Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Valeriy Bondar (Kiến tạo: Alisson Santana)
56 - Newerton (Thay: Eguinaldo)
70 - Lucas Ferreira (Thay: Alisson Santana)
70 - Kaua Elias (Thay: Lassina Traore)
80 - Vinicius Tobias (Thay: Artem Bondarenko)
88 - Yegor Nazaryna (Thay: Isaque)
88 - Oleg Ocheretko
90+2'
- Giorgi Maisuradze (Thay: Borys Krushynskyi)
21 - Oleh Fedor (Thay: Lindon Emerllahu)
46 - Mykola Gayduchyk (Thay: Igor Krasnopir)
62 - Maksym Bragaru (Thay: Oleksandr Nazarenko)
62 - Ilir Krasniqi (Thay: Oleksandr Andrievsky)
81 - Maksym Bragaru
84
Thống kê trận đấu Shakhtar Donetsk vs Polissya Zhytomyr
Diễn biến Shakhtar Donetsk vs Polissya Zhytomyr
Tất cả (18)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Oleg Ocheretko.
Isaque rời sân và được thay thế bởi Yegor Nazaryna.
Artem Bondarenko rời sân và được thay thế bởi Vinicius Tobias.
Thẻ vàng cho Maksym Bragaru.
Oleksandr Andrievsky rời sân và được thay thế bởi Ilir Krasniqi.
Lassina Traore rời sân và được thay thế bởi Kaua Elias.
Alisson Santana rời sân và được thay thế bởi Lucas Ferreira.
Eguinaldo rời sân và được thay thế bởi Newerton.
Oleksandr Nazarenko rời sân và được thay thế bởi Maksym Bragaru.
Igor Krasnopir rời sân và được thay thế bởi Mykola Gayduchyk.
Alisson Santana đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valeriy Bondar đã ghi bàn!
Lindon Emerllahu rời sân và được thay thế bởi Oleh Fedor.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Borys Krushynskyi rời sân và được thay thế bởi Giorgi Maisuradze.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Shakhtar Donetsk vs Polissya Zhytomyr
Shakhtar Donetsk (4-1-2-3): Dmytro Riznyk (31), Yukhym Konoplia (26), Valeriy Bondar (5), Mykola Matvienko (22), Pedrinho (13), Oleh Ocheretko (27), Artem Bondarenko (21), Isaque (14), Alisson (30), Lassina Franck Traore (2), Eguinaldo (7)
Polissya Zhytomyr (4-1-2-3): Yevgen Volynets (23), Bogdan Mykhaylichenko (15), Serhii Chobotenko (44), Eduard Sarapii (5), Borys Krushynskyi (55), Ruslan Babenko (8), Oleksandr Andriyevskiy (18), Lindon Emerllahu (14), Oleksii Gutsuliak (11), Igor Krasnopir (95), Oleksandr Nazarenko (7)
| Thay người | |||
| 70’ | Eguinaldo Newerton | 21’ | Borys Krushynskyi Giorgi Maisuradze |
| 70’ | Alisson Santana Lucas dos Santos Ferreira | 46’ | Lindon Emerllahu Oleg Fedor |
| 80’ | Lassina Traore Kaua Elias | 62’ | Oleksandr Nazarenko Maksym Bragaru |
| 88’ | Artem Bondarenko Tobias | 62’ | Igor Krasnopir Mykola Haiduchyk |
| 88’ | Isaque Yehor Nazaryna | 81’ | Oleksandr Andrievsky Ilir Krasniqi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marlon Gomes | Georgiy Bushchan | ||
Denys Tvardovskyi | Oleg Kudryk | ||
Marlon | Oleksandr Filippov | ||
Newerton | Ilir Krasniqi | ||
Irakli Azarov | Volodymyr Shepelev | ||
Tobias | Oleg Fedor | ||
Alaa Ghram | Bogdan Lednev | ||
Kaua Elias | Giorgi Maisuradze | ||
Yehor Nazaryna | Kiril Koberniuk | ||
Lucas dos Santos Ferreira | Maksym Bragaru | ||
Luca Meirelles | Bohdan Yevhenovych Panchyshyn | ||
Prosper Obah | Mykola Haiduchyk | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk
Thành tích gần đây Polissya Zhytomyr
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 23 | 16 | 6 | 1 | 40 | 54 | T T T H T |
| 2 | 24 | 16 | 3 | 5 | 20 | 51 | T T T H B | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 25 | 46 | T T H T B | |
| 4 | 24 | 12 | 8 | 4 | 17 | 44 | T H T T T | |
| 5 | 24 | 13 | 5 | 6 | 26 | 44 | T T B B T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | B T B T T | |
| 7 | 24 | 9 | 10 | 5 | 1 | 37 | H T H H T | |
| 8 | 24 | 8 | 9 | 7 | 6 | 33 | T T T T H | |
| 9 | 23 | 8 | 8 | 7 | 2 | 32 | T H H T B | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | -7 | 29 | B H T B T | |
| 11 | 24 | 6 | 8 | 10 | -18 | 26 | B B H B H | |
| 12 | 24 | 7 | 3 | 14 | -10 | 24 | T B T B H | |
| 13 | 24 | 5 | 6 | 13 | -14 | 21 | H B B B B | |
| 14 | 24 | 6 | 2 | 16 | -22 | 20 | B B B H B | |
| 15 | 24 | 2 | 6 | 16 | -31 | 12 | B B H B B | |
| 16 | 24 | 2 | 5 | 17 | -41 | 11 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại