Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Layousse Samb 12 | |
Julien Maggiotti 12 | |
William Bianda 20 | |
Noah Zilliox 27 | |
Layousse Samb 39 | |
Benard, William 42 | |
William Benard 42 | |
(Pen) Malik Tchokounte 58 | |
Amine Boutrah (Thay: Jeremy Sebas) 62 | |
Amine Boutrah (Thay: Loic Etoga) 62 | |
Tom Meynadier 63 | |
Thibaut Vargas (Thay: Julien Maggiotti) 70 | |
Alexandre Zaouai (Thay: Jeremy Sebas) 74 | |
Maxime Ble (Thay: Jocelyn Janneh) 74 | |
Christophe Vincent (Thay: Felix Tomi) 74 | |
Enzo Montet (Thay: William Benard) 77 | |
Ethan Clavreul (Thay: Malik Tchokounte) 77 | |
Matteo Petrignani 82 | |
Ayman Aiki (Thay: Issiaka Karamoko) 83 |
Thống kê trận đấu SC Bastia vs Laval


Diễn biến SC Bastia vs Laval
Issiaka Karamoko rời sân và được thay thế bởi Ayman Aiki.
Thẻ vàng cho Matteo Petrignani.
Malik Tchokounte rời sân và được thay thế bởi Ethan Clavreul.
William Benard rời sân và được thay thế bởi Enzo Montet.
Felix Tomi rời sân và được thay thế bởi Christophe Vincent.
Jocelyn Janneh rời sân và được thay thế bởi Maxime Ble.
Jeremy Sebas rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zaouai.
Julien Maggiotti rời sân và được thay thế bởi Thibaut Vargas.
Thẻ vàng cho Tom Meynadier.
Loic Etoga rời sân và được thay thế bởi Amine Boutrah.
V À A A O O O - Malik Tchokounte của Laval thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho William Benard.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A O O O - Layousse Samb đã ghi bàn!
V À A A A O O O Laval ghi bàn.
Thẻ vàng cho Noah Zilliox.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho William Bianda.
Đội hình xuất phát SC Bastia vs Laval
SC Bastia (3-1-4-2): Johny Placide (30), Dominique Guidi (6), Noah Zilliox (2), Matteo Petrignani (33), Jocelyn Janneh (66), Tom Meynadier (24), Zakaria Ariss (5), Cyril Etoga (29), Felix Tomi (9), Jeremy Sebas (14), Issiaka Karamoko (8)
Laval (5-4-1): Mamadou Samassa (30), Sam Sanna (6), Peter Ouaneh (4), William Bianda (3), Theo Pellenard (2), Layousse Samb (35), Malik Tchokounte (18), Cyril Mandouki (14), William Benard (26), Julien Maggiotti (28), Mamadou Camara (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Loic Etoga Amine Boutrah | 70’ | Julien Maggiotti Thibault Vargas |
| 74’ | Jocelyn Janneh Maxime Ble | 77’ | Malik Tchokounte Ethan Clavreul |
| 74’ | Felix Tomi Christophe Vincent | 77’ | William Benard Enzo Montet |
| 74’ | Jeremy Sebas Alexandre Bi Zaouai | ||
| 83’ | Issiaka Karamoko Ayman Aiki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lisandru Olmeta | Maxime Hautbois | ||
Ayman Aiki | Ethan Clavreul | ||
Donovan Basset | Ylies Aradj | ||
Maxime Ble | Eros Maddy | ||
Amine Boutrah | Enzo Montet | ||
Christophe Vincent | Malik Sellouki | ||
Alexandre Bi Zaouai | Thibault Vargas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SC Bastia
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch