Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Daylam Meddah 17 | |
![]() Jeremy Sebas (Kiến tạo: Amine Boutrah) 27 | |
![]() Tom Pouilly 34 | |
![]() Tairyk Arconte (Kiến tạo: Joseph Kalulu) 60 | |
![]() Tairyk Arconte 65 | |
![]() Daylam Meddah 65 | |
![]() Tom Ducrocq 65 | |
![]() Christophe Vincent (Thay: Jeremy Sebas) 67 | |
![]() Steeve Beusnard (Thay: Antonin Bobichon) 67 | |
![]() Edhy Zuliani (Thay: Tairyk Arconte) 68 | |
![]() Florian Bohnert 73 | |
![]() Salif Lebouath (Thay: Giovani Versini) 79 | |
![]() Setigui Karamoko (Thay: Pathe Mboup) 84 | |
![]() Loic Etoga (Thay: Maxime Ble) 85 | |
![]() Issiaka Karamoko (Thay: Felix Tomi) 85 | |
![]() Tom Meynadier (Thay: Dominique Guidi) 85 | |
![]() Zakaria Ariss 89 | |
![]() Alexandre Zaouai (Thay: Florian Bohnert) 90 |
Thống kê trận đấu SC Bastia vs Pau


Diễn biến SC Bastia vs Pau
Florian Bohnert rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zaouai.

Thẻ vàng cho Zakaria Ariss.

Thẻ vàng cho Zakaria Ariss.
Dominique Guidi rời sân và được thay thế bởi Tom Meynadier.
Felix Tomi rời sân và được thay thế bởi Issiaka Karamoko.
Maxime Ble rời sân và được thay thế bởi Loic Etoga.
Pathe Mboup rời sân và được thay thế bởi Setigui Karamoko.
Giovani Versini rời sân và Salif Lebouath vào thay.

Thẻ vàng cho Florian Bohnert.
Tairyk Arconte rời sân và được thay thế bởi Edhy Zuliani.
Jeremy Sebas rời sân và được thay thế bởi Christophe Vincent.
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Steeve Beusnard.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tom Ducrocq nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tom Ducrocq nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daylam Meddah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Thẻ vàng cho Tairyk Arconte.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Joseph Kalulu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Tairyk Arconte đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát SC Bastia vs Pau
SC Bastia (4-3-3): Johny Placide (30), Florian Bohnert (15), Dominique Guidi (6), Anthony Roncaglia (4), Zakaria Ariss (17), Tom Ducrocq (13), Jocelyn Janneh (66), Amine Boutrah (10), Felix Tomi (9), Jeremy Sebas (14), Maxime Ble (25)
Pau (4-1-4-1): Noah Raveyre (22), Tom Pouilly (2), Anthony Briancon (23), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Daylam Meddah (97), Giovani Versini (10), Rayan Touzghar (84), Antonin Bobichon (14), Tairyk Arconte (7), Pathe Mboup (9)


Thay người | |||
67’ | Jeremy Sebas Christophe Vincent | 67’ | Antonin Bobichon Steeve Beusnard |
85’ | Dominique Guidi Tom Meynadier | 68’ | Tairyk Arconte Edhy Zuliani |
85’ | Felix Tomi Issiaka Karamoko | 79’ | Giovani Versini Salif Lebouath |
85’ | Maxime Ble Cyril Etoga | 84’ | Pathe Mboup Setigui Karamoko |
90’ | Florian Bohnert Alexandre Bi Zaouai |
Cầu thủ dự bị | |||
Lisandru Olmeta | Steeve Beusnard | ||
Tom Meynadier | Neil Glossoa | ||
Issiaka Karamoko | Ousmane Kante | ||
Christophe Vincent | Setigui Karamoko | ||
Cyril Etoga | Salif Lebouath | ||
Alexandre Bi Zaouai | Tao Paradowski | ||
Christ Ravynel Inao Oulai | Edhy Zuliani |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Bastia
Thành tích gần đây Pau
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H |
2 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H B T T |
5 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H T B |
6 | ![]() | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H |
7 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B H |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T |
9 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H T B H |
10 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -3 | 5 | H B H T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T |
12 | ![]() | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
14 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H T B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | H B B |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại