Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Sepsi OSK vs CFR Cluj hôm nay 07-03-2023

Giải VĐQG Romania - Th 3, 07/3

Kết thúc

Sepsi OSK

Sepsi OSK

2 : 2

CFR Cluj

CFR Cluj

Hiệp một: 1-2
T3, 01:30 07/03/2023
Vòng 29 - VĐQG Romania
Stadionul Sepsi
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Denis Kolinger
9
Mark Tamas (Kiến tạo: Marius Stefanescu)
10
Yuri (Kiến tạo: Ciprian Ioan Deac)
31
Rangelo Janga (Kiến tạo: Claudiu Petrila)
36
Francisco Junior
55
Enriko Papa (Thay: Francisco Junior)
57
Radoslav Dimitrov (Thay: Mihai Balasa)
62
Mario Rondon (Thay: Alexandru Tudorie)
70
Ion Gheorghe (Thay: Marius Stefanescu)
70
Pavol Safranko (Kiến tạo: Ion Gheorghe)
73
Alin Razvan Fica (Thay: Claudiu Petrila)
78
Lovro Cvek (Thay: Ciprian Ioan Deac)
78
Emmanuel Yeboah (Thay: Ermal Krasniqi)
86
Ovidiu Hoban (Thay: Karlo Muhar)
86
Emmanuel Yeboah
90+5'

Thống kê trận đấu Sepsi OSK vs CFR Cluj

số liệu thống kê
Sepsi OSK
Sepsi OSK
CFR Cluj
CFR Cluj
60 Kiểm soát bóng 40
15 Phạm lỗi 12
24 Ném biên 26
2 Việt vị 3
13 Chuyền dài 14
3 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 3
8 Phản công 6
2 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 10
1 Chăm sóc y tế 2

Đội hình xuất phát Sepsi OSK vs CFR Cluj

Sepsi OSK (4-3-3): Rajmund Niczuly (33), Mihai Alexandru Balasa (44), Branislav Ninaj (82), Mark Tamas (4), Andres Mihai Dumitrescu (20), Nicolae Paun (6), Francisco Junior (22), Marius Stefanescu (11), Pavol Safranko (18), Cosmin Matei (13), Alexandru Tudorie (9)

CFR Cluj (4-4-2): Simone Scuffet (1), Christopher Braun (47), Yuri (44), Denis Kolinger (33), Camora (45), Ciprian Deac (10), Bismarck Adjei-Boateng (21), Karlo Muhar (73), Ermal Krasniqi (7), Claudiu Petrila (11), Rangelo Janga (32)

Sepsi OSK
Sepsi OSK
4-3-3
33
Rajmund Niczuly
44
Mihai Alexandru Balasa
82
Branislav Ninaj
4
Mark Tamas
20
Andres Mihai Dumitrescu
6
Nicolae Paun
22
Francisco Junior
11
Marius Stefanescu
18
Pavol Safranko
13
Cosmin Matei
9
Alexandru Tudorie
32
Rangelo Janga
11
Claudiu Petrila
7
Ermal Krasniqi
73
Karlo Muhar
21
Bismarck Adjei-Boateng
10
Ciprian Deac
45
Camora
33
Denis Kolinger
44
Yuri
47
Christopher Braun
1
Simone Scuffet
CFR Cluj
CFR Cluj
4-4-2
Thay người
57’
Francisco Junior
Enriko Papa
78’
Ciprian Ioan Deac
Lovro Cvek
62’
Mihai Balasa
Radoslav Dimitrov
78’
Claudiu Petrila
Alin Razvan Fica
70’
Alexandru Tudorie
Mario Rondon
86’
Ermal Krasniqi
Emmanuel Yeboah
70’
Marius Stefanescu
Ion Gheorghe
86’
Karlo Muhar
Ovidiu Hoban
Cầu thủ dự bị
Radoslav Dimitrov
Lovro Cvek
Norbert Kocsis
Bogdan Tiru
Razvan Catalin Began
Emmanuel Yeboah
Enriko Papa
Ovidiu Hoban
Anass Achahbar
Alin Razvan Fica
Mario Rondon
Ionut Andrei Peteleu
Rares Ispas
Mihai Bordeianu
Ion Gheorghe
Robert Filip
Denis Ciobotariu
Razvan Sava

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
26/10 - 2021
26/02 - 2022
18/10 - 2022
07/03 - 2023
06/10 - 2023
18/12 - 2023
26/10 - 2024
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Sepsi OSK

Hạng 2 Romania
30/08 - 2025
Cúp quốc gia Romania
Hạng 2 Romania
22/08 - 2025
18/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
VĐQG Romania
08/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
14/02 - 2025

Thành tích gần đây CFR Cluj

Europa Conference League
29/08 - 2025
VĐQG Romania
24/08 - 2025
Europa Conference League
22/08 - 2025
VĐQG Romania
17/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
07/08 - 2025
VĐQG Romania
04/08 - 2025
Europa League
01/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Romania
27/07 - 2025
Europa League
25/07 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova7610819T T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238530818T H H T T
3UTA AradUTA Arad8341113T T H H B
4BotosaniBotosani7331712T B T H T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges7403212T T B T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti7331212B T T H T
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia7322211B H T T H
8FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta7313010T T B B B
9Universitatea ClujUniversitatea Cluj723229B H H T B
10Otelul GalatiOtelul Galati723219T H H B T
11HermannstadtHermannstadt7142-17B H B H T
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti7133-16T B H H B
13FCSBFCSB7124-45B B B H B
14CFR ClujCFR Cluj6123-55H B B H B
15FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti7016-101B B B B B
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc6015-121B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow