Chủ Nhật, 30/11/2025
Sasa Lukic
30
Harry Kane (Kiến tạo: Declan Rice)
33
Noni Madueke (Kiến tạo: Morgan Rogers)
35
Anthony Gordon
40
Filip Kostic (Thay: Veljko Birmancevic)
46
Luka Jovic (Thay: Kosta Nedeljkovic)
46
Ezri Konsa (Kiến tạo: Marc Guehi)
52
Lazar Samardzic (Thay: Ivan Ilic)
61
Djed Spence (Thay: Reece James)
68
Marcus Rashford (Thay: Anthony Gordon)
68
Aleksandar Mitrovic (Thay: Dusan Vlahovic)
70
Nikola Milenkovic
72
Nemanja Maksimovic
74
Marc Guehi (Kiến tạo: Declan Rice)
75
Ollie Watkins (Thay: Harry Kane)
76
Jarrod Bowen (Thay: Noni Madueke)
76
Milos Veljkovic (Thay: Andrija Zivkovic)
76
Jordan Henderson (Thay: Declan Rice)
81
(Pen) Marcus Rashford
90

Thống kê trận đấu Serbia vs Anh

số liệu thống kê
Serbia
Serbia
Anh
Anh
35 Kiểm soát bóng 65
11 Phạm lỗi 9
10 Ném biên 7
1 Việt vị 2
3 Chuyền dài 17
2 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 12
1 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Serbia vs Anh

Tất cả (226)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Kiểm soát bóng: Serbia: 35%, Anh: 65%.

90+2'

Serbia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+1'

Đội tuyển Anh thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Djordje Petrovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Serbia: 37%, Anh: 63%.

90' V À A A O O O - Marcus Rashford từ đội tuyển Anh đã thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Djordje Petrovic quyết định đứng yên ở giữa.

V À A A O O O - Marcus Rashford từ đội tuyển Anh đã thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Djordje Petrovic quyết định đứng yên ở giữa.

89'

PHẠT ĐỀN - Strahinja Erakovic từ Serbia phạm lỗi dẫn đến phạt đền khi ngáng chân Ollie Watkins.

89'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và quyết định trao phạt đền cho Anh!

88'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Anh.

88'

Morgan Rogers chiến thắng trong pha không chiến với Lazar Samardzic.

87'

Serbia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

86'

Trọng tài thổi phạt khi Elliot Anderson từ Anh phạm lỗi với Lazar Samardzic.

86'

Strahinja Erakovic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

85'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Serbia: 35%, Anh: 65%.

85'

Một cú sút của Elliot Anderson bị chặn lại.

85'

Lazar Samardzic từ Serbia đã đi hơi xa khi kéo ngã Jarrod Bowen

84'

Strahinja Pavlovic chặn thành công cú sút

84'

Cú sút của Jarrod Bowen bị chặn lại.

83'

Morgan Rogers thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

Đội hình xuất phát Serbia vs Anh

Serbia (5-4-1): Đorđe Petrović (1), Kosta Nedeljkovic (2), Strahinja Erakovic (16), Nikola Milenković (4), Nikola Milenković (4), Strahinja Pavlović (3), Strahinja Pavlović (3), Veljko Birmančević (7), Veljko Birmančević (7), Veljko Birmančević (7), Ivan Ilić (17), Ivan Ilić (17), Nemanja Maksimović (5), Nemanja Maksimović (5), Saša Lukić (10), Saša Lukić (10), Andrija Živković (14), Andrija Živković (14), Dušan Vlahović (23), Dušan Vlahović (23)

Anh (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Reece James (2), Ezri Konsa (5), Marc Guéhi (6), Marc Guéhi (6), Tino Livramento (16), Elliot Anderson (23), Declan Rice (4), Noni Madueke (21), Morgan Rogers (15), Anthony Gordon (7), Harry Kane (9)

Serbia
Serbia
5-4-1
1
Đorđe Petrović
2
Kosta Nedeljkovic
16
Strahinja Erakovic
4
Nikola Milenković
4
Nikola Milenković
3
Strahinja Pavlović
3
Strahinja Pavlović
7
Veljko Birmančević
7
Veljko Birmančević
7
Veljko Birmančević
17
Ivan Ilić
17
Ivan Ilić
5
Nemanja Maksimović
5
Nemanja Maksimović
10
Saša Lukić
10
Saša Lukić
14
Andrija Živković
14
Andrija Živković
23
Dušan Vlahović
23
Dušan Vlahović
9
Harry Kane
7
Anthony Gordon
15
Morgan Rogers
21
Noni Madueke
4
Declan Rice
23
Elliot Anderson
16
Tino Livramento
6
Marc Guéhi
6
Marc Guéhi
5
Ezri Konsa
2
Reece James
1
Jordan Pickford
Anh
Anh
4-2-3-1
Thay người
46’
Kosta Nedeljkovic
Luka Jović
68’
Anthony Gordon
Marcus Rashford
46’
Veljko Birmancevic
Filip Kostić
68’
Reece James
Djed Spence
46’
Kosta Nedeljkovic
Luka Jović
76’
Harry Kane
Ollie Watkins
46’
Veljko Birmancevic
Filip Kostić
76’
Noni Madueke
Jarrod Bowen
61’
Ivan Ilic
Lazar Samardžić
81’
Declan Rice
Jordan Henderson
61’
Ivan Ilic
Lazar Samardžić
70’
Dusan Vlahovic
Aleksandar Mitrović
70’
Dusan Vlahovic
Aleksandar Mitrović
76’
Andrija Zivkovic
Miloš Veljković
76’
Andrija Zivkovic
Miloš Veljković
Cầu thủ dự bị
Luka Jović
Dean Henderson
Aleksandar Mitrović
James Trafford
Filip Kostić
Jordan Henderson
Miloš Veljković
Marcus Rashford
Lazar Samardžić
Dan Burn
Aleksandar Mitrović
Djed Spence
Nemanja Gudelj
Morgan Gibbs-White
Lazar Samardžić
Ruben Loftus-Cheek
Dragan Rosic
Ollie Watkins
Veljko Ilic
Jarrod Bowen
Luka Jović
Jarell Quansah
Filip Kostić
Eberechi Eze
Miloš Veljković
Srđan Babić
Nikola Stulic
Uros Racic
Aleksandar Katai
Huấn luyện viên

Dragan Stojkovic

Thomas Tuchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
17/06 - 2024
H1: 0-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
H1: 0-2
14/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Serbia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-1
14/11 - 2025
H1: 1-0
15/10 - 2025
H1: 1-1
12/10 - 2025
H1: 0-1
10/09 - 2025
H1: 0-2
06/09 - 2025
H1: 0-1
11/06 - 2025
H1: 2-0
08/06 - 2025
H1: 0-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Anh

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-0
14/11 - 2025
H1: 1-0
15/10 - 2025
H1: 0-3
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 3-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
H1: 0-2
06/09 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 1-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow