Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anibal Moreno 11 | |
Ze Rafael 28 | |
Jose Lopez (Thay: Bruno Rodrigues) 46 | |
Luighi (Thay: Felipe Anderson) 46 | |
Lautaro Diaz (Thay: Guilherme Augusto) 56 | |
Robinho Junior (Thay: Alvaro Barreal) 56 | |
Victor Hugo (Thay: Willian Arao) 61 | |
Agustin Giay (Thay: Khellven) 81 | |
Larson Santos (Thay: Mauricio) 85 | |
Gonzalo Escobar (Thay: Souza) 88 | |
Benjamin Rollheiser (Thay: Ze Rafael) 88 | |
Benjamin Rollheiser (Kiến tạo: Robinho Junior) 90+1' |
Thống kê trận đấu Santos FC vs Palmeiras


Diễn biến Santos FC vs Palmeiras
Robinho Junior đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Rollheiser đã ghi bàn!
Ze Rafael rời sân và được thay thế bởi Benjamin Rollheiser.
Souza rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escobar.
Mauricio rời sân và được thay thế bởi Larson Santos.
Khellven rời sân và được thay thế bởi Agustin Giay.
Willian Arao rời sân và được thay thế bởi Victor Hugo.
Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.
Guilherme Augusto rời sân và được thay thế bởi Lautaro Diaz.
Felipe Anderson rời sân và được thay thế bởi Luighi.
Bruno Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ze Rafael.
Thẻ vàng cho Anibal Moreno.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Santos FC vs Palmeiras
Santos FC (4-3-3): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Adonis Frias (98), Ze Ivaldo (27), Souza (33), Willian Arao (15), Joao Schmidt (5), Ze Rafael (6), Alvaro Barreal (22), Neymar (10), Guilherme (11)
Palmeiras (3-4-2-1): Carlos Miguel (1), Murilo (26), Micael (13), Bruno Fuchs (3), Jefte (6), Raphael Veiga (23), Anibal Moreno (5), Khellven (12), Felipe Anderson (7), Mauricio (18), Bruno Rodrigues (11)


| Thay người | |||
| 56’ | Alvaro Barreal Robinho Junior | 46’ | Felipe Anderson Luighi |
| 56’ | Guilherme Augusto Lautaro Diaz | 46’ | Bruno Rodrigues Flaco |
| 61’ | Willian Arao Victor Hugo | 81’ | Khellven Agustin Giay |
| 88’ | Souza Gonzalo Escobar | 85’ | Mauricio Larson Santos |
| 88’ | Ze Rafael Benjamin Rollheiser | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Diogenes | Marcelo Lomba | ||
Mayke | Aranha | ||
Joao Basso | Agustin Giay | ||
Gonzalo Escobar | Luighi | ||
Tomás Rincón | Riquelme Fillipi | ||
Victor Hugo | Flaco | ||
Gabriel Morais Silva Bontempo | Luis Benedetti | ||
Thaciano | Erick Bele | ||
Benjamin Rollheiser | Larson Santos | ||
Robinho Junior | |||
Lautaro Diaz | |||
Tiquinho Soares | |||
Nhận định Santos FC vs Palmeiras
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Santos FC
Thành tích gần đây Palmeiras
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 35 | 17 | 12 | 6 | 24 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 17 | 35 | 9 | 12 | 14 | -16 | 39 | B T H H T | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
