Chủ Nhật, 30/11/2025
Damian Bobadilla
7
Sabino
9
Mandaca
21
Damian Bobadilla
27
Pablo Maia
27
Lucas Fernandes (Thay: Giovanny)
46
Enio (Thay: Jadson)
46
Lucca Marques (Thay: Ferreira)
46
Marcos Antonio (Thay: Pablo Maia)
61
Matheus Babi (Thay: Marcos Paulo)
69
Felipe Negrucci (Thay: Luiz Gustavo)
69
Lucca Marques
79
Edison Negueba (Thay: Caique)
80
Igor Marques
86
Paulo Venuto (Thay: Luciano Neves)
87
Emiliano Ariel Rigoni (Thay: Gonzalo Tapia)
87
Daniel Giraldo (Thay: Lucas Fernandes)
88
Damian Bobadilla
89
Rafael
89
Emiliano Ariel Rigoni
90+4'
(og) Nahuel Ferraresi
90+6'

Thống kê trận đấu Sao Paulo vs Juventude

số liệu thống kê
Sao Paulo
Sao Paulo
Juventude
Juventude
53 Kiểm soát bóng 47
14 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 8
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sao Paulo vs Juventude

Tất cả (27)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' BÀN THẮNG TỰ SÁT - Nahuel Ferraresi đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ SÁT - Nahuel Ferraresi đưa bóng vào lưới nhà!

90+6' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

90+4' V À A A O O O - Emiliano Ariel Rigoni ghi bàn!

V À A A O O O - Emiliano Ariel Rigoni ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Rafael.

Thẻ vàng cho Rafael.

89' Thẻ vàng cho Damian Bobadilla.

Thẻ vàng cho Damian Bobadilla.

88'

Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Daniel Giraldo.

87'

Gonzalo Tapia rời sân và được thay thế bởi Emiliano Ariel Rigoni.

87'

Luciano Neves rời sân và được thay thế bởi Paulo Venuto.

86' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Marques nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Marques nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

84' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Marques nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Marques nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

80'

Caique rời sân và được thay thế bởi Edison Negueba.

79' Thẻ vàng cho Lucca Marques.

Thẻ vàng cho Lucca Marques.

69'

Luiz Gustavo rời sân và được thay thế bởi Felipe Negrucci.

69'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Matheus Babi.

61'

Pablo Maia rời sân và được thay thế bởi Marcos Antonio.

46'

Ferreira rời sân và được thay thế bởi Lucca Marques.

46'

Jadson rời sân và được thay thế bởi Enio.

46'

Giovanny rời sân và được thay thế bởi Lucas Fernandes.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Sao Paulo vs Juventude

Sao Paulo (3-4-1-2): Rafael (23), Nahuel Ferraresi (32), Alan Franco (28), Sabino (35), Maik Gomes (42), Pablo Maia (29), Luiz Gustavo (16), Ferreira (11), Damián Bobadilla (21), Luciano Neves (10), Gonzalo Tapia (14)

Juventude (3-4-2-1): Ruan Carneiro (21), Luan (3), Rodrigo Sam (34), Marcos Paulo (47), Igor Formiga (32), Jadson (16), Caique (95), Marcelo Hermes (22), Bill (19), Mandaca (44), Giovanny (11)

Sao Paulo
Sao Paulo
3-4-1-2
23
Rafael
32
Nahuel Ferraresi
28
Alan Franco
35
Sabino
42
Maik Gomes
29
Pablo Maia
16
Luiz Gustavo
11
Ferreira
21
Damián Bobadilla
10
Luciano Neves
14
Gonzalo Tapia
11
Giovanny
44
Mandaca
19
Bill
22
Marcelo Hermes
95
Caique
16
Jadson
32
Igor Formiga
47
Marcos Paulo
34
Rodrigo Sam
3
Luan
21
Ruan Carneiro
Juventude
Juventude
3-4-2-1
Thay người
46’
Ferreira
Lucca Marques
46’
Daniel Giraldo
Lucas Fernandes
61’
Pablo Maia
Marcos Antonio
46’
Jadson
Enio
69’
Luiz Gustavo
Felipe Negrucci
69’
Marcos Paulo
Matheus Babi
87’
Luciano Neves
Paulo Venuto
80’
Caique
Edison Negueba
87’
Gonzalo Tapia
Emiliano Rigoni
88’
Lucas Fernandes
Daniel Giraldo
Cầu thủ dự bị
Cédric Soares
Gaston Guruceaga
Young
Ewerthon
Felipe Preis
Juan Sforza
Marcos Antonio
Matheus Babi
Mailton
Abner
Patryck
Emerson Batalla
Paulo Venuto
Lucas Fernandes
Felipe Negrucci
Nata
Lucca Marques
Edison Negueba
Pedro Ferreira
Reginaldo
Nicolas
Enio
Emiliano Rigoni
Daniel Giraldo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
30/08 - 2021
07/12 - 2021
Cúp quốc gia Brazil
21/04 - 2022
13/05 - 2022
VĐQG Brazil
27/06 - 2022
24/10 - 2022
22/07 - 2024
05/12 - 2024
25/07 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Sao Paulo

VĐQG Brazil
28/11 - 2025
24/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 2-0
20/10 - 2025
17/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Juventude

VĐQG Brazil
29/11 - 2025
H1: 1-1
24/11 - 2025
21/11 - 2025
09/11 - 2025
06/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025
12/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro36191252769T H H T H
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara36111015-343H T B B H
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow