Kiểm soát bóng: Braga: 49%, Benfica: 51%.
Tomas Araujo 15 | |
Nicolas Otamendi (Kiến tạo: Georgiy Sudakov) 29 | |
Joao Moutinho 29 | |
(Pen) Rodrigo Zalazar 38 | |
Pau Victor 45+1' | |
Fredrik Aursnes (Kiến tạo: Vangelis Pavlidis) 53 | |
Ricardo Horta 65 | |
Richard Rios 74 | |
Gabri Martinez (Thay: Mario Dorgeles) 76 | |
Florian Grillitsch (Thay: Joao Moutinho) 76 | |
Fran Navarro (Thay: Pau Victor) 76 | |
Gianluca Prestianni (Thay: Georgiy Sudakov) 79 | |
Franjo Ivanovic (Thay: Leandro Barreiro) 79 | |
Gabriel Moscardo (Thay: Rodrigo Zalazar) 86 | |
Gabriel Moscardo 88 | |
Paulo Oliveira (Thay: Victor Gomez) 90 | |
Ricardo Horta 90+4' |
Thống kê trận đấu SC Braga vs Benfica


Diễn biến SC Braga vs Benfica
Gianluca Prestianni từ Benfica phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Gabri Martinez.
Nicolas Otamendi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Franjo Ivanovic bị phạt vì đẩy Gabri Martinez.
Benfica thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bright Arrey-Mbi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Victor Gomez rời sân để được thay thế bởi Paulo Oliveira trong một sự thay đổi chiến thuật.
Benfica thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Benfica đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Benfica thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Braga: 50%, Benfica: 50%.
Quả phát bóng lên cho Braga.
THẺ ĐỎ! - Ricardo Horta nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ricardo Horta từ Braga làm ngã Gianluca Prestianni.
Nicolas Otamendi thắng trong pha không chiến với Gabri Martinez.
Carvalho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Enzo Barrenechea giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả phát bóng lên cho Braga.
Richard Rios của Benfica đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tồi tệ không gần khung thành.
Fredrik Aursnes của Benfica thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Đội hình xuất phát SC Braga vs Benfica
SC Braga (3-4-3): Lukas Hornicek (1), Victor Gómez (2), Vitor Carvalho (6), Bright Arrey-Mbi (26), Mario Dorgeles (20), Jean-Baptiste Gorby (29), João Moutinho (8), Leonardo Lelo (5), Rodrigo Zalazar (10), Pau Víctor (18), Ricardo Horta (21)
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), Tomas Araujo (44), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Rios (20), Enzo Barrenechea (5), Fredrik Aursnes (8), Leandro Barreiro (18), Georgiy Sudakov (10), Vangelis Pavlidis (14)


| Thay người | |||
| 76’ | Joao Moutinho Florian Grillitsch | 79’ | Leandro Barreiro Franjo Ivanović |
| 76’ | Pau Victor Fran Navarro | 79’ | Georgiy Sudakov Gianluca Prestianni |
| 76’ | Mario Dorgeles Gabri Martínez | ||
| 86’ | Rodrigo Zalazar Gabriel Moscardo | ||
| 90’ | Victor Gomez Paulo Oliveira | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tiago Sá | Diogo Ferreira | ||
Paulo Oliveira | Franjo Ivanović | ||
Gabriel Moscardo | Manu Silva | ||
Florian Grillitsch | Andreas Schjelderup | ||
Fran Navarro | Gianluca Prestianni | ||
Yanis da Rocha | Goncalo Oliveira | ||
Diego Rodrigues | Rodrigo Rego | ||
Nuno Matos | Joao Rego | ||
Gabri Martínez | António Silva | ||
Nhận định SC Braga vs Benfica
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Braga
Thành tích gần đây Benfica
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 16 | 1 | 0 | 32 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 38 | 42 | H T T T H | |
| 3 | 17 | 11 | 6 | 0 | 25 | 39 | H T T H T | |
| 4 | 17 | 7 | 7 | 3 | 10 | 28 | H H H H H | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 13 | 27 | T T B H H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | 0 | 27 | H B H T T | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | H T B H T | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 6 | 23 | B T B B B | |
| 9 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T B | |
| 10 | 17 | 4 | 8 | 5 | -7 | 20 | T B H B T | |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | T B B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | T B H T H | |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | B T H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 3 | 5 | 9 | -15 | 14 | B H T H B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -24 | 14 | B T H H B | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -17 | 12 | B B B T B | |
| 18 | 17 | 0 | 4 | 13 | -32 | 4 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
