Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Genoa đã kịp thời giành được chiến thắng.
Ruslan Malinovskyi 3 | |
Ruslan Malinovsky 4 | |
Ruslan Malinovsky 18 | |
Alessandro Marcandalli 36 | |
Domenico Berardi 47 | |
Patrizio Masini (Thay: Ruslan Malinovsky) 59 | |
Junior Messias (Thay: Vitinha) 59 | |
Alieu Fadera (Thay: Armand Lauriente) 64 | |
Aster Vranckx (Thay: Ismael Kone) 64 | |
Caleb Ekuban (Thay: Lorenzo Colombo) 68 | |
Mikael Egill Ellertsson (Thay: Alessandro Marcandalli) 68 | |
Patrizio Masini 73 | |
Walid Cheddira (Thay: Domenico Berardi) 78 | |
Woyo Coulibaly (Thay: Josh Doig) 78 | |
Albert Groenbaek (Thay: Morten Thorsby) 85 | |
Luca Moro (Thay: Andrea Pinamonti) 86 | |
Tarik Muharemovic 90+2' | |
Leo Oestigard (Kiến tạo: Aaron Martin Caricol) 90+3' |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Genoa


Diễn biến Sassuolo vs Genoa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sassuolo: 61%, Genoa: 39%.
Brooke Norton-Cuffy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Alieu Fadera từ Sassuolo đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đường chuyền của Aster Vranckx từ Sassuolo đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Aaron Martin Caricol của Genoa đá ngã Walid Cheddira.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
V À A A O O O! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Genoa được công nhận.
VAR - V À A A O O O! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, một bàn thắng tiềm năng cho Genoa.
Genoa đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Aaron Martin Caricol đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Leo Oestigard từ Genoa đã đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Aaron Martin Caricol từ Genoa đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tarik Muharemovic không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Tarik Muharemovic bị phạt vì đẩy Caleb Ekuban.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trợ lý trọng tài thông báo có 4 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Genoa
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Kristian Thorstvedt (42), Nemanja Matic (18), Ismaël Koné (90), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)
Genoa (3-5-2): Nicola Leali (1), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Ruslan Malinovskyi (17), Morten Frendrup (32), Morten Thorsby (2), Aaron Martin (3), Lorenzo Colombo (29), Vitinha (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Ismael Kone Aster Vranckx | 59’ | Ruslan Malinovsky Patrizio Masini |
| 64’ | Armand Lauriente Alieu Fadera | 59’ | Vitinha Junior Messias |
| 78’ | Josh Doig Woyo Coulibaly | 68’ | Alessandro Marcandalli Mikael Egill Ellertsson |
| 78’ | Domenico Berardi Walid Cheddira | 68’ | Lorenzo Colombo Caleb Ekuban |
| 86’ | Andrea Pinamonti Luca Moro | 85’ | Morten Thorsby Albert Grønbæk |
| Cầu thủ dự bị | |||
Stefano Turati | Nicolae Stanciu | ||
Gioele Zacchi | Benjamin Siegrist | ||
Fali Cande | Stefano Sabelli | ||
Woyo Coulibaly | Albert Grønbæk | ||
Cas Odenthal | Jean Onana | ||
Luca Lipani | Valentín Carboni | ||
Aster Vranckx | Hugo Cuenca | ||
Edoardo Iannoni | Seydou Fini | ||
Walid Cheddira | Patrizio Masini | ||
Alieu Fadera | Mikael Egill Ellertsson | ||
Luca Moro | Junior Messias | ||
Nicholas Pierini | Caleb Ekuban | ||
Jeff Ekhator | |||
Maxwel Cornet | |||
Lorenzo Venturino | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | Sebastian Otoa Chấn thương cơ | ||
Filippo Romagna Không xác định | |||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
Laurs Skjellerup Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
