Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Braga đã kịp giành chiến thắng.
(Pen) Rodrigo Zalazar 13 | |
Pau Victor (Thay: Fran Navarro) 20 | |
Victor Gomez (Thay: Leonardo Lelo) 46 | |
Bright Arrey-Mbi 49 | |
Florian Grillitsch (Thay: Joao Moutinho) 66 | |
Gabri Martinez (Thay: Mario Dorgeles) 66 | |
Vasco Sousa (Thay: Mateja Stjepanovic) 67 | |
Luis Semedo (Thay: Guilherme Schettine) 67 | |
Dinis Pinto 68 | |
Ricardo Horta (Kiến tạo: Gabri Martinez) 71 | |
Cedric Teguia (Thay: Landerson) 77 | |
Rodri (Thay: Bernardo Martins) 77 | |
Maracas (Kiến tạo: Alan) 82 | |
Gabriel Moscardo (Thay: Rodrigo Zalazar) 82 | |
Gabriel Moscardo 83 | |
Rodrigo Zalazar 83 | |
Joel Jorquera (Thay: Gilberto Batista) 85 | |
Alan 88 | |
Lukas Hornicek 88 |
Thống kê trận đấu SC Braga vs Moreirense


Diễn biến SC Braga vs Moreirense
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Braga: 53%, Moreirense: 47%.
Phát bóng lên cho Braga.
Vasco Sousa của Moreirense đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tệ hại không gần khung thành.
Pha tạt bóng của Dinis Pinto từ Moreirense thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Moreirense thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Gabri Martinez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jean-Baptiste Gorby giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gustaf Lagerbielke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Moreirense đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Moreirense.
Braga đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rodri bị phạt vì đẩy Gustaf Lagerbielke.
Pha tạt bóng của Pau Victor từ Braga thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Ricardo Horta của Braga thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Nỗ lực tốt của Gabri Martinez khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Moreirense bắt đầu một pha phản công.
Gabri Martinez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Moreirense đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát SC Braga vs Moreirense
SC Braga (3-4-3): Lukas Hornicek (1), Gustaf Lagerbielke (14), Sikou Niakaté (4), Bright Arrey-Mbi (26), Mario Dorgeles (20), Jean-Baptiste Gorby (29), João Moutinho (8), Leonardo Lelo (5), Rodrigo Zalazar (10), Fran Navarro (39), Ricardo Horta (21)
Moreirense (4-3-3): André Ferreira (13), Dinis Pinto (76), Gilberto Batista (66), Maracas (26), Kiko (27), Benny (20), Mateja Stjepanovic (8), Alan (11), Diogo Travassos (2), Guilherme Schettine (95), Landerson (78)


| Thay người | |||
| 20’ | Fran Navarro Pau Víctor | 67’ | Guilherme Schettine Luís Semedo |
| 46’ | Leonardo Lelo Victor Gómez | 67’ | Mateja Stjepanovic Vasco Sousa |
| 66’ | Mario Dorgeles Gabri Martínez | 77’ | Landerson Cedric Teguia |
| 66’ | Joao Moutinho Florian Grillitsch | 77’ | Bernardo Martins Rodri Alonso |
| 82’ | Rodrigo Zalazar Gabriel Moscardo | 85’ | Gilberto Batista Joel Jorquera Romero |
| Cầu thủ dự bị | |||
Victor Gómez | Caio Secco | ||
Alaa Bellaarouch | Michel | ||
Amine El Ouazzani | Cedric Teguia | ||
Paulo Oliveira | Luís Semedo | ||
Gabriel Moscardo | Vasco Sousa | ||
Diego Rodrigues | Álvaro Martinez | ||
Gabri Martínez | Joel Jorquera Romero | ||
Pau Víctor | Rodri Alonso | ||
Florian Grillitsch | Jimi Gower | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Braga
Thành tích gần đây Moreirense
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 21 | 31 | T H T T T | |
| 2 | 11 | 9 | 1 | 1 | 21 | 28 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 4 | 0 | 17 | 25 | T H T T H | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | B T T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 | H H T T B | |
| 6 | 11 | 6 | 0 | 5 | 1 | 18 | T B B T B | |
| 7 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 8 | 16 | B H T B T | |
| 9 | 11 | 3 | 4 | 4 | 2 | 13 | B H H T T | |
| 10 | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | T T H B H | |
| 11 | 11 | 2 | 6 | 3 | -5 | 12 | H T T B H | |
| 12 | 11 | 2 | 5 | 4 | -1 | 11 | T B B T H | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | -7 | 11 | T T B B H | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | -11 | 9 | B H B B H | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -17 | 9 | B H B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -14 | 6 | T B B H B | |
| 18 | 12 | 0 | 3 | 9 | -21 | 3 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch