Thứ Bảy, 29/11/2025
Ruslan Malinovskyi
3
Ruslan Malinovsky
4
Ruslan Malinovsky
18
Alessandro Marcandalli
36
Domenico Berardi
47
Patrizio Masini (Thay: Ruslan Malinovsky)
59
Junior Messias (Thay: Vitinha)
59
Alieu Fadera (Thay: Armand Lauriente)
64
Aster Vranckx (Thay: Ismael Kone)
64
Caleb Ekuban (Thay: Lorenzo Colombo)
68
Mikael Egill Ellertsson (Thay: Alessandro Marcandalli)
68
Patrizio Masini
73
Walid Cheddira (Thay: Domenico Berardi)
78
Woyo Coulibaly (Thay: Josh Doig)
78
Albert Groenbaek (Thay: Morten Thorsby)
85
Luca Moro (Thay: Andrea Pinamonti)
86
Tarik Muharemovic
90+2'
Leo Oestigard (Kiến tạo: Aaron Martin Caricol)
90+3'

Thống kê trận đấu Sassuolo vs Genoa

số liệu thống kê
Sassuolo
Sassuolo
Genoa
Genoa
61 Kiểm soát bóng 39
13 Phạm lỗi 13
21 Ném biên 13
3 Việt vị 2
5 Chuyền dài 10
3 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 9
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
13 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sassuolo vs Genoa

Tất cả (325)
90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Genoa đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Sassuolo: 61%, Genoa: 39%.

90+7'

Brooke Norton-Cuffy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Đường chuyền của Alieu Fadera từ Sassuolo đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Đường chuyền của Aster Vranckx từ Sassuolo đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Aaron Martin Caricol của Genoa đá ngã Walid Cheddira.

90+6'

Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

V À A A O O O! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Genoa được công nhận.

90+4'

VAR - V À A A O O O! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, một bàn thắng tiềm năng cho Genoa.

90+4'

Genoa đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!

90+3'

Aaron Martin Caricol đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A A O O O - Leo Oestigard từ Genoa đã đánh đầu ghi bàn!

V À A A A O O O - Leo Oestigard từ Genoa đã đánh đầu ghi bàn!

90+3'

Đường chuyền của Aaron Martin Caricol từ Genoa đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tarik Muharemovic không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Tarik Muharemovic không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+2'

Tarik Muharemovic bị phạt vì đẩy Caleb Ekuban.

90+2'

Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Sassuolo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trợ lý trọng tài thông báo có 4 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Sassuolo vs Genoa

Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Josh Doig (3), Kristian Thorstvedt (42), Nemanja Matic (18), Ismaël Koné (90), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (99), Armand Laurienté (45)

Genoa (3-5-2): Nicola Leali (1), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Ruslan Malinovskyi (17), Morten Frendrup (32), Morten Thorsby (2), Aaron Martin (3), Lorenzo Colombo (29), Vitinha (9)

Sassuolo
Sassuolo
4-3-3
49
Arijanet Muric
6
Sebastian Walukiewicz
21
Jay Idzes
80
Tarik Muharemović
3
Josh Doig
42
Kristian Thorstvedt
18
Nemanja Matic
90
Ismaël Koné
10
Domenico Berardi
99
Andrea Pinamonti
45
Armand Laurienté
9
Vitinha
29
Lorenzo Colombo
3
Aaron Martin
2
Morten Thorsby
32
Morten Frendrup
17
Ruslan Malinovskyi
15
Brooke Norton-Cuffy
22
Johan Vásquez
5
Leo Østigård
27
Alessandro Marcandalli
1
Nicola Leali
Genoa
Genoa
3-5-2
Thay người
64’
Ismael Kone
Aster Vranckx
59’
Ruslan Malinovsky
Patrizio Masini
64’
Armand Lauriente
Alieu Fadera
59’
Vitinha
Junior Messias
78’
Josh Doig
Woyo Coulibaly
68’
Alessandro Marcandalli
Mikael Egill Ellertsson
78’
Domenico Berardi
Walid Cheddira
68’
Lorenzo Colombo
Caleb Ekuban
86’
Andrea Pinamonti
Luca Moro
85’
Morten Thorsby
Albert Grønbæk
Cầu thủ dự bị
Stefano Turati
Nicolae Stanciu
Gioele Zacchi
Benjamin Siegrist
Fali Cande
Stefano Sabelli
Woyo Coulibaly
Albert Grønbæk
Cas Odenthal
Jean Onana
Luca Lipani
Valentín Carboni
Aster Vranckx
Hugo Cuenca
Edoardo Iannoni
Seydou Fini
Walid Cheddira
Patrizio Masini
Alieu Fadera
Mikael Egill Ellertsson
Luca Moro
Junior Messias
Nicholas Pierini
Caleb Ekuban
Jeff Ekhator
Maxwel Cornet
Lorenzo Venturino
Tình hình lực lượng

Edoardo Pieragnolo

Chấn thương đầu gối

Sebastian Otoa

Chấn thương cơ

Filippo Romagna

Không xác định

Daniel Boloca

Chấn thương đầu gối

Laurs Skjellerup

Va chạm

Huấn luyện viên

Fabio Grosso

Daniele De Rossi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
11/05 - 2014
18/01 - 2015
31/05 - 2015
22/11 - 2015
09/04 - 2016
18/09 - 2016
05/02 - 2017
21/08 - 2017
06/01 - 2018
03/09 - 2018
03/02 - 2019
06/01 - 2020
30/07 - 2020
06/01 - 2021
09/05 - 2021
H1: 0-1
17/10 - 2021
H1: 1-2
06/01 - 2022
H1: 0-1
23/12 - 2023
H1: 1-0
12/05 - 2024
H1: 0-1
04/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Sassuolo

Serie A
29/11 - 2025
25/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
04/11 - 2025
H1: 0-1
31/10 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
28/09 - 2025
Coppa Italia
25/09 - 2025

Thành tích gần đây Genoa

Serie A
22/11 - 2025
H1: 2-2
09/11 - 2025
04/11 - 2025
H1: 0-1
30/10 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 0-1
19/10 - 2025
H1: 0-0
05/10 - 2025
H1: 0-1
30/09 - 2025
H1: 0-2
Coppa Italia
25/09 - 2025
H1: 1-1
Serie A
20/09 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AS RomaAS Roma12903927T T B T T
2AC MilanAC Milan12741925H H T H T
3NapoliNapoli12813825T T H B T
4InterInter128041324B T T T B
5BolognaBologna127321324H H T T T
6Como 1907Como 1907136611224T H H T T
7JuventusJuventus12552420B T T H H
8LazioLazio12534618T H T B T
9SassuoloSassuolo13526017T B T H B
10UdineseUdinese12435-815T B T B B
11CremoneseCremonese12354-314H T B B B
12TorinoTorino12354-1014T H H H B
13AtalantaAtalanta12273013H H B B B
14CagliariCagliari12255-511H B B H H
15ParmaParma12255-611H B B H T
16PisaPisa12174-610H H H T H
17LecceLecce12246-810B B T H B
18GenoaGenoa12156-88B B T H H
19FiorentinaFiorentina12066-96H B B H H
20Hellas VeronaHellas Verona12066-116H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow