Shandong Taishan được hưởng một quả phạt góc.
Valeri Qazaishvili (Kiến tạo: Yuanyi Li) 17 | |
Zeca (Kiến tạo: Wenneng Xie) 33 | |
Cryzan 46 | |
Zihao Yang 46 | |
Cryzan 49 | |
Zihao Yang 49 | |
Fan Yang 56 | |
(Pen) Valeri Qazaishvili 56 | |
Junxian Liu (Thay: Sun Ming Him) 58 | |
Yuanjie Su (Thay: Zihao Yang) 58 | |
Pu Chen (Thay: Wenneng Xie) 63 | |
Xinghan Wu (Thay: Yang Liu) 63 | |
Zhexuan Chen (Thay: Qiuming Wang) 64 | |
Yongjia Li (Thay: Cristian Salvador) 64 | |
Ke Shi (Thay: Zheng Zheng) 70 | |
Zhenghao Wang (Thay: Weijun Xie) 83 | |
Raphael Merkies (Thay: Zeca) 86 | |
Jianfei Zhao (Thay: Yuanyi Li) 86 | |
Zhexuan Chen 87 | |
Zhexuan Chen 87 | |
Alberto Quiles (Kiến tạo: Jiahui Huang) 88 |
Thống kê trận đấu Shandong Taishan vs Tianjin Jinmen Tiger


Diễn biến Shandong Taishan vs Tianjin Jinmen Tiger
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Jinan.
Quả phát bóng lên cho Tianjin Jinmen Tiger tại Trung tâm Thể thao Olympic Jinan.
Phạt góc cho Tianjin Jinmen Tiger ở phần sân nhà.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Huang Jiahui.
Alberto Quiles Piosa ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống 2-1 tại Trung tâm Thể thao Olympic Jinan.
Zhexuan Chen của Tianjin Jinmen Tiger đã bị phạt thẻ ở Jinan.
Zhexuan Chen của Tianjin Jinmen Tiger đã bị phạt thẻ ở Jinan.
Phạt góc cho Shandong Taishan.
Zhexuan Chen Tianjin Jinmen Tiger.
Peng Han thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Trung tâm Thể thao Olympic Tế Nam với việc Zhao Jianfei thay thế Zeca.
Raphael Merkies vào sân thay cho Li Yuanyi của Shandong Taishan tại Trung tâm Thể thao Olympic Tế Nam.
Đá phạt cho Shandong Taishan ở phần sân của Tianjin Jinmen Tiger.
Haixin Li trao cho đội khách một quả ném biên.
Đội khách đã thay Xie Weijun bằng Wang Zhenghao. Đây là sự thay đổi người thứ năm trong ngày hôm nay của Yu Genwei.
Tianjin Jinmen Tiger có một quả phát bóng lên.
Tại Tế Nam, Shandong Taishan tấn công qua Vako Qazaishvili. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Đá phạt cho Shandong Taishan ở phần sân của Tianjin Jinmen Tiger.
Haixin Li trao cho Tianjin Jinmen Tiger một quả phát bóng lên.
Shandong Taishan có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho Tianjin Jinmen Tiger ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Shandong Taishan vs Tianjin Jinmen Tiger
Shandong Taishan (3-4-2-1): Qihang Sun (32), Huang Zhengyu (35), Gao Zhunyi (33), Zheng Zheng (5), Xie Wenneng (23), Li Yuanyi (22), Guilherme Miranda Madruga Gomes (8), Liu Yang (11), Cryzan (9), Vako Qazaishvili (10), Zeca (19)
Tianjin Jinmen Tiger (5-4-1): Yan Bingliang (25), Yang Wei (4), Huang Jiahui (14), Juan Antonio Ros (37), Wang Xianjun (6), Yang Zihao (16), Alberto Quiles Piosa (9), Cristian Salvador (10), Wang Qiuming (30), Sun Ming Him (31), Xie Weijun (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Yang Liu Xinghan Wu | 58’ | Sun Ming Him Liu Junxian |
| 63’ | Wenneng Xie Chen Pu | 58’ | Zihao Yang Su Yuanjie |
| 70’ | Zheng Zheng Shi Ke | 64’ | Cristian Salvador Li Yongjia |
| 86’ | Yuanyi Li Jianfei Zhao | 64’ | Qiuming Wang Zhexuan Chen |
| 86’ | Zeca Raphael Merkies | 83’ | Weijun Xie Wang Zhenghao |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yu Jinyong | Fang Jingqi | ||
Wang Tong | Jiaqiang Lu | ||
Xinghan Wu | Haoran Zhang | ||
Liu Binbin | Wang Zhenghao | ||
Shi Ke | Li Yuefeng | ||
Chen Pu | Ruan Yang | ||
Jianfei Zhao | Li Yongjia | ||
Raphael Merkies | Liu Junxian | ||
Shemshidin Yusupjan | Qian Yumiao | ||
Zhexuan Chen | |||
Sirong Li | |||
Su Yuanjie | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shandong Taishan
Thành tích gần đây Tianjin Jinmen Tiger
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 6 | 4 | 28 | 66 | T T B T T | |
| 2 | 30 | 19 | 7 | 4 | 32 | 64 | T T H T T | |
| 3 | 30 | 17 | 9 | 4 | 32 | 60 | H T H B H | |
| 4 | 30 | 17 | 6 | 7 | 23 | 57 | T B B T T | |
| 5 | 30 | 15 | 8 | 7 | 23 | 53 | H H T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 8 | 10 | -1 | 44 | T B H B B | |
| 7 | 30 | 10 | 12 | 8 | 9 | 42 | H H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | -5 | 42 | H T T T H | |
| 9 | 30 | 10 | 10 | 10 | -4 | 40 | T B H B T | |
| 10 | 30 | 10 | 7 | 13 | 4 | 37 | B T H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 9 | 12 | -15 | 36 | B H H H B | |
| 12 | 30 | 8 | 3 | 19 | -24 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 10 | 15 | -13 | 25 | B B T T H | |
| 15 | 30 | 5 | 6 | 19 | -35 | 21 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -26 | 19 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch