Thứ Ba, 13/01/2026
Fabio Maistro (Kiến tạo: Andrea Adorante)
8
(VAR check)
11
Davide Buglio
26
Armand Lauriente (Kiến tạo: Jeremy Toljan)
45
Cas Odenthal (Thay: Matteo Lovato)
58
Pedro Obiang (Thay: Andrea Ghion)
63
Samuele Mulattieri (Thay: Laurs Skjellerup)
63
Fabio Maistro
65
Leonardo Candellone (Thay: Kevin Piscopo)
66
Nicola Mosti (Thay: Fabio Maistro)
67
Samuele Mulattieri (Kiến tạo: Armand Lauriente)
71
Daniel Boloca
75
Giuseppe Leone (Thay: Christian Pierobon)
77
Lorenzo Sgarbi (Thay: Marco Ruggero)
83
Tarik Muharemovic
84
Edoardo Pieragnolo (Thay: Josh Doig)
88
Luca Lipani (Thay: Edoardo Iannoni)
88

Thống kê trận đấu Sassuolo vs Juve Stabia

số liệu thống kê
Sassuolo
Sassuolo
Juve Stabia
Juve Stabia
51 Kiểm soát bóng 49
23 Phạm lỗi 24
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sassuolo vs Juve Stabia

Tất cả (139)
90+5'

Liệu Stabia có thể tận dụng quả đá phạt nguy hiểm này không?

90+4'

Stabia sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Sassuolo.

90+3'

Andrea Adorante có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Stabia.

90+3'

Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho một quả ném biên của Stabia ở phần sân của Sassuolo.

90+3'

Stabia được hưởng một quả phạt góc do Maria Sole Ferrieri Caputi trao.

90+2'

Stabia được hưởng quả phạt góc.

90+1'

Stabia thực hiện quả ném biên ở phần sân của Sassuolo.

90'

Stabia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Sassuolo ở phần sân nhà.

89'

Đá phạt cho Sassuolo ở phần sân nhà.

89'

Fabio Grosso thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại Sân vận động Mapei - Citta del Tricolore với việc Luca Lipani thay thế Edoardo Iannoni.

88'

Sassuolo được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Đội chủ nhà đã thay Josh Doig bằng Edoardo Pieragnolo. Đây là sự thay đổi thứ tư của Fabio Grosso trong ngày hôm nay.

86'

Maria Sole Ferrieri Caputi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Stabia trong phần sân của họ.

86'

Stabia có một quả phát bóng lên.

85'

Sassuolo đang tiến lên và Domenico Berardi tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

85'

Sassuolo được hưởng phạt góc.

85'

Sassuolo được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Reggio Emilia.

84' Tarik Muharemovic bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

Tarik Muharemovic bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

84'

Đá phạt cho Sassuolo ở phần sân nhà.

84'

Ném biên cho Stabia gần khu vực phạt đền.

Đội hình xuất phát Sassuolo vs Juve Stabia

Sassuolo (4-3-3): Horațiu Moldovan (31), Jeremy Toljan (23), Matteo Lovato (20), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Edoardo Iannoni (40), Andrea Ghion (8), Daniel Boloca (11), Domenico Berardi (10), Laurs Skjellerup (90), Armand Laurienté (45)

Juve Stabia (3-4-3): Demba Thiam (20), Marco Ruggero (4), Marco Varnier (24), Marco Bellich (6), Romano Mussolini (15), Davide Buglio (8), Fabio Maistro (37), Yuri Rocchetti (3), Andrea Adorante (9), Christian Pierobon (10), Kevin Piscopo (11)

Sassuolo
Sassuolo
4-3-3
31
Horațiu Moldovan
23
Jeremy Toljan
20
Matteo Lovato
80
Tarik Muharemović
3
Josh Doig
40
Edoardo Iannoni
8
Andrea Ghion
11
Daniel Boloca
10
Domenico Berardi
90
Laurs Skjellerup
45
Armand Laurienté
11
Kevin Piscopo
10
Christian Pierobon
9
Andrea Adorante
3
Yuri Rocchetti
37
Fabio Maistro
8
Davide Buglio
15
Romano Mussolini
6
Marco Bellich
24
Marco Varnier
4
Marco Ruggero
20
Demba Thiam
Juve Stabia
Juve Stabia
3-4-3
Thay người
58’
Matteo Lovato
Cas Odenthal
66’
Kevin Piscopo
Leonardo Candellone
63’
Laurs Skjellerup
Samuele Mulattieri
67’
Fabio Maistro
Nicola Mosti
63’
Andrea Ghion
Pedro Obiang
77’
Christian Pierobon
Giuseppe Leone
88’
Josh Doig
Edoardo Pieragnolo
83’
Marco Ruggero
Lorenzo Sgarbi
88’
Edoardo Iannoni
Luca Lipani
Cầu thủ dự bị
Edoardo Pieragnolo
Nicola Mosti
Luca Moro
Federico Zuccon
Cristian Volpato
Alberto Gerbo
Yeferson Paz Blandon
Giuseppe Leone
Filippo Romagna
Leonardo Candellone
Samuele Mulattieri
Danilo Quaranta
Janis Antiste
Tommaso Di Marco
Pedro Obiang
Matteo Baldi
Luca Lipani
Marco Meli
Cas Odenthal
Kristijan Matosevic
Giacomo Satalino
Lorenzo Sgarbi
Flavio Russo
Patryk Peda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
30/10 - 2024
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Sassuolo

Serie A
11/01 - 2026
07/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-1
29/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 0-0
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
25/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Juve Stabia

Serie B
10/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
05/12 - 2025
30/11 - 2025
25/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FrosinoneFrosinone1912522041T T T H T
2VeneziaVenezia1911531938H T T T T
3MonzaMonza1911441237H B T T B
4PalermoPalermo199731534T T H T H
5CatanzaroCatanzaro19874531T T T T B
6Cesena FCCesena FC19946431H T H B B
7ModenaModena19856929B T B B B
8EmpoliEmpoli19766227B B T H T
9Juve StabiaJuve Stabia19694-127B T H T H
10Calcio PadovaCalcio Padova19676-125H T H B T
11AvellinoAvellino19676-825H B H H T
12CarrareseCarrarese19586-423B T B H T
13AC ReggianaAC Reggiana19559-520T B B B B
14SudtirolSudtirol193106-419H H H B T
15Virtus EntellaVirtus Entella19478-919B B H B T
16SampdoriaSampdoria194510-817T B H T B
17SpeziaSpezia194510-917T B B T B
18BariBari19388-1317H H B H B
19MantovaMantova194411-1216B B B H H
20Pescara CalcioPescara Calcio19289-1214H B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow