Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Franko Kovacevic (Kiến tạo: Nikita Iosifov) 12 | |
(VAR check) 16 | |
Mario Kvesic 33 | |
Franko Kovacevic (Kiến tạo: Lukasz Bejger) 40 | |
Darko Hrka 43 | |
Joshua Honohan 45+2' | |
Milot Avdyli (Thay: Vitali Lisakovich) 55 | |
Papa Daniel (Thay: Darko Hrka) 55 | |
Graham Burke (Thay: Daniel Mandroiu) 58 | |
Lee Grace (Thay: Adam Matthews) 58 | |
Aaron McEneff (Thay: Connor Malley) 62 | |
Cory O'Sullivan 79 | |
Michael Noonan (Thay: Rory Gaffney) 82 | |
John McGovern (Thay: Dylan Watts) 83 | |
Matej Poplatnik (Thay: Franko Kovacevic) 83 | |
Ivica Vidovic (Thay: Mario Kvesic) 83 | |
Rudi Vancas (Thay: Danijel Sturm) 87 | |
Papa Daniel 89 |
Thống kê trận đấu Shamrock Rovers vs NK Celje


Diễn biến Shamrock Rovers vs NK Celje
Thẻ vàng cho Papa Daniel.
Danijel Sturm rời sân và được thay thế bởi Rudi Vancas.
Mario Kvesic rời sân và được thay thế bởi Ivica Vidovic.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Matej Poplatnik.
Dylan Watts rời sân và được thay thế bởi John McGovern.
Rory Gaffney rời sân và được thay thế bởi Michael Noonan.
Thẻ vàng cho Cory O'Sullivan.
Connor Malley rời sân và được thay thế bởi Aaron McEneff.
Adam Matthews rời sân và được thay thế bởi Lee Grace.
Daniel Mandroiu rời sân và được thay thế bởi Graham Burke.
Darko Hrka rời sân và được thay thế bởi Papa Daniel.
Vitali Lisakovich rời sân và được thay thế bởi Milot Avdyli.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Joshua Honohan.
Thẻ vàng cho Darko Hrka.
Lukasz Bejger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franko Kovacevic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Mario Kvesic đã ghi bàn!
Nikita Iosifov đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Shamrock Rovers vs NK Celje
Shamrock Rovers (3-5-2): Edward McGinty (1), Dan Cleary (6), Roberto Lopes (4), Adam Matthews (3), Cory O'Sullivan (27), Connor Malley (23), Matthew Healy (17), Dylan Watts (7), Joshua Honohan (2), Rory Gaffney (20), Daniel Mândroiu (14)
NK Celje (4-3-3): Zan-Luk Leban (1), Žan Karničnik (23), Juanjo Nieto (2), Artemijus Tutyskinas (6), Lukasz Bejger (44), Darko Hrka (4), Mario Kvesic (8), Vitali Lisakovich (71), Danijel Sturm (10), Nikita Iosifov (20), Franko Kovacevic (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Adam Matthews Lee Grace | 55’ | Vitali Lisakovich Milot Avdyli |
| 58’ | Daniel Mandroiu Graham Burke | 55’ | Darko Hrka Papa Mustapha Daniel |
| 62’ | Connor Malley Aaron McEneff | 83’ | Mario Kvesic Ivica Vidovic |
| 82’ | Rory Gaffney Michael Noonan | 83’ | Franko Kovacevic Matej Poplatnik |
| 83’ | Dylan Watts John McGovern | 87’ | Danijel Sturm Rudi Pozeg Vancas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lee Steacy | Luka Kolar | ||
Alex Noonan | Damjan Vuklisevic | ||
Lee Grace | Gasper Vodeb | ||
Aaron McEneff | Florjan Jevsenak | ||
Graham Burke | Milot Avdyli | ||
Darragh Nugent | Papa Mustapha Daniel | ||
Trevor Clarke | Ivica Vidovic | ||
Cian Barrett | Matija Boben | ||
Michael Noonan | Rudi Pozeg Vancas | ||
Max Kovalevskis | Matej Poplatnik | ||
John McGovern | Tiijan Zorko | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shamrock Rovers
Thành tích gần đây NK Celje
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | ||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | ||
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | ||
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
