Số lượng khán giả hôm nay là 23200.
Terence Kongolo (Thay: Rio Hillen) 34 | |
(og) Terence Kongolo 45+3' | |
Mohamed Nassoh (Thay: Pepijn Reulen) 46 | |
Leo Greiml (Kiến tạo: Lewis Holtby) 55 | |
Sydney van Hooijdonk (Kiến tạo: Kamal Sowah) 58 | |
Sam Kersten (Thay: Marcus Linday) 62 | |
Eser Gurbuz (Thay: Maxence Rivera) 62 | |
Maas Willemsen (Kiến tạo: Oliver Braude) 68 | |
Clint Leemans (Thay: Lewis Holtby) 76 | |
Juho Talvitie (Thay: Boyd Lucassen) 76 | |
Vaclav Sejk (Thay: Ringo Meerveld) 76 | |
Eser Gurbuz 79 | |
Vaclav Sejk (Kiến tạo: Oliver Braude) 80 | |
Charles-Andreas Brym (Thay: Maximilien Balard) 82 | |
Nikolai Hopland (Thay: Jacob Trenskow) 86 | |
Hristiyan Petrov (Thay: Vasilios Zagaritis) 86 | |
Mohamed Nassoh (Kiến tạo: Charles-Andreas Brym) 90+4' |
Thống kê trận đấu SC Heerenveen vs NAC Breda


Diễn biến SC Heerenveen vs NAC Breda
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 53%, NAC Breda: 47%.
Charles-Andreas Brym đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mohamed Nassoh vô lê bóng vào lưới bằng chân phải. Một pha kết thúc tuyệt vời!
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sydney van Hooijdonk tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Trận đấu được tiếp tục.
Bernt Klaverboer bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.
Trận đấu tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Oliver Braude chiến thắng trong pha không chiến với Mohamed Nassoh
NAC Breda thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Terence Kongolo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho NAC Breda.
Eser Gurbuz từ SC Heerenveen thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Đội hình xuất phát SC Heerenveen vs NAC Breda
SC Heerenveen (4-3-3): Bernt Klaverboer (22), Oliver Braude (45), Joris Overeem (6), Maas Willemsen (3), Vasilios Zagaritis (19), Marcus Linday (16), Ringo Meerveld (10), Luuk Brouwers (8), Jacob Trenskow (20), Dylan Vente (9), Maxence Rivera (7)
NAC Breda (4-2-3-1): Kostas Lamprou (31), Cherrion Valerius (25), Leo Greiml (12), Rio Hillen (22), Boy Kemper (4), Maximilien Balard (16), Lewis Holtby (90), Boyd Lucassen (2), Kamal Sowah (14), Pepijn Reulen (26), Sydney Van Hooijdonk (17)


| Thay người | |||
| 62’ | Marcus Linday Sam Kersten | 34’ | Rio Hillen Terence Kongolo |
| 62’ | Maxence Rivera Eser Gurbuz | 46’ | Pepijn Reulen Mohamed Nassoh |
| 76’ | Ringo Meerveld Vaclav Sejk | 76’ | Lewis Holtby Clint Leemans |
| 86’ | Jacob Trenskow Nikolai Soyset Hopland | 76’ | Boyd Lucassen Juho Talvitie |
| 86’ | Vasilios Zagaritis Hristiyan Petrov | 82’ | Maximilien Balard Charles-Andreas Brym |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nordin Bakker | Terence Kongolo | ||
Andries Noppert | Charles-Andreas Brym | ||
Sam Kersten | Mohamed Nassoh | ||
Mats Egbring | Roy Kortsmit | ||
Nikolai Soyset Hopland | Jayden Candelaria | ||
Hristiyan Petrov | Casper Staring | ||
Robin Bouw | Clint Leemans | ||
Isaiah Ahmed | Raul Paula | ||
Nolhan Courtens | Fredrik Oldrup Jensen | ||
Vaclav Sejk | Dion Versluis | ||
Jermaine Rijssel | Juho Talvitie | ||
Eser Gurbuz | Daniel Bielica | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pawel Bochniewicz Chấn thương đầu gối | Moussa Soumano Chấn thương đầu gối | ||
Levi Smans Chấn thương đầu gối | |||
Amourricho van Axel-Dongen Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Thành tích gần đây NAC Breda
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch