Số người tham dự hôm nay là 10925.
Miha Zajc 12 | |
Aleksandar Mitrovic 23 | |
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Sergej Milinkovic-Savic) 24 | |
Petar Stojanovic (Kiến tạo: Benjamin Sesko) 30 | |
Nemanja Radonjic (Thay: Mihailo Ristic) 46 | |
Dusan Tadic (Thay: Ivan Ilic) 46 | |
Luka Jovic (Thay: Djordje Jovanovic) 46 | |
Sergej Milinkovic-Savic (Kiến tạo: Dusan Tadic) 56 | |
Andraz Sporar (Thay: Jon Gorenc-Stankovic) 63 | |
Adam Gnezda (Thay: Benjamin Sesko) 63 | |
Sasa Lukic (Thay: Sergej Milinkovic-Savic) 71 | |
Gregor Sikosek (Thay: Miha Mevlja) 79 | |
Zan Celar (Thay: Sandi Lovric) 79 | |
Uros Racic (Thay: Aleksandar Mitrovic) 81 | |
Luka Zahovic (Thay: Miha Zajc) 84 | |
Luka Jovic (Kiến tạo: Andrija Zivkovic) 85 | |
Nemanja Radonjic (Kiến tạo: Dusan Tadic) 90+2' |
Thống kê trận đấu Serbia vs Slovenia


Diễn biến Serbia vs Slovenia
Serbia với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Serbia: 61%, Slovenia: 39%.
Slovenia đang kiểm soát bóng.
Serbia thực hiện một quả phát bóng lên.
Bàn tay an toàn từ Jan Oblak khi anh ấy đi ra và giành bóng
Dusan Tadic thực hiện một quả tạt ...
Slovenia đang kiểm soát bóng.
Dusan Tadic thực hiện pha kiến tạo.
G O O O A A A L - Nemanja Radonjic dứt điểm bằng chân phải!
G O O O O A A A L Tỷ số Serbia.
Nemanja Radonjic từ Serbia cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Dusan Tadic từ Serbia cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Serbia bắt đầu phản công.
Slovenia đang kiểm soát bóng.
Slovenia thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Serbia đang kiểm soát bóng.
Cầm bóng: Serbia: 61%, Slovenia: 39%.
Slovenia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Serbia vs Slovenia
Serbia (3-4-1-2): Predrag Rajkovic (12), Nikola Milenkovic (4), Erhan Masovic (15), Stefan Mitrovic (13), Andrija Zivkovic (14), Nemanja Maksimovic (6), Ivan Ilic (8), Mihailo Ristic (19), Sergej Milinkovic-Savic (20), Djordje Jovanovic (22), Aleksandar Mitrovic (9)
Slovenia (3-5-1-1): Jan Oblak (1), Miha Blazic (4), Jaka Bijol (6), Miha Mevlja (17), Petar Stojanovic (20), Miha Zajc (10), Jon Gorenc-Stankovic (5), Jasmin Kurtic (14), Zan Karnicnik (2), Sandi Lovric (8), Benjamin Sesko (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Ivan Ilic Dusan Tadic | 63’ | Jon Gorenc-Stankovic Andraz Sporar |
| 46’ | Djordje Jovanovic Luka Jovic | 63’ | Benjamin Sesko Adam Gnezda Cerin |
| 46’ | Mihailo Ristic Nemanja Radonjic | 79’ | Miha Mevlja Gregor Sikosek |
| 71’ | Sergej Milinkovic-Savic Sasa Lukic | 79’ | Sandi Lovric Zan Celar |
| 81’ | Aleksandar Mitrovic Uros Racic | 84’ | Miha Zajc Luka Zahovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marko Dmitrovic | Andraz Sporar | ||
Filip Mladenovic | Tomi Horvat | ||
Strahinja Erakovic | Adam Gnezda Cerin | ||
Dusan Tadic | David Brekalo | ||
Strahinja Pavlovic | Gregor Sikosek | ||
Sasa Lukic | Luka Zahovic | ||
Luka Jovic | Zan Celar | ||
Filip Djuricic | Blaz Vrhovec | ||
Uros Racic | Martin Milec | ||
Aleksa Terzic | Igor Vekic | ||
Nemanja Radonjic | Vid Belec | ||
Vanja Milinkovic-Savic | Domen Crnigoj | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Serbia vs Slovenia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Serbia
Thành tích gần đây Slovenia
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
| League A: Group 1 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B H B B | |
| League A: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T T B | |
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B H T | |
| League A: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 14 | H T T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 9 | H H B T H | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -7 | 6 | H H T B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | H B B B H | |
| League A: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B H B H | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | B T B H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B H H B | |
| League B: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H H T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B B H B | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T H B | |
| League B: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T B T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -9 | 6 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | B B B B B | |
| League B: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B T T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T B T B H | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | B B B B B | |
| League B: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H B T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B B B T | |
| League C: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T H T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T B T | |
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B H B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B | |
| League C: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -11 | 6 | B B B T B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | -3 | 9 | T H B T H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | T H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B H H B H | |
| League C: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B H H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B | |
| League D: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T | |
| 2 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 3 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League D: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T T B T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H | |
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
