Thứ Ba, 24/03/2026
Anthony Ralston (Kiến tạo: Stuart Armstrong)
28
Scott McKenna (Kiến tạo: John McGinn)
40
Callum McGregor
42
Varazdat Haroyan
45
Scott McKenna
45
Varazdat Haroyan
45+2'
Scott McKenna (VAR check)
45+3'
Wbeymar Angulo (Thay: Artak Grigoryan)
46
Taron Voskanyan (Thay: Kamo Hovhannisyan)
46
Vahan Bichakhchyan (Thay: Sargis Adamyan)
46
Eduard Spertsyan
67
Solomon Udo (Thay: Eduard Spertsyan)
71
Scott McTominay (Thay: Stuart Armstrong)
75
Nathan Patterson (Thay: Anthony Ralston)
75
Aaron Hickey (Thay: Andrew Robertson)
75
Ross Stewart (Thay: Ryan Christie)
87
Jacob Brown (Thay: Che Adams)
87
Artak Dashyan (Thay: Khoren Bayramyan)
89
Wbeymar Angulo
90
Wbeymar Angulo
90+4'

Thống kê trận đấu Scotland vs Armenia

số liệu thống kê
Scotland
Scotland
Armenia
Armenia
63 Kiểm soát bóng 37
6 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 0
9 Phạt góc 0
3 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 13
35 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
0 Phát bóng 12
3 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Scotland vs Armenia

Tất cả (375)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 38627.

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Scotland: 63%, Armenia: 37%.

90+4' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Wbeymar Angulo không còn cách nào khác ngoài việc truy cản và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Wbeymar Angulo không còn cách nào khác ngoài việc truy cản và nhận thẻ vàng.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jacob Brown từ Scotland vượt qua Tigran Barseghyan

90+3'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Wbeymar Angulo phạm lỗi thô bạo với Jacob Brown

90+3'

Một cầu thủ Scotland phạm lỗi.

90+3'

Armenia với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi John McGinn từ Scotland vượt qua Wbeymar Angulo

90+2'

Armenia thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+1'

Scotland thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+1'

Tỷ lệ cầm bóng: Scotland: 63%, Armenia: 37%.

90+1'

John McGinn bắn từ bên ngoài vòng cấm, nhưng David Yurchenko đã kiểm soát được nó

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Scotland đang kiểm soát bóng.

90'

Scotland đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Scotland: 63%, Armenia: 37%.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Tigran Barseghyan từ Armenia gặp Scott McKenna

89'

Tigran Barseghyan nỗ lực tuyệt vời khi anh ấy hướng một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu nó

89'

Armenia với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

89'

Khoren Bayramyan rời sân, Artak Dashyan vào thay chiến thuật.

Đội hình xuất phát Scotland vs Armenia

Scotland (3-4-3): Craig Gordon (1), John Souttar (6), Jack Hendry (13), Scott McKenna (15), Tony Ralston (23), John McGinn (7), Callum McGregor (8), Andy Robertson (3), Stuart Armstrong (17), Che Adams (10), Ryan Christie (11)

Armenia (4-3-2-1): David Yurchenko (1), Hovhannes Hambardzumyan (19), Hrayr Mkoyan (15), Varazdat Haroyan (3), Arman S Hovhannisyan (2), Khoren Bayramyan (7), Artak Grigoryan (5), Eduard Spertsyan (8), Tigran Barseghyan (11), Kamo Hovhannisyan (13), Sargis Adamyan (22)

Scotland
Scotland
3-4-3
1
Craig Gordon
6
John Souttar
13
Jack Hendry
15
Scott McKenna
23
Tony Ralston
7
John McGinn
8
Callum McGregor
3
Andy Robertson
17
Stuart Armstrong
10
Che Adams
11
Ryan Christie
22
Sargis Adamyan
13
Kamo Hovhannisyan
11
Tigran Barseghyan
8
Eduard Spertsyan
5
Artak Grigoryan
7
Khoren Bayramyan
2
Arman S Hovhannisyan
3
Varazdat Haroyan
15
Hrayr Mkoyan
19
Hovhannes Hambardzumyan
1
David Yurchenko
Armenia
Armenia
4-3-2-1
Thay người
75’
Andrew Robertson
Aaron Hickey
46’
Kamo Hovhannisyan
Taron Voskanyan
75’
Stuart Armstrong
Scott Mctominay
46’
Artak Grigoryan
Wbeymar Angulo Mosquera
75’
Anthony Ralston
Nathan Patterson
46’
Sargis Adamyan
Vahan Bichakhchyan
87’
Ryan Christie
Ross Stewart
71’
Eduard Spertsyan
Solomon Ime Udo
87’
Che Adams
Jacob Brown
89’
Khoren Bayramyan
Artak Dashyan
Cầu thủ dự bị
Aaron Hickey
Henry Avagyan
Scott Mctominay
Stanislav Buchnev
Liam Cooper
Taron Voskanyan
Grant Hanley
Wbeymar Angulo Mosquera
Billy Gilmour
Edgar Babayan
Zander Clark
Hovhannes Harutyunyan
Liam Kelly
Zhirayr Margaryan
Nathan Patterson
Solomon Ime Udo
Ross Stewart
Rudik Mkrtchyan
David Turnbull
Artak Dashyan
Jacob Brown
Vahan Bichakhchyan
Allan Campbell
Styopa Mkrtchyan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
09/06 - 2022
14/06 - 2022

Thành tích gần đây Scotland

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
09/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Armenia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
14/11 - 2025
H1: 0-1
15/10 - 2025
H1: 0-0
11/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
H1: 1-0
06/09 - 2025
Giao hữu
10/06 - 2025
07/06 - 2025
H1: 1-2
Uefa Nations League
23/03 - 2025
H1: 5-0
21/03 - 2025
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow