Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Kristian Thorstvedt (Kiến tạo: Sebastian Walukiewicz) 12 | |
Mateo Pellegrino 24 | |
Nemanja Matic 59 | |
Ismael Kone (Thay: Luca Lipani) 59 | |
Nahuel Estevez (Thay: Jacob Ondrejka) 69 | |
Pontus Almqvist (Thay: Gaetano Oristanio) 70 | |
Walid Cheddira (Thay: Alieu Fadera) 74 | |
Sascha Britschgi (Thay: Enrico Del Prato) 78 | |
Luca Moro (Thay: Andrea Pinamonti) 85 | |
Fali Cande (Thay: Josh Doig) 85 | |
Nicholas Pierini (Thay: Armand Lauriente) 86 | |
Alessandro Circati 89 | |
Sebastian Walukiewicz 90+4' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Parma


Diễn biến Sassuolo vs Parma
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sassuolo: 52%, Parma Calcio 1913: 48%.
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Sebastian Walukiewicz không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Sebastian Walukiewicz từ Sassuolo đã đi quá xa khi kéo ngã Adrian Bernabe.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mateo Pellegrino thắng trong pha không chiến với Fali Cande.
Cản trở khi Nemanja Matic chặn đường chạy của Edoardo Corvi. Một quả đá phạt được trao.
Cản trở khi Jay Idzes chặn đường chạy của Edoardo Corvi. Một quả đá phạt được trao.
Edoardo Corvi từ Parma Calcio 1913 cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Sassuolo thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Lautaro Valenti chiến thắng trong pha không chiến với Kristian Thorstvedt.
Đường chuyền của Nahuel Estevez từ Parma Calcio 1913 thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Fali Cande bị phạt vì đẩy Sascha Britschgi.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nemanja Matic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 53%, Parma Calcio 1913: 47%.
Nicholas Pierini chiến thắng trong pha không chiến với Mateo Pellegrino.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Parma
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Kristian Thorstvedt (42), Nemanja Matic (18), Luca Lipani (35), Alieu Fadera (20), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)
Parma (4-3-3): Edoardo Corvi (40), Enrico Del Prato (15), Alessandro Circati (39), Lautaro Valenti (5), Emanuele Valeri (14), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Oliver Sorensen (22), Gaetano Oristanio (21), Mateo Pellegrino (9), Jacob Ondrejka (17)


| Thay người | |||
| 59’ | Luca Lipani Ismaël Koné | 69’ | Jacob Ondrejka Nahuel Estevez |
| 74’ | Alieu Fadera Walid Cheddira | 70’ | Gaetano Oristanio Pontus Almqvist |
| 85’ | Josh Doig Fali Cande | 78’ | Enrico Del Prato Sascha Britschgi |
| 85’ | Andrea Pinamonti Luca Moro | ||
| 86’ | Armand Lauriente Nicholas Pierini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fali Cande | Vicente Guaita | ||
Giacomo Satalino | Filippo Rinaldi | ||
Stefano Turati | Mathias Fjortoft Lovik | ||
Gioele Zacchi | Sascha Britschgi | ||
Cas Odenthal | Nahuel Estevez | ||
Tommaso Macchioni | Hernani | ||
Luca Barani | Christian Nahuel Ordonez | ||
Aster Vranckx | Benjamin Cremaschi | ||
Edoardo Iannoni | Pontus Almqvist | ||
Walid Cheddira | |||
Laurs Skjellerup | |||
Luca Moro | |||
Nicholas Pierini | |||
Ismaël Koné | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Woyo Coulibaly Không xác định | Zion Suzuki Không xác định | ||
Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | Abdoulaye Ndiaye Thoát vị | ||
Filippo Romagna Không xác định | Adrian Benedyczak Va chạm | ||
Yeferson Paz Blandon Chấn thương cơ | Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | ||
Cristian Volpato Chấn thương cơ | |||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
Domenico Berardi Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Parma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 1 | 4 | 25 | 43 | T T T T H | |
| 2 | 19 | 11 | 7 | 1 | 15 | 40 | H T T H H | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 13 | 39 | B T T H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 19 | 9 | 7 | 3 | 14 | 34 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 9 | 19 | 7 | 6 | 6 | 6 | 27 | B H B B H | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 19 | 5 | 6 | 8 | -8 | 21 | B T H B T | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -14 | 17 | T B H B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 19 | 2 | 7 | 10 | -16 | 13 | T B B H B | |
| 20 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
