Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Sevilla đã kịp thời giành được chiến thắng
Inigo Ruiz de Galarreta 21 | |
(og) Aitor Paredes 22 | |
Nemanja Gudelj (VAR check) 23 | |
Robert Navarro 40 | |
Gerard Fernandez (Kiến tạo: Juanlu Sanchez) 42 | |
Andres Castrin (Thay: Djibril Sow) 46 | |
(Pen) Akor Adams 56 | |
Nico Williams (Thay: Robert Navarro) 57 | |
Oso (Thay: Gabriel Suazo) 57 | |
Asier Hierro (Thay: Urko Izeta) 57 | |
Unai Gomez (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 57 | |
Nemanja Gudelj 62 | |
Mikel Vesga (Thay: Mikel Jauregizar) 72 | |
Manu Bueno (Thay: Nemanja Gudelj) 73 | |
Nico Serrano (Thay: Oihan Sancet) 77 | |
Chidera Ejuke (Thay: Isaac Romero) 81 | |
Joan Jordan (Thay: Gerard Fernandez) 81 | |
Joan Jordan 86 |
Thống kê trận đấu Sevilla vs Athletic Club


Diễn biến Sevilla vs Athletic Club
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Sevilla: 50%, Athletic Club: 50%.
Odysseas Vlachodimos bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sevilla thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Chidera Ejuke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Phát bóng lên cho Athletic Club.
Sevilla thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Sevilla: 51%, Athletic Club: 49%.
Yuri Berchiche bị phạt vì đẩy Akor Adams.
Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Aitor Paredes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mikel Vesga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Joan Jordan từ Sevilla cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Đội hình xuất phát Sevilla vs Athletic Club
Sevilla (5-3-2): Odysseas Vlachodimos (1), Juanlu (16), José Ángel Carmona (2), Nemanja Gudelj (6), Kike Salas (4), Gabriel Suazo (12), Djibril Sow (20), Lucien Agoumé (18), Peque (14), Akor Adams (9), Isaac Romero (7)
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Jesús Areso (12), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Mikel Jauregizar (18), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Robert Navarro (23), Oihan Sancet (8), Álex Berenguer (7), Urko Izeta (25)


| Thay người | |||
| 46’ | Djibril Sow Andres Castrin | 57’ | Inigo Ruiz de Galarreta Unai Gómez |
| 57’ | Gabriel Suazo Oso | 57’ | Robert Navarro Nico Williams |
| 73’ | Nemanja Gudelj Manu Bueno | 72’ | Mikel Jauregizar Mikel Vesga |
| 81’ | Gerard Fernandez Joan Jordán | 77’ | Oihan Sancet Nicolás Serrano |
| 81’ | Isaac Romero Chidera Ejuke | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ørjan Nyland | Álex Padilla | ||
Alberto Flores | Andoni Gorosabel | ||
Fábio Cardoso | Jon de Luis | ||
Federico Gattoni | Iker Monreal | ||
Andres Castrin | Unai Gómez | ||
Joan Jordán | Alejandro Rego Mora | ||
Manu Bueno | Selton Sanchez | ||
Chidera Ejuke | Nico Williams | ||
Alex Costa | Asier Hierro | ||
Miguel Angel Sierra | Adama Boiro | ||
Oso | Nicolás Serrano | ||
Mikel Vesga | |||
| Tình hình lực lượng | |||
César Azpilicueta Chấn thương đùi | Iñigo Lekue Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Marcão Chấn thương bàn chân | Yeray Álvarez Không xác định | ||
Tanguy Nianzou Không xác định | Unai Egiluz Chấn thương dây chằng chéo | ||
Batista Mendy Kỷ luật | Aymeric Laporte Chấn thương cơ | ||
Ruben Vargas Chấn thương gân kheo | Beñat Prados Chấn thương mắt cá | ||
Adnan Januzaj Chấn thương gân kheo | Gorka Guruzeta Không xác định | ||
Alexis Sánchez Chấn thương háng | Iñaki Williams Không xác định | ||
Alfonso Gonzales Chấn thương cơ | Maroan Sannadi Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 22 | 10 | 4 | 8 | -1 | 34 | B H B B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 22 | 7 | 4 | 11 | -7 | 25 | H B B T T | |
| 11 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 12 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 14 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 15 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
