Chủ Nhật, 30/11/2025
Anibal Moreno
11
Ze Rafael
28
Jose Lopez (Thay: Bruno Rodrigues)
46
Luighi (Thay: Felipe Anderson)
46
Lautaro Diaz (Thay: Guilherme Augusto)
56
Robinho Junior (Thay: Alvaro Barreal)
56
Victor Hugo (Thay: Willian Arao)
61
Agustin Giay (Thay: Khellven)
81
Larson Santos (Thay: Mauricio)
85
Gonzalo Escobar (Thay: Souza)
88
Benjamin Rollheiser (Thay: Ze Rafael)
88
Benjamin Rollheiser (Kiến tạo: Robinho Junior)
90+1'

Thống kê trận đấu Santos FC vs Palmeiras

số liệu thống kê
Santos FC
Santos FC
Palmeiras
Palmeiras
55 Kiểm soát bóng 45
11 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Santos FC vs Palmeiras

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Robinho Junior đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Benjamin Rollheiser đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Rollheiser đã ghi bàn!

88'

Ze Rafael rời sân và được thay thế bởi Benjamin Rollheiser.

88'

Souza rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escobar.

85'

Mauricio rời sân và được thay thế bởi Larson Santos.

81'

Khellven rời sân và được thay thế bởi Agustin Giay.

61'

Willian Arao rời sân và được thay thế bởi Victor Hugo.

56'

Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.

56'

Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Lautaro Diaz.

46'

Felipe Anderson rời sân và được thay thế bởi Luighi.

46'

Bruno Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28' Thẻ vàng cho Ze Rafael.

Thẻ vàng cho Ze Rafael.

11' Thẻ vàng cho Anibal Moreno.

Thẻ vàng cho Anibal Moreno.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Santos FC vs Palmeiras

Santos FC (4-3-3): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Adonis Frias (98), Ze Ivaldo (27), Souza (33), Willian Arao (15), Joao Schmidt (5), Ze Rafael (6), Alvaro Barreal (22), Neymar (10), Guilherme (11)

Palmeiras (3-4-2-1): Carlos Miguel (1), Murilo (26), Micael (13), Bruno Fuchs (3), Jefte (6), Raphael Veiga (23), Anibal Moreno (5), Khellven (12), Felipe Anderson (7), Mauricio (18), Bruno Rodrigues (11)

Santos FC
Santos FC
4-3-3
77
Gabriel Brazao
18
Igor Vinicius
98
Adonis Frias
27
Ze Ivaldo
33
Souza
15
Willian Arao
5
Joao Schmidt
6
Ze Rafael
22
Alvaro Barreal
10
Neymar
11
Guilherme
11
Bruno Rodrigues
18
Mauricio
7
Felipe Anderson
12
Khellven
5
Anibal Moreno
23
Raphael Veiga
6
Jefte
3
Bruno Fuchs
13
Micael
26
Murilo
1
Carlos Miguel
Palmeiras
Palmeiras
3-4-2-1
Thay người
56’
Alvaro Barreal
Robinho Junior
46’
Felipe Anderson
Luighi
56’
Guilherme Augusto
Lautaro Diaz
46’
Bruno Rodrigues
Flaco
61’
Willian Arao
Victor Hugo
81’
Khellven
Agustin Giay
88’
Souza
Gonzalo Escobar
85’
Mauricio
Larson Santos
88’
Ze Rafael
Benjamin Rollheiser
Cầu thủ dự bị
Diogenes
Marcelo Lomba
Mayke
Aranha
Joao Basso
Agustin Giay
Gonzalo Escobar
Luighi
Tomás Rincón
Riquelme Fillipi
Victor Hugo
Flaco
Gabriel Morais Silva Bontempo
Luis Benedetti
Thaciano
Erick Bele
Benjamin Rollheiser
Larson Santos
Robinho Junior
Lautaro Diaz
Tiquinho Soares

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
11/07 - 2021
08/11 - 2021
30/05 - 2022
19/09 - 2022
21/05 - 2023
09/10 - 2023
Brazil Paulista A1
23/01 - 2025
VĐQG Brazil
07/11 - 2025
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Santos FC

VĐQG Brazil
29/11 - 2025
25/11 - 2025
20/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
02/11 - 2025
27/10 - 2025
21/10 - 2025
16/10 - 2025

Thành tích gần đây Palmeiras

VĐQG Brazil
26/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
03/11 - 2025
Copa Libertadores
31/10 - 2025
VĐQG Brazil
27/10 - 2025
Copa Libertadores
24/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro35191152768T T H H T
4MirassolMirassol35171262463H B T H T
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara3511915-342T H T B B
15Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
16InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
17VitoriaVitoria3591214-1639B T H H T
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow