Thứ Hai, 09/03/2026
Edin Dzeko
15
Mael Corboz
54
Noah-Joel Sarenren-Bazee (Thay: Jannik Rochelt)
59
Marvin Mehlem (Thay: Mael Corboz)
59
Christopher Lannert (Thay: Benjamin Boakye)
59
Eyyub Yasar (Thay: Marius Woerl)
71
Stefano Russo
77
Janik Bachmann (Thay: Dejan Ljubicic)
78
Felipe Sanchez (Thay: Moussa N'Diaye)
78
Joel Grodowski
81
Moussa Sylla (Thay: Edin Dzeko)
88
Mika Wallentowitz (Thay: Adil Aouchiche)
88
Semir Telalovic (Thay: Joel Grodowski)
89
Christian Gomis (Thay: Kenan Karaman)
90

Thống kê trận đấu Schalke 04 vs Arminia Bielefeld

số liệu thống kê
Schalke 04
Schalke 04
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
45 Kiểm soát bóng 55
8 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 9
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Schalke 04 vs Arminia Bielefeld

Tất cả (19)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Kenan Karaman rời sân và được thay thế bởi Christian Gomis.

89'

Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

88'

Adil Aouchiche rời sân và được thay thế bởi Mika Wallentowitz.

88'

Edin Dzeko rời sân và được thay thế bởi Moussa Sylla.

81' V À A A O O O - Joel Grodowski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joel Grodowski đã ghi bàn!

78'

Moussa N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Felipe Sanchez.

78'

Dejan Ljubicic rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.

77' Thẻ vàng cho Stefano Russo.

Thẻ vàng cho Stefano Russo.

71'

Marius Woerl rời sân và được thay thế bởi Eyyub Yasar.

59'

Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Christopher Lannert.

59'

Mael Corboz rời sân và được thay thế bởi Marvin Mehlem.

59'

Jannik Rochelt rời sân và được thay thế bởi Noah-Joel Sarenren-Bazee.

54' Thẻ vàng cho Mael Corboz.

Thẻ vàng cho Mael Corboz.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

15' V À A A O O O - Edin Dzeko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Edin Dzeko đã ghi bàn!

15' V À A A A O O O Schalke 04 ghi bàn.

V À A A A O O O Schalke 04 ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Schalke 04 vs Arminia Bielefeld

Schalke 04 (4-2-3-1): Kevin Müller (22), Timo Becker (5), Mertcan Ayhan (43), Hasan Kurucay (4), Moussa N’Diaye (16), Soufiane El-Faouzi (23), Ron Schallenberg (6), Dejan Ljubicic (21), Kenan Karaman (19), Adil Aouchiche (24), Edin Džeko (10)

Arminia Bielefeld (4-2-3-1): Jonas Thomas Kersken (1), Benjamin Boakye (27), Maximilian Bauer (5), Robin Knoche (31), Arne Sicker (17), Mael Corboz (6), Stefano Russo (21), Joel Grodowski (11), Marius Wörl (38), Jannik Rochelt (22), Roberts Uldrikis (28)

Schalke 04
Schalke 04
4-2-3-1
22
Kevin Müller
5
Timo Becker
43
Mertcan Ayhan
4
Hasan Kurucay
16
Moussa N’Diaye
23
Soufiane El-Faouzi
6
Ron Schallenberg
21
Dejan Ljubicic
19
Kenan Karaman
24
Adil Aouchiche
10
Edin Džeko
28
Roberts Uldrikis
22
Jannik Rochelt
38
Marius Wörl
11
Joel Grodowski
21
Stefano Russo
6
Mael Corboz
17
Arne Sicker
31
Robin Knoche
5
Maximilian Bauer
27
Benjamin Boakye
1
Jonas Thomas Kersken
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
4-2-3-1
Thay người
78’
Moussa N'Diaye
Felipe Sanchez
59’
Benjamin Boakye
Christopher Lannert
78’
Dejan Ljubicic
Janik Bachmann
59’
Mael Corboz
Marvin Mehlem
88’
Adil Aouchiche
Mika Wallentowitz
59’
Jannik Rochelt
Noah Joel Sarenren Bazee
88’
Edin Dzeko
Moussa Sylla
71’
Marius Woerl
Eyyub Yasar
90’
Kenan Karaman
Christian Pierre Louis Gomis
89’
Joel Grodowski
Semir Telalovic
Cầu thủ dự bị
Luca Podlech
Leo Oppermann
Mika Khadr
Felix Hagmann
Felipe Sanchez
Maximilian Grosser
Max Gruger
Christopher Lannert
Janik Bachmann
Sam Schreck
Mika Wallentowitz
Marvin Mehlem
Moussa Sylla
Noah Joel Sarenren Bazee
Christian Pierre Louis Gomis
Eyyub Yasar
Zaid Amoussou - Tchibara
Semir Telalovic
Huấn luyện viên

Frank Kramer

Frank Kramer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
21/04 - 2021
Hạng 2 Đức
05/10 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Schalke 04

Hạng 2 Đức
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

Hạng 2 Đức
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042515551450H T T H T
2DarmstadtDarmstadt2513931948T H T B T
3ElversbergElversberg2514651848B T T H T
4PaderbornPaderborn2514561347T H T T H
5Hannover 96Hannover 962513661145T T H T B
6BerlinBerlin251177640T B B T T
7KaiserslauternKaiserslautern2511410437B T T B B
8Karlsruher SCKarlsruher SC25979-734H B T T H
9VfL BochumVfL Bochum25889332H H H B T
10Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf259412-1031H H B T T
111. FC Nuremberg1. FC Nuremberg258611-430B T H B B
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld257612227T T B B B
13Dynamo DresdenDynamo Dresden256811-626H B H T H
14Preussen MuensterPreussen Muenster256811-826H H B T B
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig257513-1526B H B B H
16Greuther FurthGreuther Furth257513-1926B B T H T
17Holstein KielHolstein Kiel256712-825B B B H B
18MagdeburgMagdeburg257216-1323T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow