Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Emil Hoejlund.
- Bryan Lasme (Thay: Christopher Antwi-Adjej)
71 - Janik Bachmann (Thay: Ron Schallenberg)
71 - Finn Porath (Thay: Adrian Gantenbein)
71 - Hasan Kurucay (Kiến tạo: Finn Porath)
76 - Bryan Lasme (Kiến tạo: Soufian El-Faouzi)
79 - Felipe Sanchez (Thay: Vitalie Becker)
86 - Emil Hoejlund (Thay: Moussa Sylla)
90
- (Pen) Kevin Vogt
25 - Mats Pannewig (Thay: Philipp Strompf)
34 - Hofmann, Philipp
59 - Philipp Hofmann
59 - Gerrit Holtmann (Kiến tạo: Mats Pannewig)
65 - Ibrahim Sissoko (Thay: Philipp Hofmann)
70 - Colin Kleine-Bekel (Thay: Gerrit Holtmann)
70 - Felix Passlack
78 - Matus Bero
80 - Mathis Clairicia (Thay: Felix Passlack)
85 - Francis Onyeka (Thay: Kjell Waetjen)
85
Thống kê trận đấu Schalke 04 vs VfL Bochum
Diễn biến Schalke 04 vs VfL Bochum
Tất cả (71)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Vitalie Becker rời sân và được thay thế bởi Felipe Sanchez.
Kjell Waetjen rời sân và được thay thế bởi Francis Onyeka.
Felix Passlack rời sân và được thay thế bởi Mathis Clairicia.
Thẻ vàng cho Matus Bero.
Soufian El-Faouzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bryan Lasme đã ghi bàn!
Bryan Lasme đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Felix Passlack.
Thẻ vàng cho [player1].
Finn Porath đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hasan Kurucay đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Adrian Gantenbein rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.
Ron Schallenberg rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.
Christopher Antwi-Adjej rời sân và được thay thế bởi Bryan Lasme.
Gerrit Holtmann rời sân và được thay thế bởi Colin Kleine-Bekel.
Philipp Hofmann rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Sissoko.
Mats Pannewig đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Gerrit Holtmann đã ghi bàn!
V À A A O O O Bochum ghi bàn.
Thẻ vàng cho Philipp Hofmann.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Bochum thực hiện quả ném biên ở phần sân của Schalke.
Philipp Strompf rời sân và được thay thế bởi Mats Pannewig.
Đội khách đã thay Philipp Strompf bằng Mats Pannewig. Dieter Hecking đã thực hiện sự thay đổi đầu tiên của mình.
Bóng an toàn khi Bochum được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Schalke có một quả phát bóng lên.
Bochum được hưởng quả ném biên ở phần sân của Schalke.
Sự chú ý đang được dành cho Philipp Strompf của Bochum và trận đấu đã tạm dừng một chút.
Frank Willenborg ra hiệu cho Bochum một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Gelsenkirchen.
Ở Gelsenkirchen, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Schalke.
Bochum được Frank Willenborg trao cho một quả phạt góc.
Bochum được trao một quả phạt góc.
ANH ẤY BỎ LỠ - Kevin Vogt thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Bochum được trao một quả phạt đền tại VELTINS-Arena. Kevin Vogt thực hiện cú sút ... nhưng không thành công!
Bochum được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bochum được trọng tài Frank Willenborg cho hưởng một quả phạt góc.
Schalke đẩy cao đội hình nhưng Frank Willenborg nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Schalke gần khu vực cấm địa.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng goal của Bochum.
Schalke đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Timo Becker đi chệch khung thành.
Frank Willenborg trao quyền ném biên cho đội khách.
Schalke được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bochum được hưởng phạt góc.
Bochum tiến lên nhanh chóng nhưng Frank Willenborg thổi còi việt vị.
Phạt góc được trao cho Bochum.
Bochum được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Liệu Bochum có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Schalke không?
Quả phát bóng lên cho Schalke tại VELTINS-Arena.
Maximilian Wittek của Bochum bứt phá tại VELTINS-Arena. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Bochum được hưởng một quả phạt góc do Frank Willenborg trao tặng.
Frank Willenborg ra hiệu cho Bochum thực hiện quả ném biên, gần khu vực của Schalke.
Schalke quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Frank Willenborg ra hiệu cho Schalke thực hiện quả ném biên ở phần sân của Bochum.
Frank Willenborg trao cho Bochum một quả phát bóng lên.
Schalke được hưởng một quả phạt góc do Frank Willenborg trao tặng.
Vitalie Becker của Schalke tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Phạt góc cho Schalke.
Bochum cần phải cẩn trọng. Schalke có một quả ném biên tấn công.
Tại VELTINS-Arena, Bochum bị phạt vì việt vị.
Bochum có thể tận dụng tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Schalke không?
Ném biên cho Schalke ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Schalke 04 vs VfL Bochum
Schalke 04 (3-4-2-1): Loris Karius (1), Timo Becker (5), Nikola Katić (25), Hasan Kurucay (4), Adrian Gantenbein (17), Ron Schallenberg (6), Soufiane El-Faouzi (23), Vitalie Becker (33), Christopher Antwi-Adjei (18), Kenan Karaman (19), Moussa Sylla (9)
VfL Bochum (3-3-2-2): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Kevin Vogt (7), Philipp Strompf (3), Felix Passlack (15), Cajetan Benjamin Lenz (34), Maximilian Wittek (32), Kjell-Arik Wätjen (8), Matúš Bero (19), Philipp Hofmann (33), Gerrit Holtmann (17)
Thay người | |||
71’ | Ron Schallenberg Janik Bachmann | 34’ | Philipp Strompf Mats Pannewig |
71’ | Adrian Gantenbein Finn Porath | 70’ | Gerrit Holtmann Colin Kleine-Bekel |
71’ | Christopher Antwi-Adjej Bryan Lasme | 70’ | Philipp Hofmann Ibrahim Sissoko |
86’ | Vitalie Becker Felipe Sanchez | 85’ | Felix Passlack Mathias Clairicia |
90’ | Moussa Sylla Emil Højlund | 85’ | Kjell Waetjen Francis Onyeka |
Cầu thủ dự bị | |||
Justin Heekeren | Niclas Thiede | ||
Felipe Sanchez | Colin Kleine-Bekel | ||
Anton Donkor | Kacper Koscierski | ||
Mertcan Ayhan | Mats Pannewig | ||
Janik Bachmann | Romario Rosch | ||
Finn Porath | Ibrahim Sissoko | ||
Max Gruger | Mathias Clairicia | ||
Bryan Lasme | Samuel Bamba | ||
Emil Højlund | Francis Onyeka |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Schalke 04
Thành tích gần đây VfL Bochum
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại