Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Matheus Henrique 37 | |
Domenico Berardi 40 | |
Lameck Banda (Thay: Federico Di Francesco) 46 | |
Domenico Berardi 55 | |
Kristian Thorstvedt (Thay: Matheus Henrique) 63 | |
Gregoire Defrel (Thay: Andrea Pinamonti) 63 | |
Rogerio 66 | |
Joan Gonzalez 68 | |
Thorir Helgason (Thay: Kristijan Bistrovic) 70 | |
Davide Frattesi 77 | |
Abdou Harroui (Thay: Davide Frattesi) 80 | |
Kristoffer Askildsen (Thay: Joan Gonzalez) 80 | |
Lorenzo Colombo (Thay: Assan Ceesay) 80 | |
Marcin Listkowski (Thay: Gabriel Strefezza) 90 | |
Kaan Ayhan (Thay: Giorgos Kyriakopoulos) 90 | |
Jeremy Toljan 90 | |
Jeremy Toljan 90+5' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Lecce


Diễn biến Sassuolo vs Lecce
Cầm bóng: Sassuolo: 59%, Lecce: 41%.
Bàn tay an toàn từ Andrea Consigli khi anh ấy đi ra và giành bóng
Rogerio của Sassuolo thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Giorgos Kyriakopoulos rời sân, người vào thay là Kaan Ayhan trong chiến thuật thay người.
Giorgos Kyriakopoulos rời sân, người vào thay là Kaan Ayhan trong chiến thuật thay người.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Jeremy Toljan không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Jeremy Toljan phạm lỗi thô bạo với Thorir Helgason
Antonino Gallo giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Sassuolo bắt đầu phản công.
Jeremy Toljan bên phía Sassuolo thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Domenico Berardi từ Sassuolo tiếp Antonino Gallo
Morten Hjulmand thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Kristian Thorstvedt thắng một cuộc thách đấu trên không với Valentin Gendrey
Lameck Banda của Lecce bị phạt việt vị.
Thử thách nguy hiểm của Gregoire Defrel từ Sassuolo. Wladimiro Falcone vào cuối nhận được điều đó.
Domenico Berardi tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Quả tạt của Thorir Helgason từ Lecce tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Giorgos Kyriakopoulos từ Sassuolo làm khách trên sân Lameck Banda
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Lecce
Sassuolo (4-3-3): Andrea Consigli (47), Jeremy Toljan (22), Jeremy Toljan (22), Martin Erlic (28), Gian Marco Ferrari (13), Rogerio (6), Davide Frattesi (16), Maxime Lopez (27), Matheus Henrique (7), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (9), Giorgos Kyriakopoulos (77)
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Valentin Gendrey (17), Alexis Blin (29), Federico Baschirotto (6), Antonino Gallo (25), Kristijan Bistrovic (8), Morten Hjulmand (42), Joan Gonzalez (16), Gabriel Strefezza (27), Assan Ceesay (77), Federico Di Francesco (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Matheus Henrique Kristian Thorstvedt | 46’ | Federico Di Francesco Lameck Banda |
| 63’ | Andrea Pinamonti Gregoire Defrel | 70’ | Kristijan Bistrovic Thorir Johann Helgason |
| 80’ | Davide Frattesi Abdou Harroui | 80’ | Assan Ceesay Lorenzo Colombo |
| 90’ | Giorgos Kyriakopoulos Kaan Ayhan | 80’ | Joan Gonzalez Kristoffer Askildsen |
| 90’ | Gabriel Strefezza Marcin Listkowski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kristian Thorstvedt | Joel Axel Krister Voelkerling Persson | ||
Emil Konradsen Ceide | Pablo Rodriguez | ||
Gianluca Pegolo | Mats Leentje Lemmens | ||
Alessandro Russo | Mattia Ciucci | ||
Riccardo Marchizza | Gianluca Frabotta | ||
Kaan Ayhan | Lameck Banda | ||
Gregoire Defrel | Marcin Listkowski | ||
Ruan | Thorir Johann Helgason | ||
Pedro Obiang | Alessandro Tuia | ||
Agustin Alvarez Martinez | Lorenzo Colombo | ||
Abdou Harroui | Kristoffer Askildsen | ||
Federico Brancolini | |||
Marco Bleve | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 1 | 4 | 26 | 46 | T T T H T | |
| 2 | 20 | 12 | 7 | 1 | 17 | 43 | T T H H T | |
| 3 | 20 | 12 | 4 | 4 | 13 | 40 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 20 | 9 | 7 | 4 | 12 | 34 | T T T H B | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 6 | 6 | 7 | 30 | H B B H T | |
| 9 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | T H B T H | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 4 | 5 | 11 | -15 | 17 | B H B B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -17 | 13 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
