Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Sepsi OSK vs CFR Cluj hôm nay 18-12-2023

Giải VĐQG Romania - Th 2, 18/12

Kết thúc

Sepsi OSK

Sepsi OSK

2 : 1

CFR Cluj

CFR Cluj

Hiệp một: 0-1
T2, 02:00 18/12/2023
Vòng 20 - VĐQG Romania
Stadionul Sepsi
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Akos Kecskes
24
Ion Gheorghe
29
Panagiotis Tachtsidis (Kiến tạo: Durel Avounou)
31
Sherif Kallaku (Thay: Ion Gheorghe)
46
Mario Rondon (Thay: Pavol Safranko)
62
Vitalie Damascan (Thay: Roland Varga)
62
Florin Stefan (Thay: Branislav Ninaj)
62
Ciprian Ioan Deac (Thay: Durel Avounou)
68
Alin Razvan Fica (Thay: Philip Otele)
68
Sherif Kallaku
70
Luka Juricic (Thay: Daniel Birligea)
82
Alin Razvan Fica
83
Vitalie Damascan (Kiến tạo: Cosmin Matei)
85
Vitalie Damascan
86
Robert Filip (Thay: Ziv Morgan)
90
Mihai Balasa (Thay: Cosmin Matei)
90

Thống kê trận đấu Sepsi OSK vs CFR Cluj

số liệu thống kê
Sepsi OSK
Sepsi OSK
CFR Cluj
CFR Cluj
57 Kiểm soát bóng 43
16 Phạm lỗi 13
12 Ném biên 16
1 Việt vị 4
14 Chuyền dài 5
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 2
3 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Sepsi OSK vs CFR Cluj

Sepsi OSK (3-4-2-1): Roland Niczuly (33), Akos Kecskes (4), Branislav Ninaj (82), Denis Ciobotariu (13), Bogdan Otelita (25), Roland Varga (97), Ion Gheorghe (8), Nicolae Paun (6), Marius Stefanescu (11), Cosmin Matei (10), Pavol Safranko (18)

CFR Cluj (4-3-3): Razvan Sava (90), Ermal Krasniqi (7), Anton Kresic (44), Matei Cristian Ilie (27), Ziv Morgan (3), Durel Avounou (29), Panagiotis Tachtsidis (77), Lovro Cvek (40), Philip Otele (17), Daniel Birligea (30), Camora (45)

Sepsi OSK
Sepsi OSK
3-4-2-1
33
Roland Niczuly
4
Akos Kecskes
82
Branislav Ninaj
13
Denis Ciobotariu
25
Bogdan Otelita
97
Roland Varga
8
Ion Gheorghe
6
Nicolae Paun
11
Marius Stefanescu
10
Cosmin Matei
18
Pavol Safranko
45
Camora
30
Daniel Birligea
17
Philip Otele
40
Lovro Cvek
77
Panagiotis Tachtsidis
29
Durel Avounou
3
Ziv Morgan
27
Matei Cristian Ilie
44
Anton Kresic
7
Ermal Krasniqi
90
Razvan Sava
CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
Thay người
46’
Ion Gheorghe
Sherif Kallaku
68’
Durel Avounou
Ciprian Deac
62’
Branislav Ninaj
Florin Stefan
68’
Philip Otele
Alin Razvan Fica
62’
Pavol Safranko
Mario Rondon
82’
Daniel Birligea
Luka Juricic
62’
Roland Varga
Vitalie Damascan
90’
Ziv Morgan
Robert Filip
90’
Cosmin Matei
Mihai Alexandru Balasa
Cầu thủ dự bị
Jonathan Rodriguez
Otto Hindrich
Dinu Moldovan
Cristian Balgradean
Sherif Kallaku
Ciprian Deac
Florin Stefan
Alin Razvan Fica
Darius Adrian Oroian
Luca Mihai
Gabriel Debeljuh
Matija Boben
Mario Rondon
Luka Juricic
Vitalie Damascan
Isaac Nortey
Mihai Alexandru Balasa
Robert Filip

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
26/10 - 2021
26/02 - 2022
18/10 - 2022
07/03 - 2023
06/10 - 2023
18/12 - 2023
26/10 - 2024
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Sepsi OSK

Hạng 2 Romania
30/08 - 2025
Cúp quốc gia Romania
Hạng 2 Romania
22/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
VĐQG Romania
08/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
14/02 - 2025

Thành tích gần đây CFR Cluj

Europa Conference League
29/08 - 2025
VĐQG Romania
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Romania
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
07/08 - 2025
VĐQG Romania
04/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Romania
27/07 - 2025
Europa League
25/07 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova7610819T T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238530818T H H T T
3UTA AradUTA Arad8341113T T H H B
4BotosaniBotosani7331712T B T H T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges7403212T T B T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti7331212B T T H T
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia7322211B H T T H
8FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta7313010T T B B B
9Universitatea ClujUniversitatea Cluj723229B H H T B
10Otelul GalatiOtelul Galati723219T H H B T
11HermannstadtHermannstadt7142-17B H B H T
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti7133-16T B H H B
13FCSBFCSB7124-45B B B H B
14CFR ClujCFR Cluj6123-55H B B H B
15FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti7016-101B B B B B
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc6015-121B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow