Como đang kiểm soát bóng.
Jacobo Ramon 14 | |
Alvaro Morata 26 | |
Cristian Volpato (Kiến tạo: M'Bala Nzola) 42 | |
M'Bala Nzola (Kiến tạo: Armand Lauriente) 44 | |
Nico Paz (Kiến tạo: Ivan Smolcic) 45+2' | |
Mergim Vojvoda (Thay: Ivan Smolcic) 46 | |
Anastasios Douvikas (Thay: Martin Baturina) 46 | |
Maximo Perrone (Thay: Maxence Caqueret) 46 | |
Ismael Kone 51 | |
Jesus Rodriguez (Thay: Assane Diao) 60 | |
Cristian Volpato 64 | |
Alieu Fadera (Thay: Cristian Volpato) 64 | |
Nicolas-Gerrit Kuehn (Thay: Lucas Da Cunha) 72 | |
Andrea Pinamonti (Thay: M'Bala Nzola) 76 | |
Luca Lipani (Thay: Nemanja Matic) 76 | |
Alberto Moreno 79 | |
Kristian Thorstvedt 82 |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Como 1907


Diễn biến Sassuolo vs Como 1907
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sassuolo: 30%, Como: 70%.
Como đang kiểm soát bóng.
Como thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alieu Fadera giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sassuolo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nicolas-Gerrit Kuehn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sebastian Walukiewicz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Marc-Oliver Kempf giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Sassuolo.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alieu Fadera từ Sassuolo đá ngã Jesus Rodriguez
Como đang kiểm soát bóng.
Một cơ hội xuất hiện cho Jacobo Ramon từ Como nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Jacobo Ramon bị phạt vì đẩy Ismael Kone.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Como đang kiểm soát bóng.
Sassuolo thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Một cơ hội xuất hiện cho Jacobo Ramon từ Como nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành
Nico Paz từ Como thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Trận đấu được khởi động lại.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Como 1907
Sassuolo (4-3-3): Stefano Turati (13), Sebastian Walukiewicz (6), Tarik Muharemović (80), Jay Idzes (21), Woyo Coulibaly (25), Ismaël Koné (90), Nemanja Matic (18), Kristian Thorstvedt (42), Cristian Volpato (7), M'Bala Nzola (8), Armand Laurienté (45)
Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ivan Smolcic (28), Jacobo Ramón (14), Marc Kempf (2), Alberto Moreno (18), Maxence Caqueret (6), Lucas Da Cunha (33), Assane Diao (38), Nico Paz (10), Martin Baturina (20), Álvaro Morata (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Cristian Volpato Alieu Fadera | 46’ | Ivan Smolcic Mergim Vojvoda |
| 76’ | Nemanja Matic Luca Lipani | 46’ | Maxence Caqueret Máximo Perrone |
| 76’ | M'Bala Nzola Andrea Pinamonti | 46’ | Martin Baturina Anastasios Douvikas |
| 60’ | Assane Diao Jesus Rodriguez Caraballo | ||
| 72’ | Lucas Da Cunha Nicolas Kuhn | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ulisses Garcia | Noel Törnqvist | ||
Aster Vranckx | Mauro Vigorito | ||
Giacomo Satalino | Nikola Cavlina | ||
Gioele Zacchi | Alex Valle | ||
Arijanet Muric | Edoardo Goldaniga | ||
Pedro Felipe | Mergim Vojvoda | ||
Christian Frangella | Diego Carlos | ||
Luca Lipani | Ignace Van Der Brempt | ||
Edoardo Iannoni | Máximo Perrone | ||
Alieu Fadera | Anastasios Douvikas | ||
Luca Moro | Jesus Rodriguez Caraballo | ||
Andrea Pinamonti | Nicolas Kuhn | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Josh Doig Kỷ luật | Sergi Roberto Chấn thương cơ | ||
Fali Cande Chấn thương đầu gối | Jayden Addai Chấn thương gân Achilles | ||
Filippo Romagna Chấn thương đầu gối | |||
Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | |||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
Domenico Berardi Thẻ đỏ trực tiếp | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sassuolo vs Como 1907
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Como 1907
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 25 | 3 | 5 | 49 | 78 | H H T T T | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 33 | 19 | 9 | 5 | 21 | 66 | B T B B T | |
| 4 | 33 | 18 | 9 | 6 | 28 | 63 | T H T T T | |
| 5 | 33 | 16 | 10 | 7 | 29 | 58 | T T H B B | |
| 6 | 33 | 18 | 4 | 11 | 17 | 58 | B T B T H | |
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | H T T B H | |
| 8 | 33 | 14 | 6 | 13 | 3 | 48 | T B T T B | |
| 9 | 33 | 12 | 11 | 10 | 4 | 47 | T T H B T | |
| 10 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 12 | 7 | 14 | -5 | 43 | B T H T B | |
| 12 | 33 | 11 | 7 | 15 | -17 | 40 | T B T T H | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -6 | 39 | T B B T T | |
| 14 | 33 | 9 | 12 | 12 | -16 | 39 | B B H H T | |
| 15 | 33 | 8 | 12 | 13 | -7 | 36 | T H T T H | |
| 16 | 33 | 8 | 9 | 16 | -14 | 33 | B B B T B | |
| 17 | 33 | 7 | 7 | 19 | -24 | 28 | B B B B H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 33 | 3 | 9 | 21 | -33 | 18 | B B B B B | |
| 20 | 33 | 2 | 12 | 19 | -36 | 18 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
