Thứ Hai, 01/12/2025
Nick Viergever
10
Jeremy Guillemenot (Kiến tạo: Miroslav Stevanovic)
12
Loun Srdanovic
27
(og) Anthony Baron
52
Siebe Horemans (Kiến tạo: Souffian El Karouani)
55
Theo Magnin (Thay: Loun Srdanovic)
57
Gael Ondoua (Thay: Giotto Morandi)
57
Gjivai Zechiel (Kiến tạo: Adrian Blake)
62
Ablie Jallow (Thay: Jeremy Guillemenot)
70
Dani de Wit (Thay: Victor Jensen)
70
Noah Ohio (Thay: David Min)
70
Matisse Didden (Thay: Mike van der Hoorn)
75
Miguel Rodriguez (Thay: Adrian Blake)
75
Matisse Didden (Thay: Mike van der Hoorn)
80
Miguel Rodriguez (Thay: Adrian Blake)
80
Gjivai Zechiel
80
Jaime Atangana (Thay: Keyan Varela)
83
Derry Murkin (Thay: Yoann Cathline)
83
Dylan Bronn
90+5'

Thống kê trận đấu Servette vs FC Utrecht

số liệu thống kê
Servette
Servette
FC Utrecht
FC Utrecht
49 Kiểm soát bóng 51
10 Phạm lỗi 15
11 Ném biên 12
1 Việt vị 0
8 Chuyền dài 5
7 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 8
9 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Servette vs FC Utrecht

Tất cả (26)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Dylan Bronn.

Thẻ vàng cho Dylan Bronn.

83'

Yoann Cathline rời sân và được thay thế bởi Derry Murkin.

83'

Keyan Varela rời sân và được thay thế bởi Jaime Atangana.

80' Thẻ vàng cho Gjivai Zechiel.

Thẻ vàng cho Gjivai Zechiel.

80'

Adrian Blake rời sân và được thay thế bởi Miguel Rodriguez.

80'

Mike van der Hoorn rời sân và được thay thế bởi Matisse Didden.

75'

Adrian Blake rời sân và được thay thế bởi Miguel Rodriguez.

75'

Mike van der Hoorn rời sân và được thay thế bởi Matisse Didden.

70'

David Min rời sân và được thay thế bởi Noah Ohio.

70'

Victor Jensen rời sân và được thay thế bởi Dani de Wit.

70'

Jeremy Guillemenot rời sân và được thay thế bởi Ablie Jallow.

62'

Adrian Blake đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Gjivai Zechiel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gjivai Zechiel đã ghi bàn!

57'

Giotto Morandi rời sân và được thay thế bởi Gael Ondoua.

57'

Loun Srdanovic rời sân và được thay thế bởi Theo Magnin.

55'

Souffian El Karouani đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Siebe Horemans đã ghi bàn!

V À A A O O O - Siebe Horemans đã ghi bàn!

52' PHẢN LƯỚI NHÀ - Anthony Baron đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Anthony Baron đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Servette vs FC Utrecht

Servette (4-2-3-1): Joel Mall (1), Loun Srdanovic (2), Anthony Baron (6), Dylan Bronn (25), Bradley Mazikou (18), Lamine Fomba (11), Timothe Cognat (8), Miroslav Stevanovic (9), Giotto Giuseppe Morandi (7), Keyan Varela (29), Jeremy Guillemenot (21)

FC Utrecht (4-3-3): Vasilis Barkas (1), Mike van der Hoorn (3), Mike van der Hoorn (3), Siebe Horemans (2), Souffian El Karouani (16), Nick Viergever (24), Victor Jensen (7), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Adrian Blake (15), Yoann Cathline (10), David Min (9)

Servette
Servette
4-2-3-1
1
Joel Mall
2
Loun Srdanovic
6
Anthony Baron
25
Dylan Bronn
18
Bradley Mazikou
11
Lamine Fomba
8
Timothe Cognat
9
Miroslav Stevanovic
7
Giotto Giuseppe Morandi
29
Keyan Varela
21
Jeremy Guillemenot
9
David Min
10
Yoann Cathline
15
Adrian Blake
21
Gjivai Zechiël
27
Alonzo Engwanda
7
Victor Jensen
24
Nick Viergever
16
Souffian El Karouani
2
Siebe Horemans
3
Mike van der Hoorn
3
Mike van der Hoorn
1
Vasilis Barkas
FC Utrecht
FC Utrecht
4-3-3
Thay người
57’
Loun Srdanovic
Theo Magnin
70’
Victor Jensen
Dani De Wit
57’
Giotto Morandi
Gael Ondua
70’
David Min
Noah Ohio
70’
Jeremy Guillemenot
Ablie Jallow
75’
Mike van der Hoorn
Matisse Didden
83’
Keyan Varela
Jamie Atangana
75’
Adrian Blake
Miguel Rodríguez
83’
Yoann Cathline
Derry Murkin
Cầu thủ dự bị
Jeremy Frick
Michael Brouwer
Marwan Aubert
Kevin Gadellaa
Lilian Njoh
Kolbeinn Finnsson
Theo Magnin
Niklas Vesterlund
Leart Zuka
Matisse Didden
Gael Ondua
Derry Murkin
Ablie Jallow
Can Bozdogan
Tiemoko Ouattara
Dani De Wit
Jamie Atangana
Jaygo van Ommeren
Noah Ohio
Miguel Rodríguez
Miliano Jonathans

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/12 - 2022
Europa League
08/08 - 2025
15/08 - 2025

Thành tích gần đây Servette

VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 2-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
H1: 1-1
18/10 - 2025
H1: 2-1
05/10 - 2025
H1: 0-2
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Utrecht

VĐQG Hà Lan
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 1-0
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hà Lan
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow