Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 57%, FC Volendam: 43%.
Trực tiếp kết quả SC Heerenveen vs FC Volendam hôm nay 10-08-2025
Giải VĐQG Hà Lan - CN, 10/8
Kết thúc



![]() Luuk Brouwers (Kiến tạo: Levi Smans) 4 | |
![]() Jacob Trenskow (VAR check) 47 | |
![]() Marcus Linday (Thay: Levi Smans) 53 | |
![]() Nordin Bakala (Thay: Alex Plat) 59 | |
![]() Ozan Kokcu (Kiến tạo: Gibson Yah) 65 | |
![]() Nordin Bakala 69 | |
![]() Milan de Haan (Thay: Gibson Yah) 72 | |
![]() Brandley Kuwas (Thay: Ozan Kokcu) 72 | |
![]() Eser Gurbuz (Thay: Maxence Rivera) 72 | |
![]() Vaclav Sejk (Thay: Dylan Vente) 83 | |
![]() Aaron Meijers (Thay: Robert Muehren) 84 | |
![]() Robin van Cruijsen (Thay: Aurelio Oehlers) 84 |
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 57%, FC Volendam: 43%.
Kayne van Oevelen của FC Volendam cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Jacob Trenskow thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Kayne van Oevelen của FC Volendam cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Jacob Trenskow thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Cú sút của Jacob Trenskow bị chặn lại.
Andries Noppert của SC Heerenveen cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marcus Linday của SC Heerenveen phạm lỗi với Robin van Cruijsen.
Jacob Trenskow thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 57%, FC Volendam: 43%.
Mawouna Amevor giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho FC Volendam.
Deron Payne từ FC Volendam đã đi quá xa khi kéo ngã Marcus Linday.
Andries Noppert bắt bóng an toàn khi anh ta lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Luuk Brouwers từ SC Heerenveen phạm lỗi với Robin van Cruijsen.
Quả phát bóng lên cho FC Volendam.
Cơ hội đến với Vaclav Sejk từ SC Heerenveen nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành.
Quả tạt của Vasilios Zagaritis từ SC Heerenveen thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 56%, FC Volendam: 44%.
SC Heerenveen (4-2-3-1): Andries Noppert (44), Vasilios Zagaritis (19), Sam Kersten (4), Nikolai Soyset Hopland (17), Hristiyan Petrov (28), Joris Overeem (6), Levi Smans (14), Jacob Trenskow (20), Luuk Brouwers (8), Maxence Rivera (7), Dylan Vente (9)
FC Volendam (4-2-3-1): Kayne Van Oevelen (1), Deron Payne (2), Mawouna Kodjo Amevor (3), Xavier Mbuyamba (4), Yannick Leliendal (32), Alex Plat (6), Gibson Osahumen Yah (8), Aurelio Oehlers (11), Robert Muhren (21), Ozan Kokcu (7), Henk Veerman (9)
Thay người | |||
53’ | Levi Smans Marcus Linday | 59’ | Alex Plat Nordin Bukala |
72’ | Maxence Rivera Eser Gurbuz | 72’ | Gibson Yah Milan de Haan |
83’ | Dylan Vente Vaclav Sejk | 72’ | Ozan Kokcu Brandley Kuwas |
84’ | Robert Muehren Aaron Meijers |
Cầu thủ dự bị | |||
Nordin Bakker | Roy Steur | ||
Maas Willemsen | Dion Vlak | ||
Robin Bouw | Precious Ugwu | ||
Marcus Linday | Aaron Meijers | ||
Espen Van Ee | Silvinho Esajas | ||
Kai Jansen | Nordin Bukala | ||
Vaclav Sejk | Milan de Haan | ||
Eser Gurbuz | Brandley Kuwas | ||
Jermaine Rijssel | Mauro Zijlstra | ||
Bernt Klaverboer | Key Shawn Wong A Soij |
Tình hình lực lượng | |||
Pawel Bochniewicz Không xác định | |||
Amourricho van Axel-Dongen Chấn thương mắt cá |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
9 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |