Anders Hiim của Sarpsborg có cú sút nhưng không trúng đích.
- Anders Hiim (Thay: Mohanad Jeahze)
16 - Daniel Job (Thay: Alagie Sanyang)
46 - Menno Koch
49 - Sondre Oerjasaeter (Kiến tạo: Harald Tangen)
51 - Heine Gikling Bruseth (Thay: Victor Halvorsen)
72 - Peter Reinhardsen (Thay: Sondre Oerjasaeter)
85 - Magnar Oedegaard (Thay: Harald Tangen)
85
- Denzel De Roeve (Kiến tạo: Eggert Aron Gudmundsson)
42 - Fredrik Pallesen Knudsen (Thay: Japhet Sery Larsen)
60 - Markus Haaland (Thay: Ulrik Mathisen)
60 - Baard Finne (Kiến tạo: Markus Haaland)
65 - Lars Bjoernerud Remmem (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
76 - Markus Haaland (Kiến tạo: Joachim Soltvedt)
79 - Eggert Aron Gudmundsson (Kiến tạo: Lars Bjoernerud Remmem)
84 - Mads Sande (Thay: Eggert Aron Gudmundsson)
86 - Mads Kristian Hansen (Thay: Baard Finne)
86
Thống kê trận đấu Sarpsborg 08 vs Brann
Diễn biến Sarpsborg 08 vs Brann
Tất cả (86)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ola Hobber Nilsen trao cho Brann một quả phát bóng lên.
Sarpsborg cần phải cẩn trọng. Brann có một quả ném biên tấn công.
Bóng đi ra ngoài sân và Sarpsborg được hưởng một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Sarpsborg gần khu vực cấm địa.
Đội nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Sarpsborg.
Ola Hobber Nilsen trao cho đội nhà một quả ném biên.
Mads Hansen vào sân thay cho Bard Finne của Brann tại Sarpsborg Stadion.
Đội khách đã thay Eggert Aron Gudmundsson bằng Mads Sande. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Freyr Alexandersson.
Peter Reinhardsen vào sân thay cho Sondre Orjasaeter của Sarpsborg.
Đội chủ nhà thay Harald Tangen bằng Magnar Odegaard.
Lars Bjornerud Remmem đã có một pha kiến tạo ở đó.
V À A A O O O! Brann nâng tỷ số lên 1-4 nhờ công của Eggert Aron Gudmundsson.
Brann có một quả phát bóng lên.
Sarpsborg được hưởng phạt góc.
Pha bóng tuyệt vời từ Joachim Soltvedt để kiến tạo bàn thắng.
Một pha dứt điểm tuyệt vời từ Markus Haaland giúp Brann dẫn trước 1-3.
Sarpsborg tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Sarpsborg được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao tặng.
Freyr Alexandersson (Brann) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Lars Bjornerud Remmem thay thế Jakob Lungi Sorensen.
Ném biên cho Sarpsborg.
Sarpsborg thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Heine Gikling Bruseth thay thế Victor Emanuel Halvorsen.
Ola Hobber Nilsen trao cho Sarpsborg một quả phát bóng lên.
Brann cần phải cẩn trọng. Sarpsborg có một quả ném biên tấn công.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Sarpsborg.
Brann đã được trao một quả phạt góc bởi Ola Hobber Nilsen.
Phạt góc được trao cho Brann.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Sarpsborg sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Brann.
Markus Haaland đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo xuất sắc.
Vào! Brann đã vượt lên dẫn trước nhờ cú sút của Bard Finne.
Brann được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao tặng.
Brann có một quả ném biên nguy hiểm.
Liệu Brann có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Sarpsborg không?
Markus Haaland vào sân thay cho Ulrik Mathisen của Brann tại sân Sarpsborg Stadion.
Ném biên cho Sarpsborg.
Freyr Alexandersson thực hiện sự thay đổi người đầu tiên của đội tại Sarpsborg Stadion với việc Fredrik Knudsen thay thế Japhet Sery.
Sarpsborg có một quả phát bóng lên.
Liệu Brann có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Sarpsborg không?
Quả phát bóng lên cho Brann tại Sarpsborg Stadion.
Ném biên cho Sarpsborg ở phần sân nhà.
Sarpsborg được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Harald Tangen.
Sondre Orjasaeter ghi bàn để cân bằng tỷ số 1-1 tại Sarpsborg Stadion.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Sarpsborg.
Ném biên cho Sarpsborg ở phần sân của Brann.
Menno Koch (Sarpsborg) nhận thẻ vàng.
Quả phát bóng lên cho Brann tại Sarpsborg Stadion.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Sarpsborg!
Ola Hobber Nilsen ra hiệu cho một quả ném biên cho Sarpsborg, gần khu vực của Brann.
Brann được hưởng một quả phạt góc.
Ola Hobber Nilsen ra hiệu cho một quả đá phạt cho Sarpsborg ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà đã thay Alagie Sanyang bằng Daniel Job. Đây là sự thay đổi thứ hai trong ngày hôm nay của Christian Michelsen.
Đội khách ở Sarpsborg được hưởng quả phát bóng lên.
Eggert Aron Gudmundsson đã có một pha kiến tạo.
Denzel De Roeve ghi bàn giúp Brann dẫn trước 0-1.
Brann được hưởng phạt góc.
Brann được hưởng một quả ném biên cao trên sân của Sarpsborg.
Brann được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao.
Bóng đi ra ngoài sân và Sarpsborg được hưởng một quả phát bóng lên.
Ola Hobber Nilsen trao cho Sarpsborg một quả phát bóng lên.
Brann được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao.
Ulrik Mathisen của Brann có cú sút về phía khung thành tại Sarpsborg Stadion. Nhưng nỗ lực không thành công.
Brann được hưởng phạt góc.
Brann được hưởng phạt góc.
Sarpsborg được hưởng một quả phạt góc do Ola Hobber Nilsen trao.
Ở Sarpsborg, Brann tấn công qua Bard Finne. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Sarpsborg được hưởng một quả phát bóng lên.
Brann bị bắt lỗi việt vị.
Brann được hưởng một quả phát bóng lên tại Sarpsborg Stadion.
Brann được hưởng một quả phạt góc.
Bóng đi ra ngoài sân, Sarpsborg được hưởng một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Brann gần khu vực cấm địa.
Ném biên cho Sarpsborg tại Sarpsborg Stadion.
Ola Hobber Nilsen trao cho Sarpsborg một quả phát bóng lên.
Brann nhanh chóng tiến lên phía trước nhưng Ola Hobber Nilsen thổi phạt việt vị.
Brann được trao một quả phạt góc bởi Ola Hobber Nilsen.
Brann được trao một quả phạt góc bởi Ola Hobber Nilsen.
Anders Hiim đang thay thế Mohanad Jeahze cho đội nhà.
Ola Hobber Nilsen ra hiệu cho một quả ném biên của Sarpsborg ở phần sân của Brann.
Đó là một quả phát bóng từ cầu môn cho đội chủ nhà Sarpsborg.
Bóng an toàn khi Sarpsborg được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ola Hobber Nilsen trao cho đội khách một quả ném biên.
Sarpsborg được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.
Phạt góc được trao cho Brann.
Hiệp một kết thúc.
Đội hình xuất phát Sarpsborg 08 vs Brann
Sarpsborg 08 (4-2-3-1): Mamour Ndiaye (1), Eirik Wichne (32), Menno Koch (2), Nikolai Skuseth (4), Mohanad Jeahze (3), Harald Tangen (10), Sander Johan Christiansen (8), Alagie Sanyang (7), Victor Emanuel Halvorsen (22), Sondre Orjasaeter (27), Daniel Karlsbakk (11)
Brann (4-3-3): Mathias Dyngeland (1), Denzel De Roeve (21), Thore Pedersen (23), Japhet Sery (6), Joachim Soltvedt (17), Eggert Aron Gudmundsson (19), Jacob Sørensen (18), Felix Horn Myhre (8), Ulrik Mathisen (14), Bård Finne (11), Saevar Atli Magnusson (22)
Thay người | |||
16’ | Mohanad Jeahze Anders Hiim | 60’ | Japhet Sery Larsen Fredrik Knudsen |
46’ | Alagie Sanyang Daniel Job | 60’ | Ulrik Mathisen Markus Haaland |
72’ | Victor Halvorsen Heine Gikling Bruseth | 76’ | Jacob Lungi Soerensen Lars Bjornerud Remmem |
85’ | Harald Tangen Magnar Odegaard | 86’ | Baard Finne Mads Hansen |
85’ | Sondre Oerjasaeter Peter Reinhardsen | 86’ | Eggert Aron Gudmundsson Mads Sande |
Cầu thủ dự bị | |||
Havar Grontvedt Jensen | Martin Borsheim | ||
Magnar Odegaard | Fredrik Knudsen | ||
Heine Gikling Bruseth | Mads Hansen | ||
Sveinn Aron Gudjohnsen | Mads Sande | ||
Peter Reinhardsen | Markus Haaland | ||
Anders Hiim | Jesper Eikrem | ||
Jesper Gregersen | Lars Bjornerud Remmem | ||
Daniel Job | Rasmus Holten | ||
Mathias Svenningsen-Gronn |
Nhận định Sarpsborg 08 vs Brann
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sarpsborg 08
Thành tích gần đây Brann
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T | |
2 | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T | |
3 | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T | |
4 | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B | |
5 | | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H | |
7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H | |
8 | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T | |
9 | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T | |
10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H | |
11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T | |
12 | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B | |
13 | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H | |
14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H | |
15 | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H | |
16 | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại