Chủ Nhật, 30/11/2025
Arinaldo Rrapaj (Kiến tạo: Vladyslav Veleten)
26
Andriy Tsurikov (Kiến tạo: Vladyslav Veleten)
38
Marlon Gomes
44
Elias (Thay: Valeriy Bondarenko)
46
Daniel Alefirenko (Thay: Maksym Tretyakov)
71
Jovanny Bolivar (Thay: Oleksiy Sydorov)
72
Vladyslav Veleten (Kiến tạo: Daniel Alefirenko)
85
Vladyslav Veleten
85
Vinicius Tobias
86
Oleksandr Demchenko (Thay: Nika Gagnidze)
89
Lassina Traore (Thay: Eguinaldo)
89
Pavlo Orikhovskyi (Thay: Arinaldo Rrapaj)
90
(Pen) Kevin
90+5'
Jovanny Bolivar (Kiến tạo: Vladyslav Veleten)
90+7'
Ivan Pakholyuk
90+10'

Thống kê trận đấu Shakhtar Donetsk vs FC Kolos Kovalivka

số liệu thống kê
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
48 Kiểm soát bóng 52
7 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shakhtar Donetsk vs FC Kolos Kovalivka

Tất cả (24)
90+13'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Ivan Pakholyuk.

Thẻ vàng cho Ivan Pakholyuk.

90+7'

Vladyslav Veleten đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Jovanny Bolivar đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jovanny Bolivar đã ghi bàn!

90+5' V À A A O O O - Kevin từ Shakhtar Donetsk đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Kevin từ Shakhtar Donetsk đã thực hiện thành công quả phạt đền!

90'

Arinaldo Rrapaj rời sân và được thay thế bởi Pavlo Orikhovskyi.

89'

Eguinaldo rời sân và được thay thế bởi Lassina Traore.

89'

Nika Gagnidze rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Demchenko.

86' Thẻ vàng cho Vinicius Tobias.

Thẻ vàng cho Vinicius Tobias.

85' Thẻ vàng cho Vladyslav Veleten.

Thẻ vàng cho Vladyslav Veleten.

85'

Daniel Alefirenko đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Vladyslav Veleten đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vladyslav Veleten đã ghi bàn!

72'

Oleksiy Sydorov rời sân và được thay thế bởi Jovanny Bolivar.

71'

Maksym Tretyakov rời sân và được thay thế bởi Daniel Alefirenko.

59' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

46'

Valeriy Bondarenko rời sân và được thay thế bởi Elias.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Marlon Gomes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marlon Gomes đã ghi bàn!

38'

Vladyslav Veleten đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Andriy Tsurikov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andriy Tsurikov đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Shakhtar Donetsk vs FC Kolos Kovalivka

Shakhtar Donetsk (4-3-2-1): Kiril Fesiun (23), Tobias (17), Valeriy Bondar (5), Mykola Matvienko (22), Artem Bondarenko (21), Marlon Gomes (6), Georgiy Sudakov (10), Pedrinho (38), Kevin (11), Eguinaldo (7)

FC Kolos Kovalivka (4-3-2-1): Ivan Pakholyuk (31), Tymofiy Sukhar (27), Mykyta Burda (6), Valeriy Bondarenko (5), Andriy Tsurikov (9), Nika Gagnidze (20), Ilir Krasniqi (16), Maksym Tretyakov (33), Arinaldo Rrapaj (99), Vladyslav Veleten (8), Oleksii Sydorov (17)

Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
4-3-2-1
23
Kiril Fesiun
17
Tobias
5
Valeriy Bondar
22
Mykola Matvienko
21
Artem Bondarenko
6
Marlon Gomes
10
Georgiy Sudakov
38
Pedrinho
11
Kevin
7
Eguinaldo
17
Oleksii Sydorov
8
Vladyslav Veleten
99
Arinaldo Rrapaj
33
Maksym Tretyakov
16
Ilir Krasniqi
20
Nika Gagnidze
9
Andriy Tsurikov
5
Valeriy Bondarenko
6
Mykyta Burda
27
Tymofiy Sukhar
31
Ivan Pakholyuk
FC Kolos Kovalivka
FC Kolos Kovalivka
4-3-2-1
Thay người
89’
Eguinaldo
Lassina Franck Traore
46’
Valeriy Bondarenko
Elias
71’
Maksym Tretyakov
Daniil Alefirenko
72’
Oleksiy Sydorov
Jovanny Bolivar
89’
Nika Gagnidze
Oleksandr Demchenko
90’
Arinaldo Rrapaj
Pavlo Orikhovskyi
Cầu thủ dự bị
Denys Tvardovskyi
Valentyn Horokh
Irakli Azarov
Roman Mysak
Marian Farina
Oleksandr Demchenko
Alaa Ghram
Elias
Anton Glushchenko
Daniil Alefirenko
Kaua Elias
Mykola Kovtalyuk
Dmytro Kryskiv
Jovanny Bolivar
Yehor Nazaryna
Pavlo Orikhovskyi
Maryan Shved
Vladyslav Oleksandrovych Shershen
Lassina Franck Traore
Stefan Vladoiu
Alisson Santana
Daniil Denysenko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine

Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ukraine
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ukraine
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025
VĐQG Ukraine
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ukraine
05/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka

VĐQG Ukraine
28/11 - 2025
22/11 - 2025
07/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk139312530H T T T T
2CherkasyCherkasy14923729T B T T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr137331324H T H T H
4FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka14653423H H T T H
5KryvbasKryvbas13634121T B H B H
6Metalist 1925Metalist 192514563421B H B T H
7Dynamo KyivDynamo Kyiv135531120H T B B B
8ZoryaZorya13553420H H T T H
9KarpatyKarpaty14473119H T T B H
10Veres RivneVeres Rivne14464-118H T T H H
11FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv14455-1017B B T B H
12KudrivkaKudrivka14428-1014B T B B B
13Rukh LvivRukh Lviv14419-1013H B B T T
14Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi14329-711T B B H H
15FC OlexandriyaFC Olexandriya14248-1110B H B H B
16SC PoltavaSC Poltava13139-216B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow