Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Sam Kersten từ SC Heerenveen đá ngã Kees Smit.
Dylan Vente (Kiến tạo: Luuk Brouwers) 38 | |
Joris van Overeem (Kiến tạo: Oliver Braude) 40 | |
Wassim Bouziane (Thay: Weslley Pinto) 46 | |
Matej Sin (Thay: Ibrahim Sadiq) 46 | |
Kees Smit 54 | |
Sam Kersten 54 | |
Robin Veldman 57 | |
Mateo Chavez (Thay: Mees de Wit) 65 | |
Lequincio Zeefuik (Thay: Maxim Dekker) 71 | |
Troy Parrott (Kiến tạo: Wassim Bouziane) 75 | |
Luuk Brouwers (Kiến tạo: Jacob Trenskow) 79 | |
Eser Gurbuz (Thay: Jacob Trenskow) 80 | |
Nikolai Hopland (Thay: Ringo Meerveld) 81 | |
Dave Kwakman (Thay: Peer Koopmeiners) 83 | |
Vaclav Sejk (Thay: Dylan Vente) 86 |
Thống kê trận đấu SC Heerenveen vs AZ Alkmaar


Diễn biến SC Heerenveen vs AZ Alkmaar
SC Heerenveen giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 48%, AZ Alkmaar: 52%.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho SC Heerenveen.
Cơ hội đến với Lequincio Zeefuik của AZ Alkmaar nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng
Đường chuyền của Matej Sin từ AZ Alkmaar đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Oliver Braude từ SC Heerenveen đá ngã Wassim Bouziane.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
AZ Alkmaar thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Vaclav Sejk sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jeroen Zoet đã kiểm soát được
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho AZ Alkmaar.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho SC Heerenveen.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 47%, AZ Alkmaar: 53%.
Phát bóng lên cho AZ Alkmaar.
Cơ hội đến với Vaclav Sejk của SC Heerenveen nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng
Đội hình xuất phát SC Heerenveen vs AZ Alkmaar
SC Heerenveen (4-2-3-1): Bernt Klaverboer (22), Oliver Braude (45), Sam Kersten (4), Maas Willemsen (3), Vasilios Zagaritis (19), Luuk Brouwers (8), Joris Overeem (6), Jacob Trenskow (20), Ringo Meerveld (10), Maxence Rivera (7), Dylan Vente (9)
AZ Alkmaar (4-3-3): Jeroen Zoet (41), Elijah Dijkstra (22), Alexandre Penetra (5), Maxim Dekker (4), Mees De Wit (34), Peer Koopmeiners (6), Sven Mijnans (10), Kees Smit (26), Weslley Patati (7), Troy Parrott (9), Ibrahim Sadiq (11)


| Thay người | |||
| 80’ | Jacob Trenskow Eser Gurbuz | 46’ | Weslley Pinto Wassim Bouziane |
| 86’ | Dylan Vente Vaclav Sejk | 65’ | Mees de Wit Mateo Chavez |
| 71’ | Maxim Dekker Lequincio Zeefuik | ||
| 83’ | Peer Koopmeiners Dave Kwakman | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vaclav Sejk | Hobie Verhulst | ||
Nordin Bakker | Daniël Virginio Deen | ||
Andries Noppert | Andrea Natali | ||
Pawel Bochniewicz | Mateo Chavez | ||
Mats Egbring | Billy van Duijl | ||
Hristiyan Petrov | Jesper Zwart | ||
Robin Bouw | Dave Kwakman | ||
Isaiah Ahmed | Lequincio Zeefuik | ||
Jermaine Rijssel | Wassim Bouziane | ||
Eser Gurbuz | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Levi Smans Chấn thương đầu gối | Wouter Goes Kỷ luật | ||
Amourricho van Axel-Dongen Không xác định | Denso Kasius Chấn thương mắt cá | ||
Seiya Maikuma Va chạm | |||
Jordy Clasie Chấn thương cơ | |||
Mexx Meerdink Chấn thương háng | |||
Nhận định SC Heerenveen vs AZ Alkmaar
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 11 | 1 | 1 | 24 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 13 | 6 | 3 | 4 | 11 | 21 | H H B T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B B B T H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -10 | 17 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | B T B T H | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -11 | 13 | T B H B T | |
| 16 | 13 | 3 | 3 | 7 | -7 | 12 | H H T B B | |
| 17 | 13 | 4 | 0 | 9 | -14 | 12 | B B T T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
