Số lượng khán giả hôm nay là 24105.
Sam Kersten 12 | |
Nikolai Hopland (Thay: Sam Kersten) 22 | |
Hidde Jurjus (Thay: Etienne Vaessen) 38 | |
(og) Bernt Klaverboer 58 | |
Jorg Schreuders 67 | |
Maxence Rivera (Thay: Luuk Brouwers) 73 | |
Tygo Land 74 | |
Tyrique Mercera (Thay: Marco Rente) 78 | |
Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: Younes Taha) 78 | |
Tika de Jonge (Thay: Tygo Land) 78 | |
Thijmen Blokzijl (Kiến tạo: Thom van Bergen) 79 | |
Lasse Nordaas (Thay: Vasilios Zagaritis) 81 | |
Amourricho van Axel Dongen (Thay: Oliver Braude) 81 | |
Wouter Prins (Thay: Marvin Peersman) 88 |
Thống kê trận đấu SC Heerenveen vs FC Groningen


Diễn biến SC Heerenveen vs FC Groningen
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 56%, FC Groningen: 44%.
Cú sút của Amourricho van Axel Dongen bị chặn lại.
Hidde Jurjus có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
SC Heerenveen đang kiểm soát bóng.
Bernt Klaverboer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! David van der Werff lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Nỗ lực tốt của David van der Werff khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hidde Jurjus bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
David van der Werff giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Các cổ động viên của SC Heerenveen đã chán nản. Họ đang rời khỏi sân vận động.
Trọng tài thổi phạt Lasse Nordaas của SC Heerenveen vì đã phạm lỗi với Wouter Prins.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 55%, FC Groningen: 45%.
SC Heerenveen đang kiểm soát bóng.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát SC Heerenveen vs FC Groningen
SC Heerenveen (4-2-3-1): Bernt Klaverboer (22), Oliver Braude (45), Sam Kersten (4), Maas Willemsen (3), Vasilios Zagaritis (19), Marcus Linday (16), Joris Overeem (6), Jacob Trenskow (20), Luuk Brouwers (8), Ringo Meerveld (10), Dylan Vente (9)
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Marco Rente (5), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), Tygo Land (18), Stije Resink (6), Jorg Schreuders (14), David Van der Werff (17), Younes Taha (10), Thom Van Bergen (26)


| Thay người | |||
| 22’ | Sam Kersten Nikolai Soyset Hopland | 38’ | Etienne Vaessen Hidde Jurjus |
| 73’ | Luuk Brouwers Maxence Rivera | 78’ | Younes Taha Brynjolfur Andersen Willumsson |
| 81’ | Vasilios Zagaritis Lasse Nordas | 78’ | Marco Rente Tyrique Mercera |
| 81’ | Oliver Braude Amourricho van Axel-Dongen | 78’ | Tygo Land Tika De Jonge |
| 88’ | Marvin Peersman Wouter Prins | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Oyen | Brynjolfur Andersen Willumsson | ||
Andries Noppert | Lovro Stubljar | ||
Pawel Bochniewicz | Hidde Jurjus | ||
Mats Egbring | Wouter Prins | ||
Nikolai Soyset Hopland | Tyrique Mercera | ||
Robin Bouw | Travis Hernes | ||
Maxence Rivera | Noam Emeran | ||
Nolhan Courtens | Oskar Zawada | ||
Lasse Nordas | Rui Mendes | ||
Amourricho van Axel-Dongen | Nils Eggens | ||
Eser Gurbuz | Tika De Jonge | ||
Nordin Bakker | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Levi Smans Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định SC Heerenveen vs FC Groningen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Thành tích gần đây FC Groningen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 17 | 1 | 1 | 36 | 52 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 3 | 5 | 20 | 36 | T B H H B | |
| 3 | 19 | 9 | 7 | 3 | 11 | 34 | T T H T H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | T T H H T | |
| 5 | 19 | 9 | 4 | 6 | 5 | 31 | T T H H T | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 7 | 29 | H T H H T | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 2 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 19 | 9 | 2 | 8 | -10 | 29 | T B T T T | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 4 | 23 | H H H B B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -15 | 23 | B T B H T | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -5 | 22 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 14 | 19 | 6 | 3 | 10 | -15 | 21 | B T B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 5 | 10 | -12 | 17 | B B B B T | |
| 16 | 19 | 3 | 7 | 9 | -8 | 16 | H H T B H | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H B H B | |
| 18 | 19 | 4 | 2 | 13 | -22 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
