Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Filip Milojevic (Kiến tạo: Patrick Greil) 31 | |
Johannes Eggestein (Kiến tạo: Abubakr Barry) 33 | |
Mohamed Ouedraogo (Kiến tạo: Srdjan Hrstic) 34 | |
Abubakr Barry 62 | |
Romeo Vucic (Thay: Sanel Saljic) 65 | |
Johannes Handl (Thay: Philipp Maybach) 65 | |
Anteo Fetahu (Thay: Srdjan Hrstic) 65 | |
Erkin Yalcin (Thay: Moritz Oswald) 75 | |
Kelvin Boateng (Thay: Kang-Hee Lee) 76 | |
Philipp Wiesinger 80 | |
Marijan Oesterreicher (Thay: Reinhold Ranftl) 84 | |
Alexander Gorgon (Thay: Yann Massombo) 87 | |
Lukas Gugganig (Thay: Patrick Greil) 87 | |
Johannes Eggestein 90+4' | |
Lukas Jaeger 90+4' | |
Johannes Handl 90+4' |
Thống kê trận đấu SCR Altach vs Austria Wien


Diễn biến SCR Altach vs Austria Wien
Thẻ vàng cho Lukas Jaeger.
Thẻ vàng cho Johannes Handl.
Thẻ vàng cho Lukas Jaeger.
Thẻ vàng cho Johannes Eggestein.
Patrick Greil rời sân và được thay thế bởi Lukas Gugganig.
Yann Massombo rời sân và được thay thế bởi Alexander Gorgon.
Reinhold Ranftl rời sân và được thay thế bởi Marijan Oesterreicher.
Thẻ vàng cho Philipp Wiesinger.
Kang-Hee Lee rời sân và được thay thế bởi Kelvin Boateng.
Moritz Oswald rời sân và được thay thế bởi Erkin Yalcin.
Srdjan Hrstic rời sân và được thay thế bởi Anteo Fetahu.
Philipp Maybach rời sân và được thay thế bởi Johannes Handl.
Sanel Saljic rời sân và được thay thế bởi Romeo Vucic.
Thẻ vàng cho Abubakr Barry.
Thẻ vàng cho Abubakr Barry.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Srdjan Hrstic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohamed Ouedraogo đã ghi bàn!
Abubakr Barry đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát SCR Altach vs Austria Wien
SCR Altach (3-4-3): Dejan Stojanovic (1), Filip Milojevic (27), Benedikt Zech (23), Lukas Jäger (17), Moritz Oswald (14), Vesel Demaku (6), Mike Bahre (8), Mohamed Ouedraogo (29), Yann Massombo (28), Srdjan Hrstic (11), Patrick Greil (18)
Austria Wien (3-4-3): Samuel Radlinger (1), Kang-Hee Lee (16), Philipp Wiesinger (28), Tin Plavotic (24), Reinhold Ranftl (26), Philipp Maybach (6), Abubakr Barry (5), Tae-Seok Lee (17), Manfred Fischer (30), Johannes Eggestein (19), Sanel Saljic (20)


| Thay người | |||
| 65’ | Srdjan Hrstic Anteo Fetahu | 65’ | Sanel Saljic Romeo Vučić |
| 75’ | Moritz Oswald Erkin Yalcin | 65’ | Philipp Maybach Johannes Handl |
| 87’ | Patrick Greil Lukas Gugganig | 76’ | Kang-Hee Lee Kelvin Boateng |
| 87’ | Yann Massombo Alexander Gorgon | 84’ | Reinhold Ranftl Marijan Osterreicher |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Antosch | Mirko Kos | ||
Lukas Gugganig | Romeo Vučić | ||
Marlon Mustapha | Kelvin Boateng | ||
Rassa Rahmani | Marijan Osterreicher | ||
Alexander Gorgon | Vasilije Markovic | ||
Precious Benjamin | Matteo Schablas | ||
Erkin Yalcin | Johannes Handl | ||
Anteo Fetahu | Dejan Radonjic | ||
Timo Mueller | Ifeanyi Ndukwe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SCR Altach
Thành tích gần đây Austria Wien
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 10 | 6 | 4 | 17 | 36 | T T B H T | |
| 2 | 20 | 11 | 1 | 8 | 5 | 34 | T B T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 3 | 7 | 0 | 33 | H T T H B | |
| 4 | 20 | 10 | 2 | 8 | 2 | 32 | B T T T B | |
| 5 | 20 | 8 | 7 | 5 | 5 | 31 | H T H H T | |
| 6 | 20 | 8 | 5 | 7 | 0 | 29 | B H H B T | |
| 7 | 20 | 8 | 4 | 8 | -1 | 28 | T T B H H | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 1 | 28 | T B T H T | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | 1 | 25 | T B H B B | |
| 10 | 20 | 6 | 7 | 7 | -2 | 25 | B B B T H | |
| 11 | 20 | 3 | 8 | 9 | -13 | 17 | B B H H B | |
| 12 | 20 | 4 | 2 | 14 | -15 | 14 | B H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch