Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Celso Sidney (Kiến tạo: Tsvetomir Panov) 18 | |
Berk Beyhan 36 | |
Robin Schouten 42 | |
Edney Ribeiro (Thay: Galin Ivanov) 46 | |
Ayoub Abou (Thay: Kubrat Onasci) 46 | |
Vasil Panayotov 48 | |
Dani Martin 55 | |
Faiz Mattoir (Thay: Nicolas Fontaine) 58 | |
Jorge Padilla (Kiến tạo: Dani Martin) 66 | |
Stoyan Stoichkov (Thay: Yoan Baurenski) 67 | |
Valon Hamdiu (Thay: Stefan Stojanovic) 67 | |
Asen Donchev (Thay: Dimitar Tonev) 73 | |
Andreias Calcan (Thay: Berk Beyhan) 73 | |
David Teles (Thay: Jorge Padilla) 78 | |
Asen Chandarov 85 | |
Nikolay Zlatev (Thay: Asen Chandarov) 86 | |
Georgi Lazarov (Thay: Celso Sidney) 86 |
Thống kê trận đấu Septemvri Sofia vs Cherno More Varna


Diễn biến Septemvri Sofia vs Cherno More Varna
Kiểm soát bóng: Septemvri Sofia: 48%, Cherno More Varna: 52%.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Ayoub Abou của Septemvri Sofia phạm lỗi với Vasil Panayotov.
Cherno More Varna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Bertrand Fourrier của Septemvri Sofia phạm lỗi với Dani Martin.
Vlatko Drobarov từ Cherno More Varna cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Septemvri Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Septemvri Sofia: 48%, Cherno More Varna: 52%.
Pha vào bóng nguy hiểm của Asen Donchev từ Cherno More Varna. Yanko Georgiev là người bị phạm lỗi.
Dani Martin bị phạt vì đẩy Stoyan Stoichkov.
Andreias Calcan bị phạt vì đẩy Ayoub Abou.
Celso Sidney rời sân để được thay thế bởi Georgi Lazarov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Asen Chandarov rời sân do chấn thương và được thay thế bởi Nikolay Zlatev.
Asen Chandarov của Cherno More Varna nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Phát bóng lên cho Cherno More Varna.
Dani Martin thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Cơ hội đến với Vasil Panayotov từ Cherno More Varna nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Asen Donchev từ Cherno More Varna thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Septemvri Sofia: 47%, Cherno More Varna: 53%.
Valentine Ozornwafor thắng trong pha không chiến với Vasil Panayotov.
Đội hình xuất phát Septemvri Sofia vs Cherno More Varna
Septemvri Sofia (4-2-3-1): Yanko Georgiev (21), Robin Schouten (23), Hristov (4), Valentine Ozornwafor (26), Georgi Varbanov (27), Kubrat Onasci (13), Yoan Baurenski (5), Stefan Stojanovic (10), Galin Ivanov (33), Nicolas Paul Julien Fontaine (17), Bertrand Fourrier (9)
Cherno More Varna (4-2-3-1): Kristian Tomov (81), Tsvetomir Panov (2), Zhivko Atanasov (3), Vlatko Drobarov (28), Dani Martin (15), Berk Beyhan (29), Asen Chandarov (10), Padilla Jorge (9), Vasil Panayotov (71), Dimitar Tonev (23), Celso Sidney (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Kubrat Onasci Ayoub Abou | 73’ | Berk Beyhan Andreas Calcan |
| 46’ | Galin Ivanov Edney Ribeiro | 73’ | Dimitar Tonev Asen Donchev |
| 58’ | Nicolas Fontaine Faiz Mattoir | 78’ | Jorge Padilla David Teles |
| 67’ | Stefan Stojanovic Valon Hamdiu | 86’ | Celso Sidney Georgi Lazarov |
| 67’ | Yoan Baurenski Stoyan Stoichkov | 86’ | Asen Chandarov Nikolay Zlatev |
| Cầu thủ dự bị | |||
Valon Hamdiu | Plamen Ivanov Iliev | ||
Stoyan Stoichkov | Andreas Calcan | ||
Nikolay Krastev | Georgi Lazarov | ||
Ayoub Abou | David Teles | ||
Faiz Mattoir | Joao Vitor Rodrigues Bandaro | ||
Dominik Ivkic | Nikolay Zlatev | ||
Edney Ribeiro | Rosen Stefanov | ||
Viktor Vasilev | Asen Donchev | ||
Krasian Kolev | Nikolay Kostadinov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Septemvri Sofia
Thành tích gần đây Cherno More Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 2 | 4 | 40 | 62 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 15 | 8 | 3 | 31 | 53 | B H T T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 16 | 50 | B T T H T | |
| 4 | 26 | 13 | 7 | 6 | 14 | 46 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 14 | 43 | H B H T T | |
| 6 | 26 | 9 | 11 | 6 | -5 | 38 | H H B B T | |
| 7 | 26 | 9 | 8 | 9 | 3 | 35 | B B T T H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 2 | 35 | H T H B T | |
| 9 | 26 | 8 | 10 | 8 | -1 | 34 | H H B T T | |
| 10 | 26 | 8 | 10 | 8 | 3 | 34 | B T B H T | |
| 11 | 26 | 8 | 6 | 12 | -6 | 30 | T H T H B | |
| 12 | 26 | 7 | 4 | 15 | -14 | 25 | T T B T B | |
| 13 | 26 | 4 | 11 | 11 | -17 | 23 | H B T B B | |
| 14 | 26 | 6 | 3 | 17 | -31 | 21 | T B B B B | |
| 15 | 26 | 3 | 10 | 13 | -22 | 19 | H H B B B | |
| 16 | 26 | 3 | 7 | 16 | -27 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch