Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Willian Arao 16 | |
Miguelito (Kiến tạo: Christian Oliva) 19 | |
Caique 21 | |
Emmanuel Martinez (Thay: Gabriel Baralhas) 28 | |
Rene 45+4' | |
Diego Tarzia (Thay: Caique) 46 | |
Samuel Pierri (Thay: Christian Oliva) 46 | |
Emmanuel Martinez 53 | |
Alvaro Barreal 54 | |
Gabriel Barbosa (Kiến tạo: Miguelito) 56 | |
Gabriel Barbosa 57 | |
Joao Ananias (Thay: Luan Peres) 60 | |
Gabriel Barbosa 61 | |
Rony (Thay: Miguelito) 69 | |
Marinho (Thay: Claudinho) 71 | |
Renato Kayzer (Thay: Neris) 71 | |
Rene (Kiến tạo: Diego Tarzia) 74 | |
Davi Fernandes (Thay: Gabriel Bontempo) 75 | |
Benjamin Rollheiser (Thay: Alvaro Barreal) 76 | |
Gabriel Brazao 79 | |
Osvaldo (Thay: Emmanuel Martinez) 88 | |
Luan Candido 90+2' |
Thống kê trận đấu Santos FC vs Vitoria


Diễn biến Santos FC vs Vitoria
Thẻ vàng cho Luan Candido.
Emmanuel Martinez rời sân và được thay thế bởi Osvaldo.
Thẻ vàng cho Gabriel Brazao.
Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Benjamin Rollheiser.
Gabriel Bontempo rời sân và được thay thế bởi Davi Fernandes.
Diego Tarzia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rene đã ghi bàn!
Neris rời sân và được thay thế bởi Renato Kayzer.
Claudinho rời sân và được thay thế bởi Marinho.
Miguelito rời sân và được thay thế bởi Rony.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Gabriel Barbosa nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!
Luan Peres rời sân và được thay thế bởi Joao Ananias.
Thẻ vàng cho Gabriel Barbosa.
Miguelito đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Barbosa đã ghi bàn!
V À A A O O O - Alvaro Barreal đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Emmanuel Martinez.
Christian Oliva rời sân và được thay thế bởi Samuel Pierri.
Caique rời sân và được thay thế bởi Diego Tarzia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Santos FC vs Vitoria
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Lucas Verissimo (4), Luan Peres (14), Gonzalo Escobar (31), Willian Arao (15), Christian Oliva (28), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Miguelito (30), Alvaro Barreal (22), Gabigol (9)
Vitoria (4-3-3): Gabriel (22), Claudinho (2), Neris (77), Luan Candido (36), Jamerson (83), Baralhas (44), Caique (95), Ze Vitor (88), Erick Serafim (33), Rene (91), Matheuzinho (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Christian Oliva Samuel Pierri | 28’ | Osvaldo Emmanuel Martinez |
| 60’ | Luan Peres Joao Ananias | 46’ | Caique Diego Tarzia |
| 69’ | Miguelito Rony | 71’ | Claudinho Marinho |
| 75’ | Gabriel Bontempo Davi Fernandes | 71’ | Neris Renato Kayzer |
| 76’ | Alvaro Barreal Benjamin Rollheiser | 88’ | Emmanuel Martinez Osvaldo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Diogenes | Alexandre Fintelman | ||
Davi Fernandes | Ramon | ||
Adonis Frias | Ronald | ||
Joao Ananias | Breno | ||
Tomás Rincón | Emmanuel Martinez | ||
Samuel Pierri | Osvaldo | ||
Benjamin Rollheiser | Diego Tarzia | ||
Moises | Marinho | ||
Robinho Junior | Fabricio | ||
Rony | Renato Kayzer | ||
Lautaro Diaz | Edenilson Filho | ||
Pepe Fermino | Lucas Rodrigues | ||
Nhận định Santos FC vs Vitoria
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây Vitoria
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 5 | 1 | 17 | 41 | H H H T T | |
| 2 | 17 | 10 | 4 | 3 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 3 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | B H T B H | |
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 6 | 30 | H B H T T | |
| 5 | 18 | 9 | 2 | 7 | 6 | 29 | T B T T T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 2 | 26 | H B H B T | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | B H T T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 3 | 25 | H B B H B | |
| 9 | 18 | 7 | 3 | 8 | -1 | 24 | T H T B T | |
| 10 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | B T B T T | |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | -4 | 24 | B T H T H | |
| 12 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | B H T H B | |
| 13 | 17 | 6 | 4 | 7 | -4 | 22 | T H B T B | |
| 14 | 18 | 5 | 6 | 7 | -1 | 21 | T H T B B | |
| 15 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | H T B B T | |
| 16 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | H B H T B | |
| 17 | 18 | 5 | 5 | 8 | -7 | 20 | H T B B B | |
| 18 | 18 | 4 | 6 | 8 | -8 | 18 | T H T B T | |
| 19 | 17 | 4 | 4 | 9 | -6 | 16 | T H B T B | |
| 20 | 17 | 1 | 6 | 10 | -16 | 9 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
