Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Harry Groome 17 | |
Roberto Lopes (Kiến tạo: Jack Byrne) 19 | |
Harvey Warren 21 | |
Aodh Dervin 33 | |
Keith Buckley (Thay: Harry Groome) 58 | |
Daniel Mullen (Thay: Gbemi Arubi) 58 | |
Adam Brennan (Thay: Trevor Clarke) 66 | |
Dylan Watts (Thay: Connor Malley) 66 | |
Vinnie Leonard 68 | |
Bobby Burns (Thay: Ronan Teahan) 69 | |
Eoin Kenny (Thay: Declan McDaid) 69 | |
Aaron Greene (Thay: Michael Noonan) 75 | |
Jake Mulraney (Thay: Aaron Greene) 75 | |
Victor Ozhianvuna (Thay: Graham Burke) 75 | |
Jake Mulraney (Thay: Jack Byrne) 75 | |
Vinnie Leonard 76 | |
Robert Cornwall (Thay: Aodh Dervin) 79 | |
Aaron Greene 83 | |
Robert Cornwall 85 | |
Daniel Mullen 90 | |
Daniel Mullen 90+5' |
Thống kê trận đấu Shamrock Rovers vs Dundalk


Diễn biến Shamrock Rovers vs Dundalk
Thẻ vàng cho Daniel Mullen.
V À A A O O O - Daniel Mullen đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Robert Cornwall.
Thẻ vàng cho Aaron Greene.
Aodh Dervin rời sân và được thay thế bởi Robert Cornwall.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Vinnie Leonard nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Jack Byrne rời sân và được thay thế bởi Jake Mulraney.
Graham Burke rời sân và được thay thế bởi Victor Ozhianvuna.
Aaron Greene rời sân và được thay thế bởi Jake Mulraney.
Michael Noonan rời sân và được thay thế bởi Aaron Greene.
Declan McDaid rời sân và được thay thế bởi Eoin Kenny.
Ronan Teahan rời sân và được thay thế bởi Bobby Burns.
Thẻ vàng cho Vinnie Leonard.
Connor Malley rời sân và được thay thế bởi Dylan Watts.
Trevor Clarke rời sân và được thay thế bởi Adam Brennan.
Gbemi Arubi rời sân và được thay thế bởi Daniel Mullen.
Harry Groome rời sân và được thay thế bởi Keith Buckley.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Shamrock Rovers vs Dundalk
Shamrock Rovers (3-1-4-2): Edward McGinty (1), Adam Matthews (2), Roberto Lopes (4), Lee Grace (5), Matthew Healy (8), Tunmise Sobowale (22), Connor Malley (23), Jack Byrne (29), Trevor Clarke (18), Michael Noonan (31), Graham Burke (10)
Dundalk (4-2-3-1): Conor Kearns (39), John Ross Wilson (31), Harvey Warren (5), Vinnie Leonard (15), Tyreke Wilson (22), Harry Groome (8), Aodh Dervin (6), Declan McDaid (27), Ronan Teahan (11), Daryl Horgan (7), Gbemi Arubi (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Connor Malley Dylan Watts | 58’ | Harry Groome Keith Buckley |
| 66’ | Trevor Clarke Adam Brennan | 58’ | Gbemi Arubi Danny Mullen |
| 75’ | Michael Noonan Aaron Greene | 69’ | Ronan Teahan Bobby Burns |
| 75’ | Jack Byrne Jake Mulraney | 69’ | Declan McDaid Eoin Kenny |
| 75’ | Graham Burke Victor Ozhianvuna | 79’ | Aodh Dervin Robert Cornwall |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Noonan | Enda Minogue | ||
Dan Cleary | Conor O'Keeffe | ||
Dylan Watts | Bobby Burns | ||
Aaron Greene | Eoin Kenny | ||
Jake Mulraney | Keith Buckley | ||
Adam Brennan | Shane Tracey | ||
Danny Grant | Danny Mullen | ||
Victor Ozhianvuna | Robert Cornwall | ||
Cory O'Sullivan | Sean Spaight | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shamrock Rovers
Thành tích gần đây Dundalk
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 4 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 5 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 6 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 7 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H | |
| 8 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 9 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | H B | |
| 10 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch