Cittadella tấn công vượt qua Claudio Cassano, nhưng cú sút của anh đã bị cản phá.
Samuele Mulattieri 4 | |
Alessio Vita (Kiến tạo: Mario Ravasio) 17 | |
Armand Lauriente 21 | |
Alessio Vita 34 | |
Lorenzo Carissoni 41 | |
Nicola Pavan 51 | |
Cristian Volpato 55 | |
Simone Rabbi (Thay: Jacopo Desogus) 58 | |
(Pen) Kristian Thorstvedt 63 | |
Pedro Obiang 65 | |
Nicholas Pierini 65 | |
Pedro Obiang (Thay: Andrea Ghion) 65 | |
Nicholas Pierini (Thay: Cristian Volpato) 65 | |
Nicholas Pierini (Kiến tạo: Armand Lauriente) 68 | |
(Pen) Armand Lauriente 72 | |
Luca Pandolfi (Thay: Mario Ravasio) 73 | |
Claudio Cassano (Thay: Simone Branca) 73 | |
Domenico Berardi 74 | |
Domenico Berardi (Thay: Armand Lauriente) 74 | |
Akim Djibril 81 | |
Akim Djibril (Thay: Federico Casolari) 81 | |
Alessandro Salvi (Thay: Edoardo Masciangelo) 81 | |
Kristian Thorstvedt (Kiến tạo: Domenico Berardi) 82 | |
Luca Moro (Thay: Samuele Mulattieri) 84 | |
Luca Lipani (Thay: Daniel Boloca) 84 | |
Simone Rabbi 88 |
Thống kê trận đấu Sassuolo vs Cittadella


Diễn biến Sassuolo vs Cittadella
Ném biên cho Cittadella bên phần sân của Sassuolo.
Bóng ra khỏi sân và Cittadella thực hiện cú phát bóng lên.
Nicholas Pierini của Sassuolo thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.
Simone Rabbi của đội Cittadella đã bị Mario Perri phạt thẻ vàng đầu tiên.
Mario Perri ra hiệu cho Sassuolo hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đây là quả phát bóng lên dành cho đội khách ở Reggio Emilia.
Phạt góc được trao cho Cittadella.
Luca Pandolfi của Cittadella đã sút trúng đích nhưng không thành công.
Luca Moro vào sân thay Samuele Mulattieri bên phía đội chủ nhà.
Đội chủ nhà đã thay Daniel Boloca bằng Luca Lipani. Đây là lần thay người thứ tư của Fabio Grosso trong ngày hôm nay.
Domenico Berardi có pha kiến tạo ở đó.
Bàn thắng! Kristian Thorstvedt nâng tỷ số dẫn trước của Sassuolo lên 6-1.
Sassuolo tấn công thông qua Kristian Thorstvedt, nhưng cú sút của anh đã bị cản phá.
Sassuolo được hưởng quả phạt góc do Mario Perri thực hiện.
Đội khách thay thế Edoardo Masciangelo bằng Alessandro Salvi.
Cittadella thực hiện sự thay đổi cầu thủ thứ tư khi Akim Djibril vào sân thay cho Federico Casolari.
Ném biên cho Sassuolo ở phần sân nhà.
Samuele Mulattieri của Sassuolo lao về phía khung thành tại Sân vận động Mapei - Citta del Tricolore. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Bóng an toàn khi Cittadella được hưởng quả ném biên ở phần sân của mình.
Bóng an toàn khi Sassuolo được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Đội hình xuất phát Sassuolo vs Cittadella
Sassuolo (4-3-3): Horațiu Moldovan (31), Jeremy Toljan (23), Cas Odenthal (26), Filippo Romagna (19), Josh Doig (3), Andrea Ghion (8), Daniel Boloca (11), Kristian Thorstvedt (42), Cristian Volpato (7), Samuele Mulattieri (9), Armand Laurienté (45)
Cittadella (4-3-1-2): Luca Maniero (78), Lorenzo Carissoni (24), Nicola Pavan (26), Matteo Angeli (4), Edoardo Masciangelo (32), Francesco Amatucci (8), Federico Casolari (5), Simone Branca (23), Alessio Vita (16), Mario Ravasio (91), Jacopo Desogus (11)


| Thay người | |||
| 65’ | Andrea Ghion Pedro Obiang | 58’ | Jacopo Desogus Simone Rabbi |
| 65’ | Cristian Volpato Nicholas Pierini | 73’ | Simone Branca Claudio Cassano |
| 74’ | Armand Lauriente Domenico Berardi | 73’ | Mario Ravasio Luca Pandolfi |
| 84’ | Samuele Mulattieri Luca Moro | 81’ | Edoardo Masciangelo Alessandro Salvi |
| 84’ | Daniel Boloca Luca Lipani | 81’ | Federico Casolari Akim Djibril |
| Cầu thủ dự bị | |||
Giacomo Satalino | Elhan Kastrati | ||
Domenico Berardi | Andrea Cecchetto | ||
Pedro Obiang | Claudio Cassano | ||
Yeferson Paz Blandon | Francesco D'Alessio | ||
Luca Moro | Stefano Piccinini | ||
Fabrizio Caligara | Simone Rabbi | ||
Luca Lipani | Alessandro Salvi | ||
Edoardo Iannoni | Akim Djibril | ||
Nicholas Pierini | Andrea Magrassi | ||
Tarik Muharemović | Luca Pandolfi | ||
Flavio Russo | Davide Voltan | ||
Kevin Miranda | Alessio Rizza | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sassuolo
Thành tích gần đây Cittadella
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 17 | 6 | 4 | 21 | 57 | T H T T T | |
| 2 | 26 | 17 | 5 | 4 | 29 | 56 | T T B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 8 | 3 | 24 | 53 | H B T T H | |
| 4 | 26 | 14 | 9 | 3 | 26 | 51 | T T H T T | |
| 5 | 26 | 12 | 8 | 6 | 10 | 44 | B T T T T | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 15 | 43 | H B T T T | |
| 7 | 26 | 9 | 11 | 6 | 0 | 38 | H H T B B | |
| 8 | 26 | 11 | 4 | 11 | -3 | 37 | B T B B B | |
| 9 | 26 | 7 | 12 | 7 | -1 | 33 | T H H T B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -4 | 30 | H B B H H | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -5 | 30 | B H B B B | |
| 12 | 26 | 7 | 9 | 10 | -6 | 30 | B H T B H | |
| 13 | 27 | 7 | 8 | 12 | -8 | 29 | T H T B B | |
| 14 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | T B B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 8 | 12 | -8 | 26 | H B T H H | |
| 16 | 26 | 7 | 5 | 14 | -15 | 26 | H T B B T | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -11 | 25 | B H H B T | |
| 18 | 27 | 5 | 10 | 12 | -15 | 25 | H T B B B | |
| 19 | 27 | 5 | 10 | 12 | -16 | 25 | B H B H T | |
| 20 | 26 | 3 | 9 | 14 | -21 | 18 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch