Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Edin Dzeko (Kiến tạo: Kenan Karaman) 29 | |
Kenan Karaman (Kiến tạo: Soufian El-Faouzi) 38 | |
Maurice Neubauer 41 | |
Husseyn Chakroun (Thay: E. Saad) 46 | |
M. Bundu (Thay: D. Yokota) 46 | |
Mustapha Bundu (Thay: Daisuke Yokota) 46 | |
Husseyn Chakroun (Thay: Elias Saad) 46 | |
Edin Dzeko 52 | |
Mertcan Ayhan (Thay: Adil Aouchiche) 56 | |
Hayate Matsuda (Thay: Stefan Thordarson) 61 | |
Waniss Taibi (Thay: Kolja Oudenne) 61 | |
Ron Schallenberg 63 | |
Janik Bachmann (Thay: Dejan Ljubicic) 71 | |
Moussa Sylla (Thay: Kenan Karaman) 71 | |
Maik Nawrocki 75 | |
Benedikt Pichler (Thay: Maurice Neubauer) 77 | |
(Pen) Enzo Leopold 81 | |
Maik Nawrocki 82 | |
Felipe Sanchez (Thay: Moussa N'Diaye) 90 | |
Benedikt Pichler (Kiến tạo: Mustapha Bundu) 90+8' |
Thống kê trận đấu Schalke 04 vs Hannover 96


Diễn biến Schalke 04 vs Hannover 96
Mustapha Bundu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benedikt Pichler đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Moussa N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Felipe Sanchez.
V À A A O O O - Maik Nawrocki đã ghi bàn!
V À A A O O O - Maik Nawrocki từ Hannover 96 thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Hannover 96 ghi bàn từ chấm phạt đền.
ANH ẤY BỎ LỠ - Enzo Leopold thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Maurice Neubauer rời sân và được thay thế bởi Benedikt Pichler.
Thẻ vàng cho Maik Nawrocki.
Kenan Karaman rời sân và được thay thế bởi Moussa Sylla.
Dejan Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.
Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi Waniss Taibi.
Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Hayate Matsuda.
Adil Aouchiche rời sân và được thay thế bởi Mertcan Ayhan.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Edin Dzeko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Edin Dzeko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Elias Saad rời sân và được thay thế bởi Husseyn Chakroun.
Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Mustapha Bundu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Schalke 04 vs Hannover 96
Schalke 04 (4-3-3): Loris Karius (1), Timo Becker (5), Nikola Katić (25), Hasan Kurucay (4), Moussa N’Diaye (16), Soufiane El-Faouzi (23), Ron Schallenberg (6), Adil Aouchiche (24), Dejan Ljubicic (21), Edin Džeko (10), Kenan Karaman (19)
Hannover 96 (3-5-1-1): Nahuel Noll (1), Bastian Allgeier (17), Enzo Leopold (8), Maik Nawrocki (6), Daisuke Yokota (18), Maurice Neubauer (33), Stefán Teitur Thórdarson (23), Kolja Oudenne (29), Elias Saad (24), Noël Aséko Nkili (15), Benjamin Kallman (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Adil Aouchiche Mertcan Ayhan | 46’ | Elias Saad Husseyn Chakroun |
| 71’ | Dejan Ljubicic Janik Bachmann | 46’ | Daisuke Yokota Mustapha Bundu |
| 71’ | Kenan Karaman Moussa Sylla | 61’ | Stefan Thordarson Hayate Matsuda |
| 90’ | Moussa N'Diaye Felipe Sanchez | 61’ | Kolja Oudenne Waniss Taibi |
| 77’ | Maurice Neubauer Benedikt Pichler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Müller | Leo Weinkauf | ||
Mertcan Ayhan | Virgil Ghita | ||
Felipe Sanchez | William Kokolo | ||
Max Gruger | Ime Okon | ||
Janik Bachmann | Hayate Matsuda | ||
Zaid Amoussou - Tchibara | Husseyn Chakroun | ||
Mika Wallentowitz | Waniss Taibi | ||
Moussa Sylla | Mustapha Bundu | ||
Christian Pierre Louis Gomis | Benedikt Pichler | ||
Mustapha Bundu | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Schalke 04 vs Hannover 96
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Schalke 04
Thành tích gần đây Hannover 96
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
