Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
(VAR check) 32 | |
Isak Bergmann Johannesson 37 | |
Giovanni Haag 51 | |
Valgeir Lunddal Fridriksson 54 | |
Jona Niemiec (Thay: Valgeir Lunddal Fridriksson) 58 | |
Dawid Kownacki (Kiến tạo: Tim Oberdorf) 62 | |
Moussa Sylla (Kiến tạo: Christopher Antwi-Adjej) 72 | |
Emil Hoejlund (Thay: Mehmet Aydin) 73 | |
Ilyes Hamache (Thay: Christopher Antwi-Adjej) 73 | |
Matthias Zimmermann (Thay: Giovanni Haag) 74 | |
Marcel Sobottka 74 | |
Adrian Gantenbein (Thay: Moussa Sylla) 82 | |
Tim Rossmann (Thay: Emmanuel Iyoha) 85 | |
Dzenan Pejcinovic (Thay: Myron van Brederode) 85 | |
Joshua Quarshie (Thay: Marcel Sobottka) 85 | |
Janik Bachmann 89 |
Thống kê trận đấu Schalke 04 vs Fortuna Dusseldorf


Diễn biến Schalke 04 vs Fortuna Dusseldorf
Thẻ vàng cho Janik Bachmann.
Marcel Sobottka rời sân và được thay thế bởi Joshua Quarshie.
Myron van Brederode rời sân và được thay thế bởi Dzenan Pejcinovic.
Myron van Brederode rời sân và được thay thế bởi Dzenan Pejcinovic.
Marcel Sobottka rời sân và được thay thế bởi Joshua Quarshie.
Emmanuel Iyoha rời sân và được thay thế bởi Tim Rossmann.
Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Adrian Gantenbein.
Thẻ vàng cho Marcel Sobottka.
Thẻ vàng cho Marcel Sobottka.
Christopher Antwi-Adjej rời sân và được thay thế bởi Ilyes Hamache.
Giovanni Haag rời sân và được thay thế bởi Matthias Zimmermann.
Giovanni Haag rời sân và được thay thế bởi [player2].
Christopher Antwi-Adjej rời sân và được thay thế bởi Ilyes Hamache.
Mehmet Aydin rời sân và được thay thế bởi Emil Hoejlund.
Christopher Antwi-Adjej là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Moussa Sylla đã trúng đích!
Tim Oberdorf là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Dawid Kownacki đã trúng mục tiêu!
Valgeir Lunddal Fridriksson rời sân và được thay thế bởi Jona Niemiec.
Valgeir Lunddal Fridriksson nhận thẻ vàng.
Đội hình xuất phát Schalke 04 vs Fortuna Dusseldorf
Schalke 04 (4-2-3-1): Justin Heekeren (28), Taylan Bulut (31), Ron Schallenberg (6), Marcin Kaminski (35), Derry Murkin (5), Paul Seguin (7), Janik Bachmann (14), Mehmet-Can Aydin (23), Kenan Karaman (19), Christopher Antwi-Adjei (18), Moussa Sylla (9)
Fortuna Dusseldorf (3-4-2-1): Florian Kastenmeier (33), Tim Oberdorf (15), Andre Hoffmann (3), Jamil Siebert (20), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Emmanuel Iyoha (19), Marcel Sobottka (31), Giovanni Haag (6), Ísak Bergmann Jóhannesson (8), Myron van Brederode (10), Dawid Kownacki (24)


| Thay người | |||
| 73’ | Mehmet Aydin Emil Højlund | 58’ | Valgeir Lunddal Fridriksson Jona Niemiec |
| 73’ | Christopher Antwi-Adjej Ilyes Hamache | 74’ | Giovanni Haag Matthias Zimmermann |
| 82’ | Moussa Sylla Adrian Gantenbein | 85’ | Emmanuel Iyoha Tim Rossmann |
| 85’ | Marcel Sobottka Joshua Quarshie | ||
| 85’ | Myron van Brederode Dzenan Pejcinovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Amin Younes | Vincent Vermeij | ||
Max Gruger | Jona Niemiec | ||
Emil Højlund | Tim Rossmann | ||
Ilyes Hamache | Matthias Zimmermann | ||
Felipe Sanchez | Shinta Karl Appelkamp | ||
Ron-Thorben Hoffmann | Robert Kwasigroch | ||
Adrian Gantenbein | Joshua Quarshie | ||
Tomas Kalas | Felix Klaus | ||
Anton Donkor | Dzenan Pejcinovic | ||
Nhận định Schalke 04 vs Fortuna Dusseldorf
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Schalke 04
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
