Liệu Stabia có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?
Fabio Maistro (Kiến tạo: Andrea Adorante) 8 | |
(VAR check) 11 | |
Davide Buglio 26 | |
Armand Lauriente (Kiến tạo: Jeremy Toljan) 45 | |
Cas Odenthal (Thay: Matteo Lovato) 58 | |
Pedro Obiang (Thay: Andrea Ghion) 63 | |
Samuele Mulattieri (Thay: Laurs Skjellerup) 63 | |
Fabio Maistro 65 | |
Leonardo Candellone (Thay: Kevin Piscopo) 66 | |
Nicola Mosti (Thay: Fabio Maistro) 67 | |
Samuele Mulattieri (Kiến tạo: Armand Lauriente) 71 | |
Daniel Boloca 75 | |
Giuseppe Leone (Thay: Christian Pierobon) 77 | |
Lorenzo Sgarbi (Thay: Marco Ruggero) 83 | |
Tarik Muharemovic 84 | |
Edoardo Pieragnolo (Thay: Josh Doig) 88 | |
Luca Lipani (Thay: Edoardo Iannoni) 88 |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Juve Stabia


Diễn biến Sassuolo vs Juve Stabia
Stabia sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Sassuolo.
Andrea Adorante có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Stabia.
Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho một quả ném biên của Stabia ở phần sân của Sassuolo.
Stabia được hưởng một quả phạt góc do Maria Sole Ferrieri Caputi trao.
Stabia được hưởng quả phạt góc.
Stabia thực hiện quả ném biên ở phần sân của Sassuolo.
Stabia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Sassuolo ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Sassuolo ở phần sân nhà.
Fabio Grosso thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại Sân vận động Mapei - Citta del Tricolore với việc Luca Lipani thay thế Edoardo Iannoni.
Sassuolo được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà đã thay Josh Doig bằng Edoardo Pieragnolo. Đây là sự thay đổi thứ tư của Fabio Grosso trong ngày hôm nay.
Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Stabia trong phần sân của họ.
Stabia có một quả phát bóng lên.
Sassuolo đang tiến lên và Domenico Berardi tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Sassuolo được hưởng phạt góc.
Sassuolo được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Reggio Emilia.
Tarik Muharemovic bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.
Đá phạt cho Sassuolo ở phần sân nhà.
Ném biên cho Stabia gần khu vực phạt đền.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Juve Stabia
Sassuolo (4-3-3): Horațiu Moldovan (31), Jeremy Toljan (23), Matteo Lovato (20), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Edoardo Iannoni (40), Andrea Ghion (8), Daniel Boloca (11), Domenico Berardi (10), Laurs Skjellerup (90), Armand Laurienté (45)
Juve Stabia (3-4-3): Demba Thiam (20), Marco Ruggero (4), Marco Varnier (24), Marco Bellich (6), Romano Mussolini (15), Davide Buglio (8), Fabio Maistro (37), Yuri Rocchetti (3), Andrea Adorante (9), Christian Pierobon (10), Kevin Piscopo (11)


| Thay người | |||
| 58’ | Matteo Lovato Cas Odenthal | 66’ | Kevin Piscopo Leonardo Candellone |
| 63’ | Laurs Skjellerup Samuele Mulattieri | 67’ | Fabio Maistro Nicola Mosti |
| 63’ | Andrea Ghion Pedro Obiang | 77’ | Christian Pierobon Giuseppe Leone |
| 88’ | Josh Doig Edoardo Pieragnolo | 83’ | Marco Ruggero Lorenzo Sgarbi |
| 88’ | Edoardo Iannoni Luca Lipani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Edoardo Pieragnolo | Nicola Mosti | ||
Luca Moro | Federico Zuccon | ||
Cristian Volpato | Alberto Gerbo | ||
Yeferson Paz Blandon | Giuseppe Leone | ||
Filippo Romagna | Leonardo Candellone | ||
Samuele Mulattieri | Danilo Quaranta | ||
Janis Antiste | Tommaso Di Marco | ||
Pedro Obiang | Matteo Baldi | ||
Luca Lipani | Marco Meli | ||
Cas Odenthal | Kristijan Matosevic | ||
Giacomo Satalino | Lorenzo Sgarbi | ||
Flavio Russo | Patryk Peda | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Juve Stabia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 5 | 2 | 20 | 41 | T T T H T | |
| 2 | 19 | 11 | 5 | 3 | 19 | 38 | H T T T T | |
| 3 | 19 | 11 | 4 | 4 | 12 | 37 | H B T T B | |
| 4 | 19 | 9 | 7 | 3 | 15 | 34 | T T H T H | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 5 | 31 | T T T T B | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 4 | 31 | H T H B B | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 9 | 29 | B T B B B | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | 2 | 27 | B B T H T | |
| 9 | 19 | 6 | 9 | 4 | -1 | 27 | B T H T H | |
| 10 | 19 | 6 | 7 | 6 | -1 | 25 | H T H B T | |
| 11 | 19 | 6 | 7 | 6 | -8 | 25 | H B H H T | |
| 12 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | B T B H T | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | -5 | 20 | T B B B B | |
| 14 | 19 | 3 | 10 | 6 | -4 | 19 | H H H B T | |
| 15 | 19 | 4 | 7 | 8 | -9 | 19 | B B H B T | |
| 16 | 19 | 4 | 5 | 10 | -8 | 17 | T B H T B | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -9 | 17 | T B B T B | |
| 18 | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H H B H B | |
| 19 | 19 | 4 | 4 | 11 | -12 | 16 | B B B H H | |
| 20 | 19 | 2 | 8 | 9 | -12 | 14 | H B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch