Houston cần phải cẩn trọng. Seattle có một quả ném biên tấn công.
Daniel Steres (Thay: Ethan Bartlow) 21 | |
Georgi Minoungou (Thay: Danny Leyva) 60 | |
Ibrahim Aliyu (Thay: Nicolas Lodeiro) 67 | |
Blake Gillingham (Thay: Jimmy Maurer) 67 | |
Amine Bassi 69 | |
Junior Urso 71 | |
Danny Musovski (Thay: Joao Paulo) 76 | |
Daniel Steres 78 | |
Franco Escobar 79 | |
Erik Duenas (Thay: Sebastian Kowalczyk) 84 | |
Erik Sviatchenko (Thay: Amine Bassi) 84 |
Thống kê trận đấu Seattle Sounders FC vs Houston Dynamo


Diễn biến Seattle Sounders FC vs Houston Dynamo
Allen Chapman ra hiệu cho Seattle được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Houston.
Allen Chapman ra hiệu cho Seattle được hưởng quả ném biên ở phần sân của Houston.
Seattle được hưởng quả phạt góc do Allen Chapman trao.
Phạt góc được trao cho Seattle.
Ném biên cho Seattle.
Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Houston.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Seattle.
Albert Rusnak của Seattle tung cú sút nhưng không trúng đích.
Đá phạt ở vị trí tốt cho Seattle!
Houston thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Erik Duenas thay thế Amine Bassi.
Erik Sviatchenko vào sân thay cho Sebastian Kowalczyk của Houston.
Allen Chapman ra hiệu cho Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Allen Chapman cho Houston hưởng quả phát bóng lên.
Seattle đang tiến lên và Paul Rothrock tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Georgi Minoungou của Seattle tung cú sút vào khung thành tại sân Lumen Field. Nhưng nỗ lực không thành công.
Seattle được hưởng quả phát bóng lên.
Amine Bassi của Houston đánh đầu tấn công bóng nhưng nỗ lực không trúng đích.
Quả phát bóng lên cho Houston tại sân Lumen Field.
Allen Chapman ra hiệu cho Seattle được hưởng quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Seattle Sounders FC vs Houston Dynamo
Seattle Sounders FC (3-4-3): Stefan Frei (24), Yeimar Gomez Andrade (28), Jackson Ragen (25), Jon Bell (15), Alex Roldan (16), Danny Leyva (75), Joao Paulo (6), Paul Rothrock (14), Cristian Roldan (7), Jesus Ferreira (9), Albert Rusnak (11)
Houston Dynamo (4-2-3-1): Jimmy Maurer (1), Griffin Dorsey (25), Ethan Bartlow (4), Obafemi Awodesu (24), Franco Escobar (2), Artur (6), Junior Urso (30), Nicolas Lodeiro (20), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Danny Leyva Georgi Minoungou | 21’ | Ethan Bartlow Daniel Steres |
| 76’ | Joao Paulo Danny Musovski | 67’ | Jimmy Maurer Blake Gillingham |
| 67’ | Nicolas Lodeiro Ibrahim Aliyu | ||
| 84’ | Sebastian Kowalczyk Erik Duenas | ||
| 84’ | Amine Bassi Erik Sviatchenko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Castro | Gabe Segal | ||
Danny Musovski | Blake Gillingham | ||
Andrew Thomas | Daniel Steres | ||
Travian Sousa | Erik Duenas | ||
Cody Baker | Michael Halliday | ||
Stuart Russell Hawkins | Gabe Segal | ||
Georgi Minoungou | Erik Sviatchenko | ||
Kalani Kossa-Rienzi | Ibrahim Aliyu | ||
Kalani Kossa-Rienzi | Diego Gonzalez | ||
Andy Batioja | |||
Nhận định Seattle Sounders FC vs Houston Dynamo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Seattle Sounders FC
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
