Thứ Bảy, 30/08/2025
Kenan Karaman
3
Paul Seguin
3
Paul Seguin
5
Immanuel Pherai
13
Silvan Hefti
14
Ron Schallenberg (Kiến tạo: Tobias Mohr)
15
Emir Sahiti (Kiến tạo: Jean-Luc Dompe)
41
Emir Sahiti (Kiến tạo: Ransford Koenigsdoerffer)
43
Tomas Kalas (Thay: Max Gruger)
46
Davie Selke (Thay: Silvan Hefti)
46
Adam Karabec (Thay: Manuel Pherai)
46
Tomas Kalas (Thay: Max Grueger)
46
Robert Glatzel (Thay: Silvan Hefti)
46
Adam Karabec (Thay: Immanuel Pherai)
46
Moussa Sylla
57
Dennis Hadzikadunic
57
Adrian Gantenbein (Thay: Mehmet Aydin)
60
Janik Bachmann (Thay: Paul Seguin)
60
Moussa Sylla (Kiến tạo: Adrian Gantenbein)
81
Davie Selke (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
82
Fabio Balde (Thay: Emir Sahiti)
83
Emil Hoejlund (Thay: Moussa Sylla)
83
Anton Donkor (Thay: Tobias Mohr)
84
Otto Stange (Thay: William Mikelbrencis)
90
Justin Heekeren
90+7'

Thống kê trận đấu Schalke 04 vs Hamburger SV

số liệu thống kê
Schalke 04
Schalke 04
Hamburger SV
Hamburger SV
30 Kiểm soát bóng 70
8 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 11
8 Sút không trúng đích 14
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Schalke 04 vs Hamburger SV

Tất cả (32)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng dành cho Justin Heekeren.

Thẻ vàng dành cho Justin Heekeren.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1'

William Mikelbrencis rời sân và được thay thế bởi Otto Stange.

84'

Tobias Mohr rời sân và được thay thế bởi Anton Donkor.

83'

Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Emil Hoejlund.

83'

Emir Sahiti rời sân và được thay thế bởi Fabio Balde.

82'

Ransford Koenigsdoerffer rời sân và được thay thế bởi Davie Selke.

81'

Adrian Gantenbein đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Moussa Sylla đã ghi bàn!

V À A A O O O - Moussa Sylla đã ghi bàn!

60'

Paul Seguin rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.

60'

Mehmet Aydin rời sân và được thay thế bởi Adrian Gantenbein.

57' Thẻ vàng cho Dennis Hadzikadunic.

Thẻ vàng cho Dennis Hadzikadunic.

57' Thẻ vàng cho Moussa Sylla.

Thẻ vàng cho Moussa Sylla.

46'

Immanuel Pherai rời sân và được thay thế bởi Adam Karabec.

46'

Silvan Hefti rời sân và được thay thế bởi Robert Glatzel.

46'

Max Grueger rời sân và được thay thế bởi Tomas Kalas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Ransford Koenigsdoerffer đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Emir Sahiti đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emir Sahiti đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Schalke 04 vs Hamburger SV

Schalke 04 (4-2-3-1): Justin Heekeren (28), Taylan Bulut (31), Ron Schallenberg (6), Marcin Kaminski (35), Derry Murkin (5), Paul Seguin (7), Max Gruger (37), Mehmet-Can Aydin (23), Kenan Karaman (19), Tobias Mohr (29), Moussa Sylla (9)

Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), William Mikelbrencis (2), Dennis Hadžikadunić (5), Daniel Elfadli (8), Silvan Hefti (30), Manuel Pherai (10), Jonas Meffert (23), Ludovit Reis (14), Emir Sahiti (29), Ransford Konigsdorffer (11), Jean-Luc Dompe (7)

Schalke 04
Schalke 04
4-2-3-1
28
Justin Heekeren
31
Taylan Bulut
6
Ron Schallenberg
35
Marcin Kaminski
5
Derry Murkin
7
Paul Seguin
37
Max Gruger
23
Mehmet-Can Aydin
19
Kenan Karaman
29
Tobias Mohr
9
Moussa Sylla
7
Jean-Luc Dompe
11
Ransford Konigsdorffer
29
Emir Sahiti
14
Ludovit Reis
23
Jonas Meffert
10
Manuel Pherai
30
Silvan Hefti
8
Daniel Elfadli
5
Dennis Hadžikadunić
2
William Mikelbrencis
1
Daniel Fernandes
Hamburger SV
Hamburger SV
4-3-3
Thay người
46’
Max Grueger
Tomas Kalas
46’
Immanuel Pherai
Adam Karabec
60’
Mehmet Aydin
Adrian Gantenbein
46’
Silvan Hefti
Robert Glatzel
60’
Paul Seguin
Janik Bachmann
82’
Ransford Koenigsdoerffer
Davie Selke
83’
Moussa Sylla
Emil Højlund
83’
Emir Sahiti
Fabio Balde
84’
Tobias Mohr
Anton Donkor
90’
William Mikelbrencis
Otto Stange
Cầu thủ dự bị
Michael Langer
Tom Mickel
Adrian Gantenbein
Sebastian Schonlau
Tomas Kalas
Lukasz Poreba
Anton Donkor
Adam Karabec
Janik Bachmann
Marco Richter
Aymen Barkok
Robert Glatzel
Amin Younes
Davie Selke
Pape Meissa Ba
Fabio Balde
Emil Højlund
Otto Stange
Huấn luyện viên

Frank Kramer

Merlin Polzin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
Hạng 2 Đức
24/07 - 2021
19/12 - 2021
29/07 - 2023
21/01 - 2024
24/11 - 2024
20/04 - 2025

Thành tích gần đây Schalke 04

Hạng 2 Đức
24/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
Hạng 2 Đức
10/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
20/07 - 2025
19/07 - 2025
12/07 - 2025
09/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
30/08 - 2025
24/08 - 2025
DFB Cup
16/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
Giao hữu
10/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
12/07 - 2025
06/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hannover 96Hannover 96330059T T T
2ElversbergElversberg430129T B T T
3DarmstadtDarmstadt321047T T H
4Karlsruher SCKarlsruher SC321037T H T
5Arminia BielefeldArminia Bielefeld320156T T B
6Schalke 04Schalke 04320116T B T
7Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig320106T T B
8PaderbornPaderborn412105T H B H
9Preussen MuensterPreussen Muenster311104B H T
10Dynamo DresdenDynamo Dresden3102-13B B T
11Holstein KielHolstein Kiel3102-13B B T
12KaiserslauternKaiserslautern3102-13B T B
13Greuther FurthGreuther Furth3102-23T B B
14VfL BochumVfL Bochum3102-23B T B
15MagdeburgMagdeburg3102-23B T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3102-53B B T
17BerlinBerlin4022-32B H H B
181. FC Nuremberg1. FC Nuremberg4013-31B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow