Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Florian Aye (Kiến tạo: Lilian Njoh) 11 | |
Ezgjan Alioski 20 | |
Martim Marques (Thay: Ezgjan Alioski) 21 | |
Steve Rouiller 35 | |
Anto Grgic 37 | |
David Douline (Thay: Samuel Mraz) 46 | |
Hadj Mahmoud (Thay: Daniel Dos Santos) 59 | |
Georgios Koutsias (Thay: Kevin Behrens) 59 | |
David Douline 69 | |
Loun Srdanovic (Thay: Lilian Njoh) 72 | |
Giotto Morandi (Thay: Alexis Antunes) 74 | |
Uran Bislimi 75 | |
Florian Aye (Kiến tạo: Loun Srdanovic) 82 | |
Jamie Atangana (Thay: Florian Aye) 87 | |
Alexandre Duville-Parsemain (Thay: Yanis Cimignani) 87 | |
Claudio Cassano (Thay: Anto Grgic) 87 | |
Anthony Baron (Thay: Lamine Fomba) 90 | |
Loun Srdanovic 90+3' |
Thống kê trận đấu Servette vs Lugano


Diễn biến Servette vs Lugano
Thẻ vàng cho Loun Srdanovic.
Lamine Fomba rời sân và được thay thế bởi Anthony Baron.
Anto Grgic rời sân và được thay thế bởi Claudio Cassano.
Yanis Cimignani rời sân và được thay thế bởi Alexandre Duville-Parsemain.
Florian Aye rời sân và được thay thế bởi Jamie Atangana.
Loun Srdanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Florian Aye ghi bàn!
Thẻ vàng cho Uran Bislimi.
Alexis Antunes rời sân và được thay thế bởi Giotto Morandi.
Lilian Njoh rời sân và được thay thế bởi Loun Srdanovic.
Thẻ vàng cho David Douline.
Kevin Behrens rời sân và được thay thế bởi Georgios Koutsias.
Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Hadj Mahmoud.
Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi David Douline.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Anto Grgic ghi bàn!
Thẻ vàng cho Steve Rouiller.
Ezgjan Alioski rời sân và được thay thế bởi Martim Marques.
Thẻ vàng cho Ezgjan Alioski.
Đội hình xuất phát Servette vs Lugano
Servette (4-4-2): Joel Mall (1), Bradley Mazikou (18), Steve Rouiller (4), Dylan Bronn (25), Lilian Njoh (14), Miroslav Stevanovic (9), Lamine Fomba (11), Timothe Cognat (8), Alexis Antunes (10), Samuel Mraz (90), Florian Aye (97)
Lugano (4-2-3-1): David Von Ballmoos (16), Mattia Zanotti (46), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Ezgjan Alioski (7), Uran Bislimi (25), Anto Grgic (8), Yanis Cimignani (21), Daniel Dos Santos (27), Hicham Mahou (18), Kevin Behrens (91)


| Thay người | |||
| 46’ | Samuel Mraz David Douline | 21’ | Ezgjan Alioski Martim Marques |
| 72’ | Lilian Njoh Loun Srdanovic | 59’ | Kevin Behrens Georgios Koutsias |
| 74’ | Alexis Antunes Giotto Giuseppe Morandi | 59’ | Daniel Dos Santos Mahmoud Mohamed Belhadj |
| 87’ | Florian Aye Jamie Atangana | 87’ | Anto Grgic Claudio Cassano |
| 90’ | Lamine Fomba Anthony Baron | 87’ | Yanis Cimignani Alexandre Duville-Parsemain |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jeremy Frick | Amir Saipi | ||
Loun Srdanovic | Zachary Brault-Guillard | ||
Gael Ondua | Georgios Koutsias | ||
Anthony Baron | Claudio Cassano | ||
Giotto Giuseppe Morandi | Ousmane Doumbia | ||
Theo Magnin | Ayman El Wafi | ||
David Douline | Martim Marques | ||
Jamie Atangana | Mahmoud Mohamed Belhadj | ||
Teo Allix | Alexandre Duville-Parsemain | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Servette
Thành tích gần đây Lugano
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T | |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | -1 | 23 | T T T B H | |
| 6 | 15 | 5 | 6 | 4 | 3 | 21 | T B H H H | |
| 7 | 15 | 6 | 2 | 7 | -5 | 20 | B B T H T | |
| 8 | 15 | 4 | 6 | 5 | 2 | 18 | B T B H B | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -10 | 14 | H B T H B | |
| 12 | 15 | 2 | 3 | 10 | -23 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch