Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Emil Hoejlund.
Trực tiếp kết quả Schalke 04 vs VfL Bochum hôm nay 24-08-2025
Giải Hạng 2 Đức - CN, 24/8
Kết thúc



![]() (Pen) Kevin Vogt 25 | |
![]() Mats Pannewig (Thay: Philipp Strompf) 34 | |
![]() Hofmann, Philipp 59 | |
![]() Philipp Hofmann 59 | |
![]() Gerrit Holtmann (Kiến tạo: Mats Pannewig) 65 | |
![]() Ibrahim Sissoko (Thay: Philipp Hofmann) 70 | |
![]() Colin Kleine-Bekel (Thay: Gerrit Holtmann) 70 | |
![]() Bryan Lasme (Thay: Christopher Antwi-Adjej) 71 | |
![]() Janik Bachmann (Thay: Ron Schallenberg) 71 | |
![]() Finn Porath (Thay: Adrian Gantenbein) 71 | |
![]() Hasan Kurucay (Kiến tạo: Finn Porath) 76 | |
![]() Felix Passlack 78 | |
![]() Bryan Lasme (Kiến tạo: Soufian El-Faouzi) 79 | |
![]() Matus Bero 80 | |
![]() Mathis Clairicia (Thay: Felix Passlack) 85 | |
![]() Francis Onyeka (Thay: Kjell Waetjen) 85 | |
![]() Felipe Sanchez (Thay: Vitalie Becker) 86 | |
![]() Emil Hoejlund (Thay: Moussa Sylla) 90 |
Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Emil Hoejlund.
Vitalie Becker rời sân và được thay thế bởi Felipe Sanchez.
Kjell Waetjen rời sân và được thay thế bởi Francis Onyeka.
Felix Passlack rời sân và được thay thế bởi Mathis Clairicia.
Thẻ vàng cho Matus Bero.
Soufian El-Faouzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bryan Lasme đã ghi bàn!
Bryan Lasme đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Felix Passlack.
Thẻ vàng cho [player1].
Finn Porath đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hasan Kurucay đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Adrian Gantenbein rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.
Ron Schallenberg rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.
Christopher Antwi-Adjej rời sân và được thay thế bởi Bryan Lasme.
Gerrit Holtmann rời sân và được thay thế bởi Colin Kleine-Bekel.
Philipp Hofmann rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Sissoko.
Schalke 04 (3-4-2-1): Loris Karius (1), Timo Becker (5), Nikola Katić (25), Hasan Kurucay (4), Adrian Gantenbein (17), Ron Schallenberg (6), Soufiane El-Faouzi (23), Vitalie Becker (33), Christopher Antwi-Adjei (18), Kenan Karaman (19), Moussa Sylla (9)
VfL Bochum (3-3-2-2): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Kevin Vogt (7), Philipp Strompf (3), Felix Passlack (15), Cajetan Benjamin Lenz (34), Maximilian Wittek (32), Kjell-Arik Wätjen (8), Matúš Bero (19), Philipp Hofmann (33), Gerrit Holtmann (17)
Thay người | |||
71’ | Ron Schallenberg Janik Bachmann | 34’ | Philipp Strompf Mats Pannewig |
71’ | Adrian Gantenbein Finn Porath | 70’ | Gerrit Holtmann Colin Kleine-Bekel |
71’ | Christopher Antwi-Adjej Bryan Lasme | 70’ | Philipp Hofmann Ibrahim Sissoko |
86’ | Vitalie Becker Felipe Sanchez | 85’ | Felix Passlack Mathias Clairicia |
90’ | Moussa Sylla Emil Højlund | 85’ | Kjell Waetjen Francis Onyeka |
Cầu thủ dự bị | |||
Justin Heekeren | Niclas Thiede | ||
Felipe Sanchez | Colin Kleine-Bekel | ||
Anton Donkor | Kacper Koscierski | ||
Mertcan Ayhan | Mats Pannewig | ||
Janik Bachmann | Romario Rosch | ||
Finn Porath | Ibrahim Sissoko | ||
Max Gruger | Mathias Clairicia | ||
Bryan Lasme | Samuel Bamba | ||
Emil Højlund | Francis Onyeka |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |