Chủ Nhật, 30/11/2025
Pedro Henrique
44
Gonzalo Tapia (Thay: Lucas Moura)
46
Alisson (Thay: Luiz Gustavo)
64
Mailton (Thay: Maik Gomes)
64
Enzo Hernan Diaz
72
(Pen) Jhonatan
75
Emiliano Ariel Rigoni (Thay: Alan Franco)
77
Jose Hurtado (Thay: Agustin Sant'Anna)
78
Thiago Borbas (Thay: Isidro Pitta)
78
Gustavo Marques (Thay: Gustavinho)
78
Guilherme Lopes (Thay: Lucas Barbosa)
87
Bruno Praxedes (Thay: Jhonatan)
87
Vanderlan
90+6'

Thống kê trận đấu Sao Paulo vs RB Bragantino

số liệu thống kê
Sao Paulo
Sao Paulo
RB Bragantino
RB Bragantino
65 Kiểm soát bóng 35
9 Phạm lỗi 20
13 Ném biên 8
1 Việt vị 2
6 Chuyền dài 4
7 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
3 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sao Paulo vs RB Bragantino

Tất cả (18)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Vanderlan.

Thẻ vàng cho Vanderlan.

90+6' Thẻ vàng cho Vanderlan.

Thẻ vàng cho Vanderlan.

87'

Jhonatan rời sân để nhường chỗ cho Bruno Praxedes trong một sự thay người chiến thuật.

87'

Lucas Barbosa rời sân để nhường chỗ cho Guilherme Lopes trong một sự thay người chiến thuật.

78'

Gustavinho rời sân để nhường chỗ cho Gustavo Marques trong một sự thay người chiến thuật.

78'

Isidro Pitta rời sân để nhường chỗ cho Thiago Borbas trong một sự thay người chiến thuật.

78'

Agustin Sant'Anna rời sân để nhường chỗ cho Jose Hurtado trong một sự thay người chiến thuật.

77'

Alan Franco rời sân để nhường chỗ cho Emiliano Ariel Rigoni trong một sự thay người chiến thuật.

75' V À A A A O O O - Jhonatan từ Red Bull Bragantino thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Rafael quyết định đứng yên ở giữa.

V À A A A O O O - Jhonatan từ Red Bull Bragantino thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Rafael quyết định đứng yên ở giữa.

72' Thẻ vàng cho Enzo Hernan Diaz.

Thẻ vàng cho Enzo Hernan Diaz.

64'

Luiz Gustavo rời sân để nhường chỗ cho Alisson trong một sự thay người chiến thuật.

64'

Maik Gomes rời sân để nhường chỗ cho Mailton trong một sự thay người chiến thuật.

46'

Lucas Moura rời sân để nhường chỗ cho Gonzalo Tapia trong một sự thay đổi chiến thuật.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Pedro Henrique.

Thẻ vàng cho Pedro Henrique.

1'

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sao Paulo vs RB Bragantino

Sao Paulo (3-5-2): Rafael (23), Alan Franco (28), Robert Arboleda (5), Sabino (35), Maik Gomes (42), Lucas Moura (7), Damián Bobadilla (21), Luiz Gustavo (16), Enzo Diaz (13), Luciano Neves (10), Ferreira (11)

RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), Agustin Sant'Anna (32), Alix (4), Pedro Henrique (14), Vanderlan (12), Fabinho (5), Gabriel (6), Gustavinho (22), Jhon Jhon (10), Lucas Henrique Barbosa (21), Isidro Pitta (9)

Sao Paulo
Sao Paulo
3-5-2
23
Rafael
28
Alan Franco
5
Robert Arboleda
35
Sabino
42
Maik Gomes
7
Lucas Moura
21
Damián Bobadilla
16
Luiz Gustavo
13
Enzo Diaz
10
Luciano Neves
11
Ferreira
9
Isidro Pitta
21
Lucas Henrique Barbosa
10
Jhon Jhon
22
Gustavinho
6
Gabriel
5
Fabinho
12
Vanderlan
14
Pedro Henrique
4
Alix
32
Agustin Sant'Anna
1
Cleiton Schwengber
RB Bragantino
RB Bragantino
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Moura
Gonzalo Tapia
78’
Gustavinho
Gustavo Marques
64’
Maik Gomes
Mailton
78’
Isidro Pitta
Thiago Borbas
64’
Luiz Gustavo
Alisson
78’
Agustin Sant'Anna
José Hurtado
77’
Alan Franco
Emiliano Rigoni
87’
Jhonatan
Bruno Praxedes
87’
Lucas Barbosa
Guilherme Lopes
Cầu thủ dự bị
Young
Fabricio
Felipe Preis
Fernando
Rafael Toloi
Gustavo Marques
Cédric Soares
Thiago Borbas
Gonzalo Tapia
Bruno Praxedes
Mailton
Davi Gomes de Alvarenga
Alisson
Guilherme Lopes
Nahuel Ferraresi
Ignacio Laquintana
Patryck
José Hurtado
Felipe Negrucci
Kevyn Monteiro
Emiliano Rigoni
Nathan
Joao Neto

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
25/10 - 2021
24/04 - 2022
15/08 - 2022
10/07 - 2023
09/11 - 2023
07/07 - 2024
21/11 - 2024
Brazil Paulista A1
VĐQG Brazil
17/07 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Sao Paulo

VĐQG Brazil
28/11 - 2025
24/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 2-0
20/10 - 2025
17/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây RB Bragantino

VĐQG Brazil
27/11 - 2025
23/11 - 2025
17/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025
16/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro35191152768T T H H T
4MirassolMirassol36171272263H B T H T
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara3511915-342T H T B B
15VitoriaVitoria36101214-1442B T H H T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow