Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Schalke.
Immanuel Pherai (Kiến tạo: Ignace Van Der Brempt) 22 | |
Cedric Brunner 33 | |
Laszlo Benes (Kiến tạo: Jean-Luc Dompe) 35 | |
Marcin Kaminski 44 | |
Ron Schallenberg (Thay: Blendi Idrizi) 46 | |
Ron Schallenberg 60 | |
Jonas Meffert 64 | |
Lino Tempelmann (Thay: Tobias Mohr) 65 | |
Bryan Lasme (Thay: Keke Topp) 65 | |
Moritz Heyer 67 | |
Ludovit Reis (Thay: Immanuel Pherai) 72 | |
Masaya Okugawa (Thay: Jean-Luc Dompe) 78 | |
Andras Nemeth (Thay: Robert Glatzel) 78 | |
Yusuf Kabadayi (Thay: Cedric Brunner) 85 | |
Niklas Castelle (Thay: Paul Seguin) 85 | |
Lukasz Poreba (Thay: Laszlo Benes) 88 |
Thống kê trận đấu Schalke 04 vs Hamburger SV


Diễn biến Schalke 04 vs Hamburger SV
Ném biên dành cho Schalke tại VELTINS-Arena.
Schalke được hưởng phạt góc.
Sven Jablonski trao quả ném biên cho đội khách.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Hamburg.
Hamburg được hưởng quả phạt góc do công Sven Jablonski.
Schalke thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.
Đội khách đã thay Laszlo Benes bằng Lukasz Poreba. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện ngày hôm nay bởi Tim Walter.
Quả phát bóng lên cho Hamburg tại VELTINS-Arena.
Schalke được hưởng phạt góc.
Đội chủ nhà thay Cedric Brunner bằng Yusuf Kabadayi.
Schalke thay người lần thứ 4, Niklas Horst Castelle vào thay Paul Seguin.
Sven Jablonski trao cho Hamburg quả phát bóng lên.
Schalke đá phạt.
Schalke thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.
Schalke được hưởng quả phát bóng lên.
Hamburg được hưởng quả phạt góc do công Sven Jablonski.
Schalke đẩy lên nhưng Sven Jablonski nhanh chóng kéo họ vào thế việt vị.
Schalke được hưởng quả phạt góc do công Sven Jablonski.
Ron Schallenberg của Schalke đã đứng vững trở lại tại VELTINS-Arena.
Sven Jablonski ra hiệu cho Schalke thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.
Đội hình xuất phát Schalke 04 vs Hamburger SV
Schalke 04 (4-4-2): Ralf Fahrmann (1), Cedric Brunner (27), Tomas Kalas (26), Marcin Kaminski (35), Thomas Ouwejan (2), Blendi Idrizi (18), Paul Seguin (7), Kenan Karaman (19), Tobias Mohr (29), Simon Terodde (9), Keke Topp (42)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Guilherme Ramos (13), Stephan Ambrosius (35), Ignace Van Der Brempt (22), Manuel Pherai (10), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Blendi Idrizi Ron Schallenberg | 72’ | Immanuel Pherai Ludovit Reis |
| 65’ | Tobias Mohr Lino Tempelmann | 78’ | Robert Glatzel Andras Nemeth |
| 65’ | Keke Topp Bryan Lasme | 78’ | Jean-Luc Dompe Masaya Okugawa |
| 85’ | Cedric Brunner Yusuf Kabadayi | 88’ | Laszlo Benes Lukasz Poreba |
| 85’ | Paul Seguin Niklas Castelle | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lino Tempelmann | Andras Nemeth | ||
Ron Schallenberg | Levin Oztunali | ||
Henning Matriciani | Masaya Okugawa | ||
Yusuf Kabadayi | Ludovit Reis | ||
Dominick Drexler | Nicolas Oliveira Kisilowski | ||
Timo Baumgartl | Denis Hadzikadunic | ||
Niklas Castelle | Matheo Raab | ||
Marius Muller | Anssi Suhonen | ||
Bryan Lasme | Lukasz Poreba | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Schalke 04
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 5 | 5 | 14 | 50 | H T T H T | |
| 2 | 25 | 13 | 9 | 3 | 19 | 48 | T H T B T | |
| 3 | 25 | 14 | 6 | 5 | 18 | 48 | B T T H T | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 13 | 47 | T H T T H | |
| 5 | 25 | 13 | 6 | 6 | 11 | 45 | T T H T B | |
| 6 | 25 | 11 | 7 | 7 | 6 | 40 | T B B T T | |
| 7 | 25 | 11 | 4 | 10 | 4 | 37 | B T T B B | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -7 | 34 | H B T T H | |
| 9 | 25 | 8 | 8 | 9 | 3 | 32 | H H H B T | |
| 10 | 25 | 9 | 4 | 12 | -10 | 31 | H H B T T | |
| 11 | 25 | 8 | 6 | 11 | -4 | 30 | B T H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 6 | 12 | 2 | 27 | T T B B B | |
| 13 | 25 | 6 | 8 | 11 | -6 | 26 | H B H T H | |
| 14 | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | H H B T B | |
| 15 | 25 | 7 | 5 | 13 | -15 | 26 | B H B B H | |
| 16 | 25 | 7 | 5 | 13 | -19 | 26 | B B T H T | |
| 17 | 25 | 6 | 7 | 12 | -8 | 25 | B B B H B | |
| 18 | 25 | 7 | 2 | 16 | -13 | 23 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch