Thứ Sáu, 29/08/2025
Alexis Antunes (Kiến tạo: Steve Rouiller)
4
Yoan Severin
26
Karel Spacil (Kiến tạo: Sampson Dweh)
29
Matej Vydra
31
Bradley Mazikou
37
Lukas Cerv
39
Adrian Zeljkovic
66
Yoan Severin
69
Merchas Doski (Thay: Karel Spacil)
71
Amar Memic (Thay: Milan Havel)
71
Dylan Bronn (Thay: Alexis Antunes)
75
Jeremy Guillemenot (Thay: Samuel Mraz)
75
Tomas Ladra (Thay: Matej Vydra)
78
(Pen) Rafiu Durosinmi
85
Loun Srdanovic (Thay: Theo Magnin)
89
Keyan Varela (Thay: Giotto Morandi)
89
Denis Visinsky (Thay: Pavel Sulc)
90
Ablie Jallow (Thay: Bradley Mazikou)
90
Ablie Jallow
90+3'

Thống kê trận đấu Servette vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Servette
Servette
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
59 Kiểm soát bóng 41
11 Phạm lỗi 11
14 Ném biên 18
1 Việt vị 1
6 Chuyền dài 9
8 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 8
10 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Servette vs Viktoria Plzen

Tất cả (25)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Ablie Jallow.

Thẻ vàng cho Ablie Jallow.

90+3'

Bradley Mazikou rời sân và được thay thế bởi Ablie Jallow.

90+3'

Pavel Sulc rời sân và được thay thế bởi Denis Visinsky.

89'

Giotto Morandi rời sân và được thay thế bởi Keyan Varela.

89'

Theo Magnin rời sân và được thay thế bởi Loun Srdanovic.

85' V À A A O O O - Rafiu Durosinmi từ Viktoria Plzen đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Rafiu Durosinmi từ Viktoria Plzen đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

78'

Matej Vydra rời sân và được thay thế bởi Tomas Ladra.

75'

Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi Jeremy Guillemenot.

75'

Alexis Antunes rời sân và được thay thế bởi Dylan Bronn.

71'

Milan Havel rời sân và được thay thế bởi Amar Memic.

71'

Karel Spacil rời sân và được thay thế bởi Merchas Doski.

69' THẺ ĐỎ! - Yoan Severin nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Yoan Severin nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

66' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Adrian Zeljkovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Adrian Zeljkovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Lukas Cerv.

Thẻ vàng cho Lukas Cerv.

37' Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.

Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.

31' V À A A O O O - Matej Vydra đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Vydra đã ghi bàn!

29'

Sampson Dweh đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Karel Spacil đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karel Spacil đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Servette vs Viktoria Plzen

Servette (4-2-3-1): Joel Mall (1), Theo Magnin (20), Steve Rouiller (4), Yoan Severin (19), Bradley Mazikou (18), Timothe Cognat (8), Anthony Baron (6), Miroslav Stevanovic (9), Alexis Antunes (10), Giotto Giuseppe Morandi (7), Samuel Mraz (90)

Viktoria Plzen (3-4-1-2): Florian Wiegele (44), Sampson Dweh (40), Svetozar Marković (3), Vaclav Jemelka (21), Milan Havel (24), Adrian Zeljković (85), Lukáš Červ (6), Karel Spácil (5), Pavel Šulc (31), Matěj Vydra (11), Rafiu Durosinmi (17)

Servette
Servette
4-2-3-1
1
Joel Mall
20
Theo Magnin
4
Steve Rouiller
19
Yoan Severin
18
Bradley Mazikou
8
Timothe Cognat
6
Anthony Baron
9
Miroslav Stevanovic
10
Alexis Antunes
7
Giotto Giuseppe Morandi
90
Samuel Mraz
17
Rafiu Durosinmi
11
Matěj Vydra
31
Pavel Šulc
5
Karel Spácil
6
Lukáš Červ
85
Adrian Zeljković
24
Milan Havel
21
Vaclav Jemelka
3
Svetozar Marković
40
Sampson Dweh
44
Florian Wiegele
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-1-2
Thay người
75’
Alexis Antunes
Dylan Bronn
71’
Karel Spacil
Merchas Doski
75’
Samuel Mraz
Jeremy Guillemenot
71’
Milan Havel
Amar Memic
89’
Theo Magnin
Loun Srdanovic
78’
Matej Vydra
Tomas Ladra
90’
Bradley Mazikou
Ablie Jallow
90’
Pavel Sulc
Denis Visinsky
Cầu thủ dự bị
Jeremy Frick
Marián Tvrdoň
Marwan Aubert
Matyas Silhavy
Loun Srdanovic
Merchas Doski
Dylan Bronn
Jan Paluska
Leart Zuka
Denis Visinsky
Gael Ondua
Jiri Panos
Ablie Jallow
Tom Slončík
Jarell Njike Simo
Matej Valenta
Tiemoko Ouattara
Amar Memic
Jeremy Guillemenot
Christopher Kabongo
Keyan Varela
Tomas Ladra
Jamie Atangana
Prince Kwabena Adu
Tình hình lực lượng

Cheick Souaré

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
08/03 - 2024
15/03 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
Champions League
23/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây Servette

Europa Conference League
29/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
22/08 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
10/08 - 2025
Europa League
08/08 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
02/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
27/07 - 2025
Champions League
23/07 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
23/08 - 2025
19/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Séc
Champions League
06/08 - 2025
31/07 - 2025
VĐQG Séc
Champions League
23/07 - 2025
VĐQG Séc

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow