Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Damian Bobadilla 7 | |
Sabino 9 | |
Mandaca 21 | |
Damian Bobadilla 27 | |
Pablo Maia 27 | |
Lucas Fernandes (Thay: Giovanny) 46 | |
Enio (Thay: Jadson) 46 | |
Lucca Marques (Thay: Ferreira) 46 | |
Marcos Antonio (Thay: Pablo Maia) 61 | |
Matheus Babi (Thay: Marcos Paulo) 69 | |
Felipe Negrucci (Thay: Luiz Gustavo) 69 | |
Lucca Marques 79 | |
Edison Negueba (Thay: Caique) 80 | |
Igor Marques 86 | |
Paulo Venuto (Thay: Luciano Neves) 87 | |
Emiliano Ariel Rigoni (Thay: Gonzalo Tapia) 87 | |
Daniel Giraldo (Thay: Lucas Fernandes) 88 | |
Damian Bobadilla 89 | |
Rafael 89 | |
Emiliano Ariel Rigoni 90+4' | |
(og) Nahuel Ferraresi 90+6' |
Thống kê trận đấu Sao Paulo vs Juventude


Diễn biến Sao Paulo vs Juventude
BÀN THẮNG TỰ SÁT - Nahuel Ferraresi đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
V À A A O O O - Emiliano Ariel Rigoni ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rafael.
Thẻ vàng cho Damian Bobadilla.
Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Daniel Giraldo.
Gonzalo Tapia rời sân và được thay thế bởi Emiliano Ariel Rigoni.
Luciano Neves rời sân và được thay thế bởi Paulo Venuto.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Marques nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Igor Marques nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Caique rời sân và được thay thế bởi Edison Negueba.
Thẻ vàng cho Lucca Marques.
Luiz Gustavo rời sân và được thay thế bởi Felipe Negrucci.
Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Matheus Babi.
Pablo Maia rời sân và được thay thế bởi Marcos Antonio.
Ferreira rời sân và được thay thế bởi Lucca Marques.
Jadson rời sân và được thay thế bởi Enio.
Giovanny rời sân và được thay thế bởi Lucas Fernandes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Sao Paulo vs Juventude
Sao Paulo (3-4-1-2): Rafael (23), Nahuel Ferraresi (32), Alan Franco (28), Sabino (35), Maik Gomes (42), Pablo Maia (29), Luiz Gustavo (16), Ferreira (11), Damián Bobadilla (21), Luciano Neves (10), Gonzalo Tapia (14)
Juventude (3-4-2-1): Ruan Carneiro (21), Luan (3), Rodrigo Sam (34), Marcos Paulo (47), Igor Formiga (32), Jadson (16), Caique (95), Marcelo Hermes (22), Bill (19), Mandaca (44), Giovanny (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Ferreira Lucca Marques | 46’ | Daniel Giraldo Lucas Fernandes |
| 61’ | Pablo Maia Marcos Antonio | 46’ | Jadson Enio |
| 69’ | Luiz Gustavo Felipe Negrucci | 69’ | Marcos Paulo Matheus Babi |
| 87’ | Luciano Neves Paulo Venuto | 80’ | Caique Edison Negueba |
| 87’ | Gonzalo Tapia Emiliano Rigoni | 88’ | Lucas Fernandes Daniel Giraldo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cédric Soares | Gaston Guruceaga | ||
Young | Ewerthon | ||
Felipe Preis | Juan Sforza | ||
Marcos Antonio | Matheus Babi | ||
Mailton | Abner | ||
Patryck | Emerson Batalla | ||
Paulo Venuto | Lucas Fernandes | ||
Felipe Negrucci | Nata | ||
Lucca Marques | Edison Negueba | ||
Pedro Ferreira | Reginaldo | ||
Nicolas | Enio | ||
Emiliano Rigoni | Daniel Giraldo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sao Paulo
Thành tích gần đây Juventude
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch