichi Chan
10
João Carlos Teixeira
15
Wu Xi
17
Gao Tianyi
19
Luis Asue
9
Andre Luis
11
Saulo
14
Koya Yuruki
10
Yuya Osako
13
Daiju Sasaki
18
Haruya Ide
25
Yuya Kuwasaki
7
Yosuke Ideguchi
41
Katsuya Nagato
15
Yuki Honda
4
Tetsushi Yamakawa
2
Nanasei Iino
71
Shuichi Gonda
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
Thay người
46’
Luis Asue
Ibrahim Amadou
54’
Koya Yuruki
Taisei Miyashiro
68’
Tianyi Gao
Haoyu Yang
83’
Haruya Ide
Erik
85’
Saulo Mineiro
Hanchao Yu
83’
Nanasei Iino
Takahiro Ogihara
90’
Yuya Osako
Ren Komatsu
Cầu thủ dự bị
Zhengkai Zhou
Richard Monday Ubong
Ibrahim Amadou
Taiga Kameda
Aidi Fulangxisi
Erik
Shunkai Jin
Rikuto Hirose
Chengyu Liu
Takuya Iwanami
Wang Haijian
Jean Patric
Shilong Wang
Caetano
Xie Pengfei
Ren Komatsu
Xu Haoyang
Taisei Miyashiro
Haoyu Yang
Takahiro Ogihara
Hanchao Yu
Niina Tominaga
Yang Zexiang
Kakeru Yamauchi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
18/02 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Shanghai Shenhua

AFC Champions League
26/11 - 2025
China Super League
AFC Champions League
China Super League
26/10 - 2025
AFC Champions League
22/10 - 2025
China Super League
AFC Champions League
01/10 - 2025
China Super League
26/09 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
26/11 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025
16/11 - 2025
J League 1
09/11 - 2025
AFC Champions League
05/11 - 2025
J League 1
26/10 - 2025
AFC Champions League
22/10 - 2025
J League 1
17/10 - 2025
04/10 - 2025
AFC Champions League
01/10 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5401612
2Melbourne City FCMelbourne City FC530219
3Machida ZelviaMachida Zelvia522138
4FC SeoulFC Seoul522138
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima522128
6Ulsan HyundaiUlsan Hyundai522118
7Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC521217
8Buriram UnitedBuriram United5212-17
9Gangwon FCGangwon FC5203-26
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng5122-25T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua5113-34
12Shanghai PortShanghai Port5014-91
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal5500915
2Al-WahdaAl-Wahda5410613
3Tractor FCTractor FC5320711
4Al AhliAl Ahli5311610
5Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC5311310
6Al-Duhail SCAl-Duhail SC521227T
7Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club5212-67
8Al IttihadAl Ittihad520326
9Al-GharafaAl-Gharafa5104-63
10Al-SaddAl-Sadd5023-52
11Al ShortaAl Shorta5014-101
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow