Chủ Nhật, 30/11/2025
Florian Aye (Kiến tạo: Lilian Njoh)
11
Ezgjan Alioski
20
Martim Marques (Thay: Ezgjan Alioski)
21
Steve Rouiller
35
Anto Grgic
37
David Douline (Thay: Samuel Mraz)
46
Hadj Mahmoud (Thay: Daniel Dos Santos)
59
Georgios Koutsias (Thay: Kevin Behrens)
59
David Douline
69
Loun Srdanovic (Thay: Lilian Njoh)
72
Giotto Morandi (Thay: Alexis Antunes)
74
Uran Bislimi
75
Florian Aye (Kiến tạo: Loun Srdanovic)
82
Jamie Atangana (Thay: Florian Aye)
87
Alexandre Duville-Parsemain (Thay: Yanis Cimignani)
87
Claudio Cassano (Thay: Anto Grgic)
87
Anthony Baron (Thay: Lamine Fomba)
90
Loun Srdanovic
90+3'

Thống kê trận đấu Servette vs Lugano

số liệu thống kê
Servette
Servette
Lugano
Lugano
43 Kiểm soát bóng 57
12 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Servette vs Lugano

Tất cả (24)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Loun Srdanovic.

Thẻ vàng cho Loun Srdanovic.

90'

Lamine Fomba rời sân và được thay thế bởi Anthony Baron.

87'

Anto Grgic rời sân và được thay thế bởi Claudio Cassano.

87'

Yanis Cimignani rời sân và được thay thế bởi Alexandre Duville-Parsemain.

87'

Florian Aye rời sân và được thay thế bởi Jamie Atangana.

82'

Loun Srdanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Florian Aye ghi bàn!

V À A A O O O - Florian Aye ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Uran Bislimi.

Thẻ vàng cho Uran Bislimi.

74'

Alexis Antunes rời sân và được thay thế bởi Giotto Morandi.

72'

Lilian Njoh rời sân và được thay thế bởi Loun Srdanovic.

69' Thẻ vàng cho David Douline.

Thẻ vàng cho David Douline.

59'

Kevin Behrens rời sân và được thay thế bởi Georgios Koutsias.

59'

Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Hadj Mahmoud.

46'

Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi David Douline.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' V À A A O O O - Anto Grgic ghi bàn!

V À A A O O O - Anto Grgic ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Steve Rouiller.

Thẻ vàng cho Steve Rouiller.

21'

Ezgjan Alioski rời sân và được thay thế bởi Martim Marques.

20' Thẻ vàng cho Ezgjan Alioski.

Thẻ vàng cho Ezgjan Alioski.

Đội hình xuất phát Servette vs Lugano

Servette (4-4-2): Joel Mall (1), Bradley Mazikou (18), Steve Rouiller (4), Dylan Bronn (25), Lilian Njoh (14), Miroslav Stevanovic (9), Lamine Fomba (11), Timothe Cognat (8), Alexis Antunes (10), Samuel Mraz (90), Florian Aye (97)

Lugano (4-2-3-1): David Von Ballmoos (16), Mattia Zanotti (46), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Ezgjan Alioski (7), Uran Bislimi (25), Anto Grgic (8), Yanis Cimignani (21), Daniel Dos Santos (27), Hicham Mahou (18), Kevin Behrens (91)

Servette
Servette
4-4-2
1
Joel Mall
18
Bradley Mazikou
4
Steve Rouiller
25
Dylan Bronn
14
Lilian Njoh
9
Miroslav Stevanovic
11
Lamine Fomba
8
Timothe Cognat
10
Alexis Antunes
90
Samuel Mraz
97
Florian Aye
91
Kevin Behrens
18
Hicham Mahou
27
Daniel Dos Santos
21
Yanis Cimignani
8
Anto Grgic
25
Uran Bislimi
7
Ezgjan Alioski
17
Lars Lukas Mai
6
Antonios Papadopoulos
46
Mattia Zanotti
16
David Von Ballmoos
Lugano
Lugano
4-2-3-1
Thay người
46’
Samuel Mraz
David Douline
21’
Ezgjan Alioski
Martim Marques
72’
Lilian Njoh
Loun Srdanovic
59’
Kevin Behrens
Georgios Koutsias
74’
Alexis Antunes
Giotto Giuseppe Morandi
59’
Daniel Dos Santos
Mahmoud Mohamed Belhadj
87’
Florian Aye
Jamie Atangana
87’
Anto Grgic
Claudio Cassano
90’
Lamine Fomba
Anthony Baron
87’
Yanis Cimignani
Alexandre Duville-Parsemain
Cầu thủ dự bị
Jeremy Frick
Amir Saipi
Loun Srdanovic
Zachary Brault-Guillard
Gael Ondua
Georgios Koutsias
Anthony Baron
Claudio Cassano
Giotto Giuseppe Morandi
Ousmane Doumbia
Theo Magnin
Ayman El Wafi
David Douline
Martim Marques
Jamie Atangana
Mahmoud Mohamed Belhadj
Teo Allix
Alexandre Duville-Parsemain

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
01/08 - 2021
31/10 - 2021
H1: 1-1
27/02 - 2022
H1: 1-0
12/05 - 2022
H1: 0-1
02/10 - 2022
H1: 1-0
30/10 - 2022
H1: 2-1
19/03 - 2023
H1: 0-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
06/04 - 2023
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
VĐQG Thụy Sĩ
15/04 - 2023
H1: 0-0
08/10 - 2023
H1: 0-1
17/12 - 2023
H1: 2-0
18/02 - 2024
H1: 0-1
03/08 - 2024
H1: 0-0
01/12 - 2024
H1: 0-0
30/03 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Servette

VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
H1: 2-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-1
18/10 - 2025
H1: 2-1
05/10 - 2025
H1: 0-2
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
18/09 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lugano

VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
H1: 1-0
27/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
31/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
18/09 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun1410131131T T T T B
2St. GallenSt. Gallen149051227T B B T T
3Young BoysYoung Boys14743725T H H T T
4BaselBasel14725623B T H B H
5LuganoLugano15726-123T T T B H
6SionSion15564321T B H H H
7FC ZurichFC Zurich15627-520B B T H T
8LuzernLuzern15465218B T B H B
9LausanneLausanne14446316T B T H B
10ServetteServette14437-515T T B B H
11GrasshopperGrasshopper15357-1014H B T H B
12WinterthurWinterthur152310-239B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow