Số khán giả hôm nay là 23012.
Junior Kadile (Kiến tạo: Kornelius Hansen) 9 | |
Jacob Trenskow (Kiến tạo: Oliver Braude) 14 | |
Ricardo Visus (Thay: Hamdi Akujobi) 28 | |
(og) Jochem Ritmeester van de Kamp 36 | |
Alireza Jahanbakhsh (Thay: Jacob Trenskow) 59 | |
Ali Jasim (Thay: Kornelius Hansen) 62 | |
Charles-Andreas Brym (Thay: Adi Nalic) 62 | |
Mats Koehlert 69 | |
Hristiyan Petrov (Thay: Ion Nicolaescu) 73 | |
Baptiste Guillaume (Thay: James Lawrence) 77 | |
Espen van Ee (Thay: Luuk Brouwers) 78 | |
Che Nunnely (Thay: Ilias Sebaoui) 78 | |
Alireza Jahanbakhsh 90+6' | |
Vasilios Zagaritis 90+6' |
Thống kê trận đấu SC Heerenveen vs Almere City FC


Diễn biến SC Heerenveen vs Almere City FC
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 54%, Almere City FC: 46%.
Oliver Braude giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Almere City FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Alireza Jahanbakhsh vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Vasilios Zagaritis vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Alireza Jahanbakhsh từ SC Heerenveen đi hơi xa khi kéo ngã Vasilios Zagaritis.
Kiểm soát bóng: SC Heerenveen: 55%, Almere City FC: 45%.
Quả phát bóng lên cho SC Heerenveen.
Marvin Martins không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Quả tạt của Vasilios Zagaritis từ Almere City FC thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Almere City FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Oliver Braude giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng.
Ali Jasim giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho SC Heerenveen.
Thomas Robinet tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Chỉ cách vài inch! Một cú vô lê từ Charles-Andreas Brym đập vào cột dọc!
Almere City FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát SC Heerenveen vs Almere City FC
SC Heerenveen (4-2-3-1): Andries Noppert (44), Oliver Braude (45), Sam Kersten (4), Nikolai Soyset Hopland (17), Mats Kohlert (11), Marcus Linday (16), Luuk Brouwers (8), Jacob Trenskow (20), Levi Smans (14), Ilias Sebaoui (10), Ion Nicolaescu (18)
Almere City FC (4-2-3-1): Nordin Bakker (1), Hamdi Akujobi (20), Marvin Martins (27), Jamie Lawrence (15), Vasilios Zagaritis (14), Jochem Ritmeester Van De Kamp (5), Thom Haye (19), Kornelius Hansen (17), Adi Nalic (16), Junior Kadile (11), Thomas Robinet (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Jacob Trenskow Alireza Jahanbakhsh | 28’ | Hamdi Akujobi Ricardo Visus |
| 73’ | Ion Nicolaescu Hristiyan Petrov | 62’ | Kornelius Hansen Ali Jasim |
| 78’ | Luuk Brouwers Espen Van Ee | 62’ | Adi Nalic Charles-Andreas Brym |
| 78’ | Ilias Sebaoui Che Nunnely | 77’ | James Lawrence Baptiste Guillaume |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alireza Jahanbakhsh | Tim Receveur | ||
Mickey van der Hart | Jonas Wendlinger | ||
Jan Bekkema | Joel Van der Wilt | ||
Denzel Hall | Damil Dankerlui | ||
Hussein Ali | Joey Jacobs | ||
Hristiyan Petrov | Ricardo Visus | ||
Amara Conde | Theo Barbet | ||
Espen Van Ee | Anas Tahiri | ||
Che Nunnely | Ali Jasim | ||
Milos Lukovic | Ruben Providence | ||
Dimitris Rallis | Baptiste Guillaume | ||
Eser Gurbuz | Charles-Andreas Brym | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pawel Bochniewicz Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Thành tích gần đây Almere City FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 12 | 1 | 1 | 27 | 37 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 9 | 1 | 3 | 17 | 28 | T B T B B | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 5 | 24 | T T T B B | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 13 | 24 | H B T T T | |
| 5 | 13 | 6 | 2 | 5 | 6 | 20 | T B T T H | |
| 6 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | B T H B B | |
| 7 | 13 | 6 | 2 | 5 | 0 | 20 | B T H B H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -2 | 18 | B B T H H | |
| 9 | 13 | 4 | 5 | 4 | 2 | 17 | H B H H H | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | H H B T B | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -12 | 17 | T B B H B | |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 13 | 14 | 5 | 1 | 8 | -10 | 16 | B H B T T | |
| 14 | 14 | 4 | 4 | 6 | -12 | 16 | H B T H T | |
| 15 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | T B T H B | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B T T T H | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | H T B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | B B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch