Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Scott McTominay (Kiến tạo: Matteo Politano) 17 | |
![]() Lorenzo Lucca 46 | |
![]() Domenico Berardi 56 | |
![]() Kevin De Bruyne 57 | |
![]() Ismael Kone 67 | |
![]() Alieu Fadera (Thay: Luca Lipani) 73 | |
![]() David Neres (Thay: Matteo Politano) 75 | |
![]() Ismael Kone 79 | |
![]() Andrea Ghion (Thay: Armand Lauriente) 81 | |
![]() Fali Cande (Thay: Josh Doig) 81 | |
![]() Noa Lang (Thay: Lorenzo Lucca) 81 | |
![]() Billy Gilmour (Thay: Stanislav Lobotka) 82 | |
![]() Antonio Vergara (Thay: Scott McTominay) 89 | |
![]() Leonardo Spinazzola (Thay: Mathias Olivera) 89 | |
![]() Nicholas Pierini (Thay: Domenico Berardi) 90 | |
![]() Luca Moro (Thay: Andrea Pinamonti) 90 |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Napoli


Diễn biến Sassuolo vs Napoli
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 38%, SSC Napoli: 62%.
Trọng tài thổi phạt khi David Neres từ SSC Napoli phạm lỗi với Alieu Fadera.
Tarik Muharemovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 38%, SSC Napoli: 62%.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Daniel Boloca lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Daniel Boloca tung cú sút về phía khung thành, nhưng nỗ lực của anh không hề gần với mục tiêu.
Cú tạt bóng của Alieu Fadera từ Sassuolo đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Giovanni Di Lorenzo thắng trong pha không chiến với Alieu Fadera.
Phát bóng lên cho Sassuolo.
Andre-Frank Zambo Anguissa thực hiện cú sút, nhưng nỗ lực của anh không gần với mục tiêu.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 40%, SSC Napoli: 60%.
Andrea Pinamonti rời sân nhường chỗ cho Luca Moro trong một sự thay đổi chiến thuật.
Domenico Berardi rời sân nhường chỗ cho Nicholas Pierini trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mathias Olivera rời sân nhường chỗ cho Leonardo Spinazzola trong một sự thay đổi chiến thuật.
Scott McTominay rời sân để nhường chỗ cho Antonio Vergara trong một sự thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Napoli
Sassuolo (4-3-3): Stefano Turati (13), Sebastian Walukiewicz (6), Filippo Romagna (19), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Ismaël Koné (90), Daniel Boloca (11), Luca Lipani (35), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)
Napoli (4-2-3-1): Alex Meret (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Amir Rrahmani (13), Juan Jesus (5), Mathías Olivera (17), Stanislav Lobotka (68), André-Frank Zambo Anguissa (99), Matteo Politano (21), Kevin De Bruyne (11), Scott McTominay (8), Lorenzo Lucca (27)


Thay người | |||
73’ | Luca Lipani Alieu Fadera | 75’ | Matteo Politano David Neres |
81’ | Armand Lauriente Andrea Ghion | 81’ | Lorenzo Lucca Noa Lang |
81’ | Josh Doig Fali Cande | 82’ | Stanislav Lobotka Billy Gilmour |
90’ | Andrea Pinamonti Luca Moro | 89’ | Mathias Olivera Leonardo Spinazzola |
90’ | Domenico Berardi Nicholas Pierini | 89’ | Scott McTominay Antonio Vergara |
Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Ghion | Nikita Contini | ||
Jay Idzes | Vanja Milinković-Savić | ||
Fali Cande | Alessandro Buongiorno | ||
Giacomo Satalino | Pasquale Mazzocchi | ||
Gioele Zacchi | Sam Beukema | ||
Arijanet Muric | Luca Marianucci | ||
Filippo Missori | Leonardo Spinazzola | ||
Edoardo Pieragnolo | Alessandro Zanoli | ||
Cristian Volpato | Billy Gilmour | ||
Samuele Mulattieri | Luis Hasa | ||
Alieu Fadera | David Neres | ||
Luca Moro | Giuseppe Ambrosino | ||
Agustín Álvarez | Noa Lang | ||
Nicholas Pierini | Walid Cheddira | ||
Antonio Vergara |
Tình hình lực lượng | |||
Edoardo Iannoni Kỷ luật | Miguel Gutiérrez Chấn thương mắt cá | ||
Kristian Thorstvedt Chấn thương bàn chân | Romelu Lukaku Chấn thương đùi | ||
Laurs Skjellerup Không xác định |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
8 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
9 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
13 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
14 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
17 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
18 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
19 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
20 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -5 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại