Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Oscar Valentin 21 | |
Alvaro Garcia (Kiến tạo: Raul de Tomas) 26 | |
Nemanja Gudelj 36 | |
Ivan Rakitic (Thay: Fernando) 37 | |
Djibril Sow 45+3' | |
Adria Pedrosa (Thay: Marcos Acuna) 46 | |
Lucas Ocampos (Thay: Oliver Torres) 46 | |
Djibril Sow (Kiến tạo: Loic Bade) 50 | |
Unai Lopez (Thay: Oscar Trejo) 55 | |
Suso 67 | |
Sergio Camello (Thay: Raul de Tomas) 69 | |
Aridane Hernandez 74 | |
Jesus Navas (Thay: Juanlu Sanchez) 78 | |
Rafa Mir (Thay: Suso) 81 | |
Kike Perez (Thay: Oscar Valentin) 83 | |
Pep Chavarria (Thay: Isi Palazon) 83 | |
Jorge de Frutos (Thay: Alvaro Garcia) 83 | |
Kike Perez 84 | |
Jesus Navas 84 | |
Youssef En-Nesyri (Kiến tạo: Ivan Rakitic) 90+6' | |
Joan Jordan 90+7' |
Thống kê trận đấu Sevilla vs Vallecano


Diễn biến Sevilla vs Vallecano
Kiểm soát bóng: Sevilla: 64%, Rayo Vallecano: 36%.
Số người tham dự hôm nay là 35817.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Joan Jordan vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Sevilla: 64%, Rayo Vallecano: 36%.
Ivan Rakitic đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Youssef En-Nesyri của Sevilla đánh đầu đưa bóng về lưới!
Youssef En-Nesyri giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Florian Lejeune
Ivan Rakitic của Sevilla thực hiện pha thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Aridane Hernandez giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Sevilla với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Sevilla đang kiểm soát bóng.
Ivan Rakitic kiến tạo bàn thắng.
G O O O A A A L - Youssef En-Nesyri của Sevilla đánh đầu đưa bóng về lưới!
Youssef En-Nesyri giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Florian Lejeune
Ivan Rakitic của Sevilla thực hiện pha thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Aridane Hernandez giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Sevilla với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Sevilla đang kiểm soát bóng.
Kike Perez bị phạt vì xô đẩy Nemanja Gudelj.
Đội hình xuất phát Sevilla vs Vallecano
Sevilla (4-2-3-1): Orjan Nyland (13), Juanlu (26), Loic Bade (22), Nemanja Gudelj (6), Marcos Acuna (19), Djibril Sow (18), Fernando (20), Suso (7), Oliver Torres (21), Dodi Lukebakio (11), Youssef En-Nesyri (15)
Vallecano (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Ivan Balliu (20), Florian Lejeune (24), Aridane (5), Alfonso Espino (12), Isi Palazon (7), Pathe Ciss (21), Óscar Valentín (23), Alvaro Garcia (18), Raul De Tomas (22), Oscar Trejo (8)


| Thay người | |||
| 37’ | Fernando Ivan Rakitic | 55’ | Oscar Trejo Unai Lopez |
| 46’ | Oliver Torres Lucas Ocampos | 69’ | Raul de Tomas Sergio Camello |
| 46’ | Marcos Acuna Adria Pedrosa | 83’ | Isi Palazon Pep Chavarria |
| 78’ | Juanlu Sanchez Jesus Navas | 83’ | Oscar Valentin Kike Perez |
| 81’ | Suso Rafa Mir | 83’ | Alvaro Garcia Jorge De Frutos Sebastian |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Ocampos | Dani Cardenas | ||
Ivan Rakitic | Andrei Ratiu | ||
Adria Pedrosa | Pep Chavarria | ||
Sergio Ramos | Martin Pascual | ||
Alberto Flores | Kike Perez | ||
Federico Gattoni | Sergio Camello | ||
Jesus Navas | Unai Lopez | ||
Marcao | Bebe | ||
Joan Jordan | Diego Mendez | ||
Boubakary Soumare | Jose Pozo | ||
Adnan Januzaj | Falcao | ||
Rafa Mir | Jorge De Frutos Sebastian | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 27 | 20 | 3 | 4 | 33 | 63 | T T B B T | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 7 | 9 | 10 | -6 | 30 | B T H H T | |
| 13 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 14 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 15 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -27 | 17 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
