Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Gonzalo Tapia (Thay: Lucas Moura)
46 - Alisson (Thay: Luiz Gustavo)
64 - Mailton (Thay: Maik Gomes)
64 - Enzo Hernan Diaz
72 - Emiliano Ariel Rigoni (Thay: Alan Franco)
77
- Pedro Henrique
44 - (Pen) Jhonatan
75 - Jose Hurtado (Thay: Agustin Sant'Anna)
78 - Thiago Borbas (Thay: Isidro Pitta)
78 - Gustavo Marques (Thay: Gustavinho)
78 - Guilherme Lopes (Thay: Lucas Barbosa)
87 - Bruno Praxedes (Thay: Jhonatan)
87 - Vanderlan
90+6'
Thống kê trận đấu Sao Paulo vs RB Bragantino
Diễn biến Sao Paulo vs RB Bragantino
Tất cả (18)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Vanderlan.
Thẻ vàng cho Vanderlan.
Jhonatan rời sân để nhường chỗ cho Bruno Praxedes trong một sự thay người chiến thuật.
Lucas Barbosa rời sân để nhường chỗ cho Guilherme Lopes trong một sự thay người chiến thuật.
Gustavinho rời sân để nhường chỗ cho Gustavo Marques trong một sự thay người chiến thuật.
Isidro Pitta rời sân để nhường chỗ cho Thiago Borbas trong một sự thay người chiến thuật.
Agustin Sant'Anna rời sân để nhường chỗ cho Jose Hurtado trong một sự thay người chiến thuật.
Alan Franco rời sân để nhường chỗ cho Emiliano Ariel Rigoni trong một sự thay người chiến thuật.
V À A A A O O O - Jhonatan từ Red Bull Bragantino thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Rafael quyết định đứng yên ở giữa.
Thẻ vàng cho Enzo Hernan Diaz.
Luiz Gustavo rời sân để nhường chỗ cho Alisson trong một sự thay người chiến thuật.
Maik Gomes rời sân để nhường chỗ cho Mailton trong một sự thay người chiến thuật.
Lucas Moura rời sân để nhường chỗ cho Gonzalo Tapia trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Pedro Henrique.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Sao Paulo vs RB Bragantino
Sao Paulo (3-5-2): Rafael (23), Alan Franco (28), Robert Arboleda (5), Sabino (35), Maik Gomes (42), Lucas Moura (7), Damián Bobadilla (21), Luiz Gustavo (16), Enzo Diaz (13), Luciano Neves (10), Ferreira (11)
RB Bragantino (4-2-3-1): Cleiton Schwengber (1), Agustin Sant'Anna (32), Alix (4), Pedro Henrique (14), Vanderlan (12), Fabinho (5), Gabriel (6), Gustavinho (22), Jhon Jhon (10), Lucas Henrique Barbosa (21), Isidro Pitta (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Lucas Moura Gonzalo Tapia | 78’ | Gustavinho Gustavo Marques |
| 64’ | Maik Gomes Mailton | 78’ | Isidro Pitta Thiago Borbas |
| 64’ | Luiz Gustavo Alisson | 78’ | Agustin Sant'Anna José Hurtado |
| 77’ | Alan Franco Emiliano Rigoni | 87’ | Jhonatan Bruno Praxedes |
| 87’ | Lucas Barbosa Guilherme Lopes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Young | Fabricio | ||
Felipe Preis | Fernando | ||
Rafael Toloi | Gustavo Marques | ||
Cédric Soares | Thiago Borbas | ||
Gonzalo Tapia | Bruno Praxedes | ||
Mailton | Davi Gomes de Alvarenga | ||
Alisson | Guilherme Lopes | ||
Nahuel Ferraresi | Ignacio Laquintana | ||
Patryck | José Hurtado | ||
Felipe Negrucci | Kevyn Monteiro | ||
Emiliano Rigoni | Nathan | ||
Joao Neto | |||
Nhận định Sao Paulo vs RB Bragantino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sao Paulo
Thành tích gần đây RB Bragantino
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H |
| 2 | | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B |
| 3 | | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T |
| 6 | | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T |
| 7 | | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H |
| 8 | | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B |
| 9 | | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T |
| 10 | | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T |
| 11 | | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B |
| 12 | | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B |
| 15 | | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T |
| 16 | | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T |
| 17 | | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B |
| 18 | | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T |
| 19 | | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H |
| 20 | | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại