Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alex Yang 30 | |
Xinxiang Li (Thay: Gabrielzinho) 41 | |
Hyun-Taek Cho 70 | |
Jin-Hyun Lee (Thay: Pedrinho) 76 | |
Jiwen Kuai (Thay: Yongtao Lu) 78 | |
Linpeng Zhang (Thay: Zhen Wei) 78 | |
Si-Young Jang (Thay: Sang-Woo Kang) 80 | |
Sang-Min Sim (Thay: Yago Cariello) 80 | |
Marcao (Thay: Hyun-Taek Cho) 81 | |
Yuan Zhang (Thay: Jean Claude) 82 | |
Xin Yue (Thay: Shuai Li) 82 | |
Jin Feng (Thay: Matthew Orr) 88 | |
Jong-Gyu Yeun (Thay: Seok-Hyeon Choi) 90 | |
Yool Heo (Thay: Si-Young Jang) 90 |
Thống kê trận đấu Shanghai Port vs Ulsan Hyundai


Diễn biến Shanghai Port vs Ulsan Hyundai
Si-Young Jang rời sân và được thay thế bởi Yool Heo.
Seok-Hyeon Choi rời sân và được thay thế bởi Jong-Gyu Yeun.
Matthew Orr rời sân và được thay thế bởi Jin Feng.
Shuai Li rời sân và được thay thế bởi Xin Yue.
Jean Claude rời sân và được thay thế bởi Yuan Zhang.
Hyun-Taek Cho rời sân và được thay thế bởi Marcao.
Yago Cariello rời sân và được thay thế bởi Sang-Min Sim.
Sang-Woo Kang rời sân và được thay thế bởi Si-Young Jang.
Zhen Wei rời sân và được thay thế bởi Linpeng Zhang.
Yongtao Lu rời sân và được thay thế bởi Jiwen Kuai.
Pedrinho rời sân và được thay thế bởi Jin-Hyun Lee.
Thẻ vàng cho Hyun-Taek Cho.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Gabrielzinho rời sân và được thay thế bởi Xinxiang Li.
Thẻ vàng cho Alex Yang.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Shanghai Port vs Ulsan Hyundai
Shanghai Port (4-4-1-1): Yan Junling (1), Alex Yang (46), Wei Zhen (13), Umidjan Yusup (40), Shuai Li (32), Liu Zhurun (33), Yongtao Lu (38), Kodjo Aziangbe (8), Kodjo Aziangbe (8), Gabrielzinho (30), Mateus Vital (10), Matt Orr (16)
Ulsan Hyundai (4-2-3-1): Jo Hyeonwoo (21), Choi Seok-Hyun (96), Lee Jae-Ik (28), Kim Young-gwon (19), Hyun-Taek Cho (2), Lee Gyu-sung (24), Darijan Bojanic (6), Pedrinho (20), Lee Dong-gyeong (10), Kang Sang-woo (13), Yago Cariello (99)


| Thay người | |||
| 41’ | Gabrielzinho Xinxiang Li | 76’ | Pedrinho Lee Jin-hyun |
| 78’ | Yongtao Lu Kuai Jiwen | 80’ | Yool Heo Si-Young Jang |
| 78’ | Zhen Wei Zhang Linpeng | 80’ | Yago Cariello Sang-Min Sim |
| 82’ | Shuai Li Yue Xin | 81’ | Hyun-Taek Cho Marcao |
| 82’ | Jean Claude Yuan Zhang | 90’ | Si-Young Jang Yool Heo |
| 88’ | Matthew Orr Feng Jin | 90’ | Seok-Hyeon Choi Yoon Jong-gyu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Chen Wei | Ryu Seong-min | ||
Shimeng Bao | In-Woo Back | ||
Feng Jin | Yool Heo | ||
Fu Huan | Si-Young Jang | ||
Kuai Jiwen | Min-Seo Jo | ||
Xinxiang Li | Lee Jin-hyun | ||
Óscar Melendo | Marcao | ||
Jingchao Meng | Sang-Min Sim | ||
Wang Shenchao | Milosz Trojak | ||
Yue Xin | Yoon Jong-gyu | ||
Zhang Linpeng | |||
Yuan Zhang | |||
Nhận định Shanghai Port vs Ulsan Hyundai
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shanghai Port
Thành tích gần đây Ulsan Hyundai
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
