Thứ Bảy, 30/08/2025
(VAR check)
11
Ayman Yahya
13
Zaid Tahseen
18
Marwan Alsahafi (Thay: Ayman Yahya)
30
Awad Al-Nashri
33
Mohammed Saleem Al Absi
45
(Pen) Ali Jassim
45+1'
Mustafa Saadoon
45+8'
(Pen) Ahmed Al-Ghamdi
45+10'
Ridha Fadhil Abbas Mayali (Thay: Amin Al Hamawi)
46
Ziyad Al-Johani (Thay: Awad Al-Nashri)
46
Karrar Saad Mohsin Al-Kinani (Thay: Josef Al Imam)
58
Mustafa Saadoon
63
Mohammed Khalil Marran (Thay: Abdullah Haji Radf)
65
Faisal Al-Ghamdi
68
Ali Al Mosawe (Thay: Nihad Muhammad Owaid)
80
Zakaria Hawsawi (Thay: Mohammed Al-Dosari)
83
Abdulelah Abdulelah (Thay: Faisal Al-Ghamdi)
83
Ziyad Al-Johani
90+8'

Thống kê trận đấu Saudi Arabia U23 vs Iraq U23

số liệu thống kê
Saudi Arabia U23
Saudi Arabia U23
Iraq U23
Iraq U23
62 Kiểm soát bóng 38
9 Phạm lỗi 10
24 Ném biên 20
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 0
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Saudi Arabia U23 vs Iraq U23

Tất cả (128)
90+8' Ziyad Al-Johani (Ả Rập Saudi) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Ziyad Al-Johani (Ả Rập Saudi) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+8'

Hiroyuki Kimura trao cho Iraq quả phát bóng lên.

90+7'

Ả Rập Saudi được hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Iraq trên Sân vận động Quốc tế Khalifa.

90+5'

Saudi Arabia đang tấn công nhưng pha dứt điểm của Ahmed Al-Ghamdi đi chệch khung thành.

90+5'

Phạt góc cho Ả Rập Saudi.

90+4'

Ả Rập Saudi nằm trong tầm sút từ quả đá phạt này.

90+4'

Liệu Saudi Arabia có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân Iraq không?

90+3'

Iraq thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Ả Rập Saudi.

90+2'

Bóng an toàn khi Saudi Arabia được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+2'

Ném biên dành cho Ả Rập Xê Út trên Khalifa International Stadium.

90'

Ả Rập Saudi nhanh chóng dâng cao nhưng Hiroyuki Kimura đã việt vị.

89'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho Saudi Arabia hưởng quả đá phạt trực tiếp.

88'

Ả Rập Saudi được hưởng quả phát bóng lên.

88'

Iraq đang tiến lên và Ridha Fadhil Abbas Mayali thực hiện cú tấn công, tuy nhiên, bóng trượt mục tiêu.

88'

Mohammed Khalil Marran đã bình phục và trở lại thi đấu ở Doha.

87'

Iraq thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Ả Rập Saudi.

85'

Trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn để chú ý đến Mohammed Khalil Marran đang bị chấn thương.

85'

Zaid Tahseen của đội Iraq lái xe về phía khung thành tại Sân vận động Quốc tế Khalifa. Nhưng kết thúc không thành công.

84'

Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Iraq.

84'

Haitham Asiri của Ả Rập Saudi tự do giải trí tại Sân vận động Quốc tế Khalifa. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.

Đội hình xuất phát Saudi Arabia U23 vs Iraq U23

Thay người
30’
Ayman Yahya
Marwan Alsahafi
46’
Amin Al Hamawi
Ridha Fadhil Abbas Mayali
46’
Awad Al-Nashri
Ziyad Al-Johani
58’
Josef Al Imam
Karrar Saad Mohsin Al-Kinani
65’
Abdullah Haji Radf
Mohammed Khalil Marran
80’
Nihad Muhammad Owaid
Ali Al Mosawe
83’
Mohammed Al-Dosari
Zakaria Hawsawi
83’
Faisal Al-Ghamdi
Abdulelah Abdulelah
Cầu thủ dự bị
Abdulrahman Salem Al-Sanbi
Kumel Saadi Latif Alrekabe
Mohammed Sulaiman
Roman Doulashi
Jehad Thakri
Ali Al Mosawe
Ziyad Al-Johani
Blnd Hassan
Zakaria Hawsawi
Hassan Abbas
Marwan Alsahafi
Muntadher Abdulameer
Mohammed Khalil Marran
Ridha Fadhil Abbas Mayali
Abdulelah Abdulelah
Salem Ahmad
Saleh Abu Al-Shamat
Halo Fayaq
Ahmed Al Jubaya
Zaid Ismail
Karrar Saad Mohsin Al-Kinani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U23 Dubai Cup
U23 Châu Á
22/04 - 2024

Thành tích gần đây Saudi Arabia U23

U23 Châu Á
26/04 - 2024
22/04 - 2024
19/04 - 2024
17/04 - 2024
Asiad
01/10 - 2023
24/09 - 2023
21/09 - 2023
19/09 - 2023
Doha Cup
29/03 - 2023

Thành tích gần đây Iraq U23

Olympic bóng đá nam
30/07 - 2024
27/07 - 2024
25/07 - 2024
U23 Châu Á
02/05 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-0
30/04 - 2024
27/04 - 2024
22/04 - 2024
20/04 - 2024
16/04 - 2024
13/09 - 2023

Bảng xếp hạng U23 Châu Á

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BhutanBhutan000000
2Chinese Taipei U23Chinese Taipei U23000000
3Jordan U23Jordan U23000000
4Turkmenistan U23Turkmenistan U23000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Afghanistan U23Afghanistan U23000000
2Japan U23Japan U23000000
3Kuwait U23Kuwait U23000000
4U23 MyanmarU23 Myanmar000000
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bangladesh U23Bangladesh U23000000
2U23 SingaporeU23 Singapore000000
3U23 Việt NamU23 Việt Nam000000
4Yemen U23Yemen U23000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Australia U23Australia U23000000
2China U23China U23000000
3Northern Mariana Islands U23Northern Mariana Islands U23000000
4U23 Đông TimorU23 Đông Timor000000
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kyrgyzstan U23Kyrgyzstan U23000000
2Palestine U23Palestine U23000000
3Sri Lanka U23Sri Lanka U23000000
4Uzbekistan U23Uzbekistan U23000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lebanon U23Lebanon U23000000
2U23 MalaysiaU23 Malaysia000000
3Mongolia U23Mongolia U23000000
4U23 Thái LanU23 Thái Lan000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1U23 CampuchiaU23 Campuchia000000
2Iraq U23Iraq U23000000
3Oman U23Oman U23000000
4Pakistan U23Pakistan U23000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bahrain U23Bahrain U23000000
2Brunei U23Brunei U23000000
3India U23India U23000000
4Qatar U23Qatar U23000000
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Guam U23Guam U23000000
2Hong Kong U23Hong Kong U23000000
3Iran U23Iran U23000000
4UAE U23UAE U23000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow